cây quất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cây quất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngày ngắn dần và đêm lạnh lẽo gây ra một sự thay đổi đáng kể trên những bụi cây việt quấtcây liễu.

The shorter days and colder nights trigger a dramatic change in the willows and blueberry bushes.

OpenSubtitles2018. v3

Bắc Giang, Việt Nam: 15 tháng 3, 2010 – Ở Việt Nam, khi thấy cành đào và cây quất được trang trí trong các gia đình, cửa hàng và các nơi công cộng là người ta biết Tết đang về.

Bac Giang, Vietnam: 15 March, 2010: You know its Tet in Vietnam when Peach and Kumquat orange trees decorate every home, shop and public establishment.

worldbank.org

nói về chuyện này, cô có cây vệt quất chuối cho ngày hôm nay không?

Speaking of, do you have banana blueberry today?

OpenSubtitles2018. v3

Độ chịu rét của nó chỉ thua cây kim quất mà thôi.

He only misses the Golden One.

WikiMatrix

Cho tôi 1 cây việt quất.

Give me a blueberry.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu không cần quất cây roi vì chúng đã răm rắp tuân theo lời hô của cậu.

He did not need to crack the whip, because they obeyed his shout.

Literature

Lấy cây roi đó quất vô lưng tôi.

Lay that whip across my back.

OpenSubtitles2018. v3

Khi một quả đạn pháo nổ gần bên, viên tuyên úy hốt hoảng bỏ chạy, dùng cây thập tự quất để thúc ngựa chạy.

When a shell exploded nearby, the chaplain fled in panic, striking his horse with a crucifix to urge it on.

jw2019

Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng các vật dụng từ cuộc sống hàng ngày của họ để làm các biểu tượng. một cây roi quất bò là 1, một vòng kiềng chân bò là 10, một cuộn dây là 100, một hoa sen là một ngàn, v. v…

The ancient Egyptians used objects from their everyday life as symbols. A rod stood for one, a cattle hobble was ten, a coiled rope was a hundred, a lotus flower was a thousand and so on .

QED

Từ năm 2003 đến năm 2004, Ủy ban An toàn về Thuốc của Anh đã nhận được một số báo cáo về tăng INR và nguy cơ xuất huyết ở những người uống warfarin và nước trái cây nam việt quất.

Between 2003 and 2004, the UK Committee on Safety of Medicines received several reports of increased INR and risk of haemorrhage in people taking warfarin and cranberry juice.

WikiMatrix

Bên ngoài, gió vẫn quất mạnh vào những cây leo bám chặt vào cửa sổ, một cơn mưa điên cuồng lại ào ào trút xuống.

Outside, the wind was tearing at the vines that fringed the window as the wild rain came pelting down.

Literature

Nhưng hơn hết thảy, Ngài bị quất bằng roi, bị quất ba mươi chín lằn roi, bị quất bằng một cây roi bện nhiều sợi dây da kết với xương và kim khí sắc bén.

But above it all He was scourged, scourged with 40 stripes save one, scourged with a multi-thonged whip into whose leather strands sharp bones and cutting metals were woven.

LDS

Việt quất là một trong số ít loại trái cây ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ lục địa này.

The blueberry is one of the few fruits eaten in North America that is native to the continent.

WikiMatrix

Và để có được chút hương sắc Tết đích thực, các chiến sĩ đã sáng tạo nên những cành đào và kim quất từ những cây phong ba – loại cây có thể đứng vững và chịu được những đợt cuồng phong và bão dữ – kết hợp với những bông hoa lụa .

To enjoy an authentic Tet atmosphere, the soldiers simulate new peach and kumquat trees using branches of phong ba trees – trees that can withstand strong winds and powerful storms – and silk flowers .

EVBNews

Các gia đình Việt Nam cũng bày mâm gồm năm thứ trái cây trên bàn thờ gọi là ” Mâm Ngũ quả “, bao gồm chuối, cam, kim quất, bưởi và phật thủ ( nhiều nơi khác trưng Na, Dừa, Đu Đủ, Xoài Và Dứa ; vì chúng được hiểu là Cầu, Dừa, Đủ, Xài ) .

Vietnamese families have a tray of five fruits on their altar called ” Ngũ Quả “, including banana, orange, kumquat, pomelo and finger citron ( some other places have Custard Apple, Coconut, Papaya, Mango and Pineapple ; since it spells out Cau, Dua, Du, Xai ) .

EVBNews

Khi một cơn bão phá hủy cây cầu, Xerxes ra lệnh chém đầu các kỹ sư và thậm chí còn “trừng phạt” eo biển bằng cách dùng roi quất vào mặt nước, vừa đánh vừa đọc lớn tiếng một tuyên cáo sỉ nhục.

When a storm ruined the bridge, Xerxes ordered the engineers beheaded and even had his men “punish” the Hellespont by whipping the water while an insulting proclamation was read aloud.

jw2019

Kẻ thù của ngài bắt ngài, xét xử một cách bất hợp pháp, kết án, chế nhạo, nhổ vào mặt, quất ngài với những sợi dây da có thể có gắn những mẩu xương và những miếng kim loại và cuối cùng để ngài bị đóng đinh trên cây cọc nhiều tiếng đồng hồ.

His enemies had arrested him, illegally tried him, convicted him, mocked him, spat on him, flogged him with a whip with many thongs that likely had bits of bone and metal embedded in them, and finally left him nailed to a stake for hours.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.