chief officer trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

chief officer trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

She served in senior management roles including as chief financial officer and as chief human resource officer.

Bà phục vụ trong các vai trò quản lý cấp cao như là giám đốc tài chính và là giám đốc nhân sự.

WikiMatrix

We’ re working with the CBl chief, officer Khan

Chúng ta làm việc với thanh tra CBI, ngài Khan

opensubtitles2

I was told that it would probably be weeks before we could see the chief officer.

Người ta bảo rằng, có lẽ tôi phải đợi vài tuần mới gặp được ông trưởng ban.

jw2019

Chief Officer Bevan, thank you very much.

Uh, tổ trưởng Officer Bevan, Cám ơn ông

OpenSubtitles2018. v3

We’re working with the CBl chief, officer Khan.

Chúng ta làm việc với thanh tra CBI, ngài Khan

OpenSubtitles2018. v3

The traditional three such officers are chief executive officer (CEO), chief operations officer (COO), and chief financial officer (CFO).

Ba cán bộ truyền thống như vậy là giám đốc điều hành (CEO), giám đốc vận hành (COO) và giám đốc tài chính (CFO).

WikiMatrix

Captain Bartlett and Chief Officer Hume were on the bridge at the time and the gravity of the situation was soon evident.

Thuyền trưởng Bartlett và Sĩ quan Hume đang trên đài chỉ huy, và tính chất nghiêm trọng của vấn đề trở nên hiển nhiên liền sau đó.

WikiMatrix

Local officials serving in this position are sometimes referred to as the chief executive officer (CEO) or chief administrative officer (CAO) in some municipalities.

Các viên chức địa phương phục vụ trong chức vụ này đôi khi được xem như một tổng giám đốc (CEO) hay viên chức hành chính trưởng (CAO) tại một số khu tự quản.

WikiMatrix

After a term as the chief training officer for local government officials, she returned to the Kgatleng District as its chief executive officer (CEO).

Sau một thời gian làm giám đốc đào tạo cho các quan chức chính quyền địa phương, bà trở lại Quận Kgatleng với tư cách là giám đốc điều hành (CEO).

WikiMatrix

For example, Chief Audit Executive (CAE), Chief Procurement Officer (CPO) and Chief Risk Officer (CRO) positions are often found in many types of financial services companies.

Ví dụ, các vị trí Giám đốc điều hành (CAE), Giám đốc thu mua (CPO) và Giám đốc quản lý rủi ro (CRO) thường được tìm thấy trong nhiều loại công ty dịch vụ tài chính.

WikiMatrix

Mark Lindsay Chapman as Chief Officer Henry Wilde: The ship’s chief officer, who lets Cal on board a lifeboat because he has a child in his arms.

Mark Lindsay Chapman trong vai Sĩ quan trưởng Henry Wilde: Là sĩ quan trưởng của con tàu, người để Cal lên thuyền cứu sinh bởi hắn đang ôm trong tay một đứa trẻ.

WikiMatrix

He co-founded the Mozilla project, the Mozilla Foundation and the Mozilla Corporation, and served as the Mozilla Corporation’s chief technical officer and briefly its chief executive officer.

Ông ta cũng là người đồng sáng lập của dự án Mozilla, Mozilla Foundation và Mozilla Corporation, và từng là giám đốc công nghệ của Mozilla Corporation và là giám đốc điều hành trong một thời gian ngắn.

WikiMatrix

This recognises excellence in corporate governance, with five awards: Best Managed Board, Best Chief Executive Officer, Best Chief Financial Officer Award, Best Investor Relations Award and Best Annual Report Award.

Giải ghi nhận thành tích xuất sắc trong quản trị doanh nghiệp với 5 giải thưởng: Ban điều hành tốt nhất (Best Managed Board), Giám đốc điều hành tốt nhất (Best Chief Executive Officer), Giải thưởng Giám đốc tài chính tốt nhất (Best Chief Financial Officer Award), Giải thưởng Quan hệ đầu tư tốt nhất (Best Investor Relations Award) và Giải thưởng Báo cáo thường niên tốt nhất (Best Annual Report Award).

WikiMatrix

Prior to his death, he had his chief officers swear an oath of loyalty to Izz al-Din, as he was the only Zengid ruler strong enough to oppose Saladin.

Trước khi chết, ông đã bắt trưởng quan của mình thề trung thành với Izz al-Din, vì ông này là người cai trị nhà Zengid đủ mạnh để chống lại Saladin.

WikiMatrix

From 1917 to 1946, five coups by the Iraqi Army occurred, led by the chief officers of the army against the government to pressure the government to concede to army demands.

Từ năm 1936 đến 1941, năm cuộc đảo chính được thực hiện bởi quân đội Iraq diễn ra mỗi năm chỉ huy bởi các quan chức quân đội cấp cao chống lại chính phủ nhằm tạo áp lực buộc chính phủ phải thực hiện yêu sách của họ.

WikiMatrix

Each hikotai was commanded by a Lieutenant (j.g.), Warrant Officer, or experienced Chief Petty Officer, while most pilots were non-commissioned officers.

Mỗi hikotai được chỉ huy bởi một Trung úy, Chuẩn úy, hoặc Thượng sĩ có kinh nghiệm, trong khi hầu hết các phi công đều là hạ sĩ quan.

WikiMatrix

In December 1999, Lyn Kirby, formerly of Sears Circle of Beauty, became the President and Chief Executive Officer and Weber became Senior Executive Vice President, Chief Operating Officer and Chief Financial Officer.

Tháng 12/1999, Lyn Kirby từng làm ở Sears Circle of Beauty giữ vị trí chủ tịch và CEO, còn Weber giữ vị trí phó chủ tịch, COOCFO.

WikiMatrix

After the departure of Mel Karmazin in 2004, Sumner Redstone, who served as chairman and chief executive officer, decided to split the offices of president and chief operating officer between Moonves and Freston.

Sau sự ra đi của Mel Karmazin vào năm 2004, Sumner Redstone, Chủ tịch Hội đồng quản trị và CEO, đã quyết định phân chia các chức vụ Chủ tịch và Giám đốc Điều hành (COO) cho Moonves và Freston.

WikiMatrix

We read: “So the chief officer of the prison put Joseph in charge of all the prisoners in the prison, and everything that they were doing there, he was the one having it done.

Kinh Thánh nói: “Chủ ngục giao hết các kẻ tù trong tay Giô-sép, chẳng việc chi làm qua khỏi được chàng.

jw2019

Kings Buddha Loetla Nabhalai (Rama II) and Nangklao (Rama III) created a semblance of a modern administration by creating a supreme council and appointing chief officers to help with the running of the government.

Vua của Đức Phật Loetla Nabhalai (Rama II) và Nangklao (Rama III) tạo ra hình dáng của một chính quyền hiện đại bằng cách tạo ra một hội đồng tối cao và bổ nhiệm các quan chức chính phủ để giúp đỡ hoạt động của chính phủ.

WikiMatrix

Facebook’s key management personnel consists of Mark Zuckerberg (Chairman and Chief Executive Officer), Sheryl Sandberg (Chief Operating Officer), David Wehner (Chief Financial Officer), Mike Schroepfer (Chief Technology Officer) and Chris Cox (Chief Product Officer).

Facebook Messenger Instagram (6tag trên Windows Phone) Nhân viên quản lý chính của Facebook bao gồm Mark Zuckerberg (Chủ tịch và Giám đốc điều hành), Sheryl Sandberg (Giám đốc điều hành), David Wehner (Giám đốc tài chính), Mike Schroepfer (Giám đốc công nghệ), và Chris Cox (Giám đốc sản phẩm).

WikiMatrix

He served as president and chief executive officer of Manhattan Cable Television in 1974.

Ông nhận chức vụ Chủ tịch và Tổng giám đốc điều hành Công ty Truyền hình cáp Manhattan vào năm 1974.

Literature

Is pekos oil chief executive officer Yuri Gretkov

là Pekos Oil.Chủ tịch hội đồng quản trị là Yuri Gretkov

opensubtitles2

“TARDINESS is a chronic problem among chief executive officers,” reports USA Today.

“ĐI TRỄ là tật cố hữu của các nhân viên cấp cao.

jw2019

In November 2017, Rapelang was named Chief Digital Officer of BCX.

Vào tháng 11 năm 2017, Rapelang được bổ nhiệm làm Giám đốc kỹ thuật số của BCX.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.