chim sẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chim sẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đừng sợ chi, vì các ngươi trọng hơn nhiều chim sẻ” (Lu-ca 12:6, 7).

Have no fear; you are worth more than many sparrows.”

jw2019

(Thi-thiên 104:12) Chẳng hạn chim sẻ có tiếng hót vui vẻ.

(Psalm 104:12) For instance, the song sparrow has a cheerful repertoire.

jw2019

Go, con chim sẻ nhỏ của tôi.

Go, my little sparrows.

QED

Hầu hết các loài chim sẻ hiện đại có mười chiếc lông này, một số chỉ có chín.

While most modern passerines have ten primaries, some have only nine.

WikiMatrix

Người ta há chẳng bán năm con chim sẻ giá hai đồng tiền sao?

Five sparrows sell for two coins of small value, do they not?

jw2019

Vậy đó là chim sẻ?

So those are buntings you have?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng qua ngày hôm sau, con chim sẻ bé nhỏ thường xuyên đòi ăn.

By the next day, though, the little sparrow was crying regularly to be fed.

jw2019

Chim sẻ gọi đại bàng.

Echo to Tango.

OpenSubtitles2018. v3

“Anh em còn quý giá hơn nhiều con chim sẻ”: (10 phút)

“You Are Worth More Than Many Sparrows”: (10 min.)

jw2019

Với một đồng tiền ít ỏi người ta có thể mua được hai con chim sẻ.

For one coin of small value, a buyer got two sparrows.

jw2019

Trước hết hãy xem xét về những con chim sẻ.

Consider first the matter of the sparrows.

jw2019

Chim Sẻ, giữ vị trí đã định.

Hold position as planned .

OpenSubtitles2018. v3

Trên cây kia là mấy con chim sẻ à?

Is that a sparrow up in that tree?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi xin giới thiệu đến các ngài dự án ” Chim sẻ lặng câm ”

Friends, I present project silent sparrow.

OpenSubtitles2018. v3

So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

Compare with a familiar birdsparrow, robin, pigeon or hawk.

jw2019

Đừng sợ chi, vì các ngươi trọng hơn nhiều chim sẻ”.

Have no fear; you are worth more than many sparrows.”

jw2019

Vào thời Chúa Giê-su, chim sẻ là loại chim rẻ nhất dùng làm thức ăn.

Well, in Jesus’ day the sparrow was the cheapest of the birds sold as food.

jw2019

Chim sẻ tối cao (Jonathan Pryce) là lãnh đạo tôn giáo chính của thủ đô.

The High Sparrow (Jonathan Pryce) is the capital’s religious leader.

WikiMatrix

Nhiều năm sau, chim sẻ có mỏ nhỏ lại sinh sôi nảy nở trên đảo.

Years later, the finches with smaller beaks once again dominated the population.

jw2019

Con chim sẻ sẽ lao đến mổ lia lịa.

A finch eating frenzy

QED

▪ “Người ta há chẳng bán năm con chim sẻ giá hai đồng tiền sao?

▪ “Five sparrows sell for two coins of small value, do they not?

jw2019

+ Chớ sợ chi! Anh em còn quý giá hơn nhiều con chim sẻ.

+ Have no fear; you are worth more than many sparrows.

jw2019

Vậy, đừng sợ chi hết, vì các ngươi quí-trọng hơn nhiều con chim sẻ”.

Therefore have no fear: you are worth more than many sparrows.”

jw2019

Một vài hòn đá, một vài con chim sẻ.

Some rocks and some finches .

QED

Và kết quả là đeo 1 vòng dây làm từ đầu lâu chim sẻ lên cổ.

End up with a string of dead sparrow heads around my neck.

Xem thêm: Get on là gì

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *