chia động từ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

chia động từ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi nên chia động từ đó theo cách nào?”

What should I do ? ”

ted2019

Vì thế, chúng tôi chú ý đến các quy tắc ngữ pháp cụ thể như chia động từ.

So we paid attention to a particular grammatical rule, past-tense conjugation.

ted2019

Chia động từ ” đi ” coi.

Conjugate the verb ” to go. “

OpenSubtitles2018. v3

Trong tiếng Anh, để chia động từ về thì quá khứ, ta thêm “-ed.”

In English, to make a verb past, you add an “-ed.”

ted2019

Khi đi trong thành phố, tôi thường học thuộc lòng cách chia động từ.

While traveling in the city, I used to memorize verb conjugations.

jw2019

Vì thế, chúng tôi chú ý đến các quy tắc ngữ pháp cụ thể như chia động từ.

So we paid attention to a particular grammatical rule, past- tense conjugation.

QED

Như trong mọi ngôn ngữ Rôman, cách chia động từ của tiếng Catalunya phức tạp hơn cách chia danh từ.

Like all the Romance languages, Catalan verbal inflection is more complex than the nominal.

WikiMatrix

Từ atone (chuộc tội) với hình thái và cách chia động từ khác nhau đã được thấy 39 lần trong Sách Mặc Môn.

In the Book of Mormon the word atone in form and tense appears 39 times.

LDS

Chúng tôi siêng năng tập nói và chia động từ tiếng Pháp trên đường đi đến hay đi về từ khu vực rao giảng.

We diligently practiced speaking French, conjugating verbs again and again as we walked to and from our preaching territory.

jw2019

Và ông ta sẽ nói với bạn rằng ” Phần lớn người ta chia động từ đó thành “thrived”, nhưng một vài người dùng “throve”.”

And he’d tell you, ” Well most people say thrived, but some people say throve. ”

ted2019

Động từ yếu được chia thành bốn nhóm: Cách chia 1: động từ tiếng kết thúc bằng a(r), -ā(r) trong thì hiện tại.

Weak verbs are grouped into four classes: First conjugation: verbs ending in -a(r), -ā(r) in the present tense.

WikiMatrix

Nó đã được sử dụng trong dạng chia động từ là “Awa nori”, có lẽ đề cập đến những gì bây giờ được gọi là aonori.

It was used in conjugation as “Awa nori”, probably referring to what is now called aonori.

WikiMatrix

Gwiyeo cũng có nghĩa là dễ thương, và “-un” (-운) là một hình thức chia động từ phải được thay đổi với mục đích sử dụng của nó.

Gwiyeo captures the meaning of cuteness, and “-un” is a form of conjugation to be altered for each intended usage.

WikiMatrix

Khác với hầu hết các ngôn ngữ châu Âu, tiếng Triều Tiên không chia động từ theo chủ ngữ (subject-verb aggreement), và danh từ không có giống ngữ pháp.

Unlike in many other Australian languages, the subject–object distinction is marked on the verb and not on the noun.

WikiMatrix

Ví dụ, bộ khung ba phụ âm S-Ḏ-M là phần cốt lõi ngữ nghĩa của từ ‘nghe’; chia động từ cơ bản của nó là sḏm, ‘ông ta nghe’.

For example, the triconsonantal skeleton S-Ḏ-M is the semantic core of the word ‘hear’; its basic conjugation is sḏm, ‘he hears’.

WikiMatrix

Tiếng Tây Ban Nha là một ngôn ngữ tương đối tổng hợp với một mức độ biến tố trung bình đến cao, nó được thể hiện trong cách chia động từ tiếng Tây Ban Nha.

Spanish is a relatively synthetic language with a moderate to high degree of inflection, which shows up mostly in Spanish conjugation.

WikiMatrix

Cả ý nghĩa của động từ lẫn sức mạnh của thì chia động từ gợi ra ý tưởng là cá nhân có sự cương quyết hành động kịch liệt với sự đau đớn đi kèm theo”.

Both the meaning of the verb and the force of the tense suggest a vigorous, painful act of personal determination.”

jw2019

Một người dạy Kinh Thánh kinh nghiệm nói với họ: “Chúng ta không cần phải biết chia động từ một cách hoàn hảo mới có thể nở một nụ cười nồng ấm hay ôm choàng anh em.

An experienced Bible teacher told them: “We don’t need to conjugate verbs perfectly to smile warmly or to hug our brothers.

jw2019

Đại từ không ngôi tiếng Tây Ban Nha là uno (“một”, cũng như una cho phụ nữ), nó được coi như một đại từ ngôi ba bình thường với mục đích chia động từ và tính phản thân.

The Spanish impersonal pronoun is uno (“one”, as well as una for women), which declines as a normal third-person pronoun and is treated as such for purposes of conjugation and reflexivity.

WikiMatrix

Dạng giả định của cách mệnh lệnh được sử dụng trong tất cả các trường hợp khác (thể hiện sự phủ định và chia động từ tương ứng với các đại từ nosotros, él/ella, usted, ellos/ellas, và ustedes).

The subjunctive supplements the imperative in all other cases ( negative expressions and the conjugations corresponding to the pronouns nosotros, él / ella, usted, ellos / ellas, and ustedes ) .

WikiMatrix

Các thứ tiếng thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu thường biến đổi động từ trong nhiều trường hợp ngữ pháp khác nhau, dù một số, như tiếng Anh, đã đơn giản hóa việc chia động từ ở mức độ lớn.

Indo-European languages usually inflect verbs for several grammatical categories in complex paradigms, although some, like English, have simplified verb conjugation to a large extent.

WikiMatrix

Trong tiếng Anh, từ horizon có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp “ὁρίζων κύκλος” (horizōn kyklos), “vòng tròn chia cắt”, từ động từ “ὁρίζω” (horizō), “chia, tách”, và từ “ὅρος” (Oros), ” ranh giới, mốc”.

The word horizon derives from the Greek “ὁρίζων κύκλος” horizōn kyklos, “separating circle”,, where “ὁρίζων” is from the verb ὁρίζω horizō, “to divide”, “to separate”, which in turn derives from “ὅρος” (oros), “boundary, landmark”.

WikiMatrix

Rồi các em sẽ học những từ tương đương bằng tiếng Đức, Pháp và Latin, sau đó các em sẽ học từng danh từ biến cách và chia từng động từ trong mọi thì, kể cả mệnh lệnh cách.

Then you will learn the equivalent words in German, French and Latin, after which you will decline each noun and conjugate each verb in all tenses, including the subjunctive.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với mệnh lệnh phủ định, trạng từ no được đặt trước động từ, và các kết thúc sau được thêm vào gốc động từ: Chú ý rằng trong cách mệnh lệnh, dạng khẳng định ngôi hai khác với djang phủ định; đây là trường hợp chia động từ khác nhau giữa khẳng định và phủ định duy nhất trong tiếng Tây ban Nha.

For the negative imperative, the adverb no is placed before the verb, and the following endings are attached to the stem: Note that in the imperative, the affirmative second-person forms differ from their negative counterparts; this is the only case of a difference in conjugation between affirmative and negative in Spanish.

WikiMatrix

Động từ đại từ irse là bất quy tắc trong dạng quy chuẩn số nhiều ngôi thứ hai, vì nó không bỏ -d hoặc -r: ¡idos! (vosotros): “Đi đi!” (dạng số nhiều trang trọng, chính thức bởi Real Academia Española nhưng cực kì hiếm) ¡iros! (vosotros): “Đi đi!” (phổ biến ở Tây Ban Nha, nhưng không được chấp nhận bởi Real Academia Española) Lối giả định có một bảng chia động từ riêng biệt với ít thì hơn.

The pronominal verb irse is irregular in the second person plural normative form, because it does not drop the -d or the -r: ¡idos! (vosotros): “Go away!” (plural for informal address, prescribed by the Real Academia Española but extremely uncommon) ¡iros! (vosotros): “Go away!” (common in Spain, recently admitted by the Real Academia Española) The subjunctive mood has a separate conjugation table with fewer tenses.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.