chore trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

chore trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

So on the morning I visited, Eleanor came downstairs, poured herself a cup of coffee, sat in a reclining chair, and she sat there, kind of amiably talking to each of her children as one after the other they came downstairs, checked the list, made themselves breakfast, checked the list again, put the dishes in the dishwasher, rechecked the list, fed the pets or whatever chores they had, checked the list once more, gathered their belongings, and made their way to the bus.

Buổi sáng tôi ghé thăm, Eleanor đi xuống lầu, rót một cốc cafe, rồi ngồi trên chiếc ghế dựa cô ngồi đó, nhẹ nhàng chuyện trò với từng đứa khi từng đứa đi xuống lầu, kiểm tra list, tự ăn bữa sáng, kiểm tra list lần nữa, để đĩa vào chậu rửa chén, xem lại list, cho vật nuôi ăn hay làm việc nhà được giao, kiểm tra lần nữa, thu dọn đồ vật, và tự đi ra xe buýt .

ted2019

* Help around the house by doing chores or helping a brother or sister.

* Giúp đỡ trong nhà bằng cách làm việc nhà hoặc giúp đỡ một anh em hay chị em.

LDS

There’s household chores too, if you don’t mind, and… mountains of ironing.

Đó cũng là việc nhà, nếu cô không ngại, thêm cả.. .. đống quần áo cần ủi nữa.

OpenSubtitles2018. v3

And a friend of mine, April, who I’ve had since kindergarten, she thanks her children for doing their chores.

Và một người bạn từ thuở mẫu giáo của tôi, April, cô ấy cám ơn lũ trẻ vì chúng biết tự làm những việc lặt vặt của chúng.

QED

Two alarm clocks means it’s a chore for you to get up in the morning.

Hai cái đồng hồ có nghĩa là hoàn toàn gượng ép khi phải dậy vào sáng sớm.

OpenSubtitles2018. v3

You might be surprised at how enthusiastic he or she becomes about handling chores.

Bạn có thể ngạc nhiên khi thấy con ngày càng thích làm việc nhà.

jw2019

Commenting on a study conducted by the Institute of Family Matters, the article blamed the high divorce rate in Spain not only on “the loss of religious and moral standards” but also on the combination of two other factors —“the entry of women into the workforce and the failure of men to help with household chores.”

Nhận xét về cuộc khảo sát của Viện nghiên cứu về Hôn nhân Gia đình, bài báo nói rằng tỉ lệ ly dị ở Tây Ban Nha tăng cao không chỉ vì người ta “bỏ qua tiêu chuẩn về đạo đức và tôn giáo”, nhưng cũng vì sự kết hợp của hai yếu tố khác: một là “phụ nữ tham gia vào lực lượng lao động” và hai là “nam giới không giúp đỡ trong công việc nhà”.

jw2019

While at home, parents have to do housework and other chores, so they may well be tired or exhausted.

Ở nhà, cha mẹ phải làm việc nhà và các công việc khác nên rất mệt mỏi và kiệt sức.

jw2019

Children were often too busy handling household chores to engage in serious mischief.

Con cái thường khi phải bận lo giúp việc trong nhà nên ít có thì giờ làm chuyện dại dột nghiêm trọng.

jw2019

Your objective is not to have the chore performed with adultlike precision but to help your child learn responsibility and discover the joy that work can bring. —Bible principle: Ecclesiastes 3:22.

Mục tiêu của bạn không phải là để con làm việc nhà tốt như người lớn, mà là giúp con học cách trở thành người có trách nhiệm và tìm được niềm vui trong công việc.—Nguyên tắc Kinh Thánh: Truyền đạo 3:22.

jw2019

The parents tell her that it is difficult because on Sunday the children must do household chores.

Các cha mẹ này nói với em ấy rằng điều đó rất là khó vì vào ngày Chủ Nhật con cái của họ phải làm công việc nhà.

LDS

Ask your husband to share in nighttime feeding duties and household chores.

Nhờ chồng giúp việc nhà và luân phiên cho bé bú ban đêm.

jw2019

At sunset my mother used to place logs in the fireplace in order to keep our dining room warm, and one by one, my parents, sisters, and I would gather together, once our daily chores were done.

Vào lúc mặt trời lặn, mẹ tôi thường bỏ củi vào lò sưởi để giữ cho phòng ăn của chúng tôi được ấm áp, và từng người một, cha mẹ tôi, hai chị tôi và tôi thường họp mặt lại sau khi làm xong công việc hằng ngày.

LDS

MY PARENTS: If still a minor, am I obedient to my parents —answering respectfully, doing assigned chores, coming home at whatever time they set, avoiding associations and activities that they warn against?

CHA MẸ : Nếu còn là vị thành niên, tôi có vâng lời cha mẹ — vấn đáp cách kính trọng, làm những gì cha mẹ sai bảo, về nhà theo giờ đã định, tránh bạn xấu và những điều cha mẹ cấm không ?

jw2019

When the chores were done and he came back with Father and Royal to the warm kitchen, breakfast was almost ready.

Khi mọi việc đều xong xuôi, cậu cùng ba và Royal quay lại khu nhà bếp ấm áp thì bữa ăn sáng đã gần sẵn sàng.

Literature

Oriental mothers who are accustomed to tying their youngsters on their backs, and who are constantly talking to them over their shoulders as they do their household chores and go marketing or visiting, have had good success in impressing worthwhile matters on little ones.

Nhiều người mẹ Đông phương hay đai con nơi lưng và ngoảnh đầu lại nói chuyện với con trong khi làm việc nhà hoặc đi chợ hoặc đi thăm bạn bè; nhờ vậy họ đã khiến con nhỏ học được nhiều điều hữu ích.

jw2019

Corrado and his wife have developed a balanced approach to domestic chores, following a moderately relaxed schedule to avoid feeling completely drained of energy at the end of the day.

Ông Corrado và vợ đã có quan điểm thăng bằng về công việc nhà, biết cách sắp xếp thời gian nghỉ ngơi để tránh kiệt sức vào cuối ngày.

jw2019

Anticipation of their visit may lead to a flurry of activity as you attend to necessary household chores related to their stay.

Vì biết trước khách sẽ đến, có lẽ bạn làm nhiều việc cần thiết trong nhà để chuẩn bị cho họ ở lại.

jw2019

I didn’t make’em do any chores.

Tôi không hề bắt chúng làm việc nhà.

OpenSubtitles2018. v3

If I asked her if she had finished her chores, she would say, ‘Stop bugging me!’

Nếu tôi hỏi là cháu làm xong việc nhà chưa, cháu sẽ nói ‘Đừng cằn nhằn con nữa!’.

jw2019

This lesson can be lost when parents place a higher priority on after-school activities than on chores.

Chúng sẽ không học được điều này nếu cha mẹ ưu tiên các hoạt động ngoại khóa hơn là làm việc nhà.

jw2019

Whether you are doing chores, finishing your assigned homework, or engaging in secular work, immerse yourself in what you are doing.

Dù là việc nhà, học hành hay đi làm, hãy chú tâm vào những điều mình làm.

jw2019

Chores

◯ Giải trí

jw2019

In the 1970s, she will be even forced to do household chores to meet her needs.

Trong những năm 1970, bà thậm chí bị bắt phải làm công việc nhà để đạt được những yêu cầu của mình.

WikiMatrix

Together, the mother and her daughters would begin the day by caring for basic household chores —filling the oil lamps (1), sweeping the floors (2), and milking the family’s goat (3).

Người mẹ và các con gái cùng nhau bắt đầu ngày mới bằng cách làm những việc thông thường trong nhà như châm dầu vào đèn (1), quét nhà (2), và vắt sữa dê (3).

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.