chiều dài trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chiều dài trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con cái đạt đến chiều dài cơ thể khoảng 6–14 mm, con đực lên đến 5–9 mm.

Females reach a body length of about 6–14 mm, males up to 5–9 mm.

WikiMatrix

Các vành đai mở rộng 121 m (397 ft 0 in) hoặc 64.5% của tàu của chiều dài.

The belt extended 121 m (397 ft 0 in) or 64.5% of the ship’s length.

WikiMatrix

Sông có chiều dài 471 kilômét (293 mi).

The length of the river is 471 kilometres (293 mi).

WikiMatrix

Con non sinh ra lớn bất thường, lên đến 43% chiều dài của cá mẹ.

The young are born unusually large, up to 43% the length of the mother.

WikiMatrix

Trên thực tế, sợi flagelliform có thể kéo dãn gấp 2 lần chiều dài ban đầu.

In fact, this flagelliform fiber can actually stretch over twice its original length.

QED

Nó nằm ở dãy Alps phía Nam, dãy núi chạy theo chiều dài của Đảo Nam .

It lies in the Southern Alps, the mountain range which runs the length of the South Island.

WikiMatrix

Sông có chiều dài xấp xỉ 652 dặm (1049 km) và thuộc thung lũng Tennessee ở đông nam Hoa Kỳ.

It is approximately 652 miles (1,049 km) long and is located in the southeastern United States in the Tennessee Valley.

WikiMatrix

Vì thế bạn có thể để vừa 10 tế bào người dọc chiều dài của một sợi tóc người.

So you could fit 10 human cells across the diameter of a human hair.

ted2019

Chiều dài của một điểm.

The length of a point.

OpenSubtitles2018. v3

Achalinus formosanus là rắn nhỏ, đạt chiều dài chừng 90 cm (35 in).

Achalinus formosanus is a small snake growing to a total length of about 90 cm (35 in).

WikiMatrix

Babycurus buettneri có thể có chiều dài đo được lên đến 55–68 milimét (2,2–2,7 in).

Babycurus buettneri can reach a length of 55–68 millimetres (2.2–2.7 in).

WikiMatrix

Chiều dài cánh trước khoảng 15.5 mm Species page at Tree of Life project

The length of the forewings is about 15.5 mm Species page at Tree of Life project

WikiMatrix

Chiều dài đầu-thân điển hình là khoảng 103 đến 117 cm (41 đến 46 in).

The typical head-and-body length is about 103 to 117 cm (41 to 46 in).

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Vây mở rộng khoảng 83-97% chiều dài áo và 67-70% chiều rộng lớp áo.

The fins extend about 83 to 97% of the mantle length and are 67 to 70% of the mantle length in width.

WikiMatrix

Trong thời kỳ băng hà Würm, tổng chiều dài của sông băng Valbona là 9,5 km.

During the Würm period, the glacier of Valbona reached a total length of 9.5 kilometres.

WikiMatrix

Hơn một phần ba tổng chiều dài trong tổng số 2.148 m (7.047 ft) mở cho công chúng tham quan.

More than one third of its 2,148 m (7,047 ft) total length is open to the public.

WikiMatrix

Đoạn ngắn (khoảng 3400 nucleotide chiều dài) mã hoá protein nucleocapsid và tiền chất glycoprotein (GPC).

The short segment (around 3400 nucleotides in length) encodes the nucleocapsid protein and the glycoprotein precursor (GPC).

WikiMatrix

Hai phân đoạn được gọi là ‘short (S)’ và ‘long (L)’ do chiều dài tương ứng của chúng.

The two segments are termed ‘short (S)’ and ‘long (L)’ owing to their respective lengths.

WikiMatrix

Cậu ta đập bóng khắp nơi dọc chiều dài của sân đấu.

He’s hit everywhere along the line.

OpenSubtitles2018. v3

Chiều dài trung bình chủ yếu là từ 6,24-8,08 cm ở các vùng khác nhau của cơ thể.

The average staple length is 6.24 to 8.08 cm in different regions of body.

WikiMatrix

Khi tốc độ thấp, lớp nước nhuộm vẫn riêng biệt trong toàn bộ chiều dài của cái ống.

When the velocity was low, the dyed layer remained distinct through the entire length of the large tube.

WikiMatrix

Nó là con đường chính bắc–nam đi qua Colorado với chiều dài là khoảng 300 dặm (480 km).

It is the main north–south route through Colorado with a length of 300 miles (480 km).

WikiMatrix

Chiều dài lên đến 200 cm (79 in), và sống đến 30 năm.

Their length is up to 200 centimetres (79 in), and they live for up to 30 years.

WikiMatrix

Ví dụ, chúng ta có thể vẽ chiều dài của các cạnh.

So, for instance, we can plot the length of the edges.

QED

Nó là một loài cá nhỏ, phát triển đến chiều dài 22 cm.

It is a small fish which grows up to 22 cm in length.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.