chủ động trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chủ động trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sẽ chủ động liên lạc với cô khi đã tìm ra đồng xu đó, được chứ?

I’ll contact you myself after I find the coin, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Cũng cần chủ động tìm cách gặp lại người tỏ ra chú ý.

Initiative is also needed to follow up on the interest that you find.

jw2019

Nhưng cô ấy cũng học cách chủ động trong môi trường tối tăm và lặng im ấy .

But she learned how to be active in her silent, dark environment .

EVBNews

Tuy nhiên, bạn có thể chủ động.

However, it may be that you can take the initiative.

jw2019

Sự vâng lời mạnh mẽ, chủ động thì không hề yếu kém hoặc thụ động.

Strong, proactive obedience is anything but weak or passive.

LDS

Ông chủ động đến Tạt-sơ tìm Sau-lơ rồi dẫn về An-ti-ốt để giúp mình.

He took the initiative to go to Tarsus, look for Saul, and bring him back to Antioch to help.

jw2019

Gia-cốp chủ động làm hòa với Ê-sau như thế nào, và kết quả ra sao?

How did Jacob reach out to Esau, and with what result?

jw2019

Ta có lẽ còn là thế hệ đầu tiên chủ động lưu trữ lại cuộc đời mình.

Maybe we are the first to even actively record our lives.

QED

Điều này có thể thực hiện được, nếu bạn chủ động.

If you show personal initiative, that can be done.

jw2019

Chúng tôi cần hệ thống chủ động.

We need active system.

ted2019

Tôi sẽ không chủ động cản trở bà.

I won’t actively block you.

OpenSubtitles2018. v3

Thực ra tôi còn ngạc nhiên anh chủ động nhận vụ này

You know, I’m surprised you volunteered for this assignment.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy chủ động làm hòa và gìn giữ sự hợp nhất.

Take the first step to make peace and maintain unity.

jw2019

Hãy chủ động mà tham gia các cuộc nói chuyện!

Take the initiative and join conversations!

jw2019

(Sáng-thế Ký 18:20-23) Vâng, bạn phải chủ động cho bằng chứng về tình bạn mình.

(Genesis 18:20-33) Yes, it takes initiative to offer proof of your friendship.

jw2019

Họ sẽ là những người chủ động, chứ không luôn luôn cần người khác thúc đẩy.

They will be self-starters, not always needing to be prodded by others.

jw2019

Trau dồi kỹ năng trong thánh chức—Chủ động bắt chuyện để làm chứng bán chính thức

Improving Our Skills in the Ministry —Initiating a Conversation in Order to Witness Informally

jw2019

Bạn có chủ động thể hiện lòng kính trọng anh em không?

Do You Take the Lead in Honoring Fellow Believers?

jw2019

Chính chúng tôi là những người nắm quyền chủ động“.

We have to become leaders ourselves.”

WikiMatrix

Tại sao việc chủ động chào đón khách mời tại Lễ Tưởng Niệm là điều quan trọng?

Why is it important that we take the initiative to welcome visitors at the Memorial?

jw2019

Có Sếp nào mà không thích nhân viên chủ động ?

What kind of boss does not like a proactive employee ?

EVBNews

Hãy chủ động* biểu lộ lòng tôn trọng lẫn nhau.

In showing honor to one another, take the lead .

jw2019

Division không chủ động làm.

Division doesn’t do active missions.

OpenSubtitles2018. v3

Cơ mà bạn phải chủ động, vì tác động là từ hai phía.

But it’s on you to control it, because it can go both ways.

ted2019

Nó thể hiện sự chủ động.

It conveys authorship.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *