cây lúa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cây lúa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bố sẽ mất trang trại Nếu những cây lúa mì này không được trồng đúng hạn.

You’ll lose the farm if this wheat ain’t in on time.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, vận tốc gió gia tăng sẽ tăng áp lực trên thân cây lúa mì.

Increased wind velocity, however, will increase the stress on the wheat stalk.

jw2019

Giúp cây lúa mạch buông đi bó bông căng mọng của nó.

Helps the rye to release its full bouquet.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Một cây lúa mì sinh ra gì?

(b) What is produced by a wheat stalk?

jw2019

Nhưng không ai ngu ngốc tuyên bố rằng chính nitrat có thể tạo nên cây lúa mì.

But nobody would be so foolish as to claim that, on its own, nitrate can make a wheat plant.

Literature

Không một cây lúa nào sẽ sinh hạt chín;+

No stalk produces ripe* grain;+

jw2019

Chúng tôi rời khỏi chỗ con mương, ngồi dưới nước nấp giữa những cây lúa.

We were off the dike, sitting in water amid the rice leaves.

Literature

Cô ta chém chúng như chém cây lúa mì.

She cut them down like wheat.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là cây lúa mì.

This is wheat.

OpenSubtitles2018. v3

Cây lúa mùa xuân.

Winter rice.

QED

Cây lúa mùa xuân.

Spring rice.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 6800 TCN – cây lúa đã được trồng ở Đông nam châu Á.

6800 BC – Rice domesticated in southeast Asia.

WikiMatrix

Vào năm 1886, chỉ có ba cây lúa mỳ còi cọc, khó có thể nhận thấy đã nảy mầm.

By 1886, only three stunted, barely recognizable wheat stalks germinated.

Literature

Một hạt lúa mì nhỏ bé sẽ sinh ra cây lúa mì có hình thể không giống hạt đó.

A tiny seed of wheat bears no resemblance to the plant that will grow from it.

jw2019

Đã có sự sụt giảm đáng kể về diện tích trồng cây lúa mì, ví dụ như ở Bắc Mỹ.

There were some significant decreases in wheat crop area, for instance in North America.

WikiMatrix

Những bằng chứng về cây lúa hoang được tìm thấy ở đảo Sulawesi có niên đại từ năm 3000 trước công nguyên.

Evidence of wild rice cultivation on the island of Sulawesi dates back from 3000 BCE.

WikiMatrix

Bão nhỗ bật rễ cây, làm tốc mái nhà và tàn phá cây lúa vốn dĩ là cây trồng rất quan trọng .

The storm uprooted trees, tore roofs from houses and destroyed crucial rice crops .

EVBNews

Hạt của cây lúa mì với đột biến này chỉ được thu hoạch và trở thành hạt giống cho vụ tiếp theo.

Wheat with this mutation was harvested more frequently and became the seed for the next crop.

WikiMatrix

Ngược lại, ở thực vật có những bộ gene cực kỳ lớn, chẳng hạn ở cây lúa gạo chứa hơn 46.000 gene mã hóa protein.

Conversely, plants can have extremely large genomes, with rice containing >46,000 protein-coding genes.

WikiMatrix

Mọi người biết rằng cây lúa mì sinh trưởng tốt hơn khi có mặt nitrat so với lúc không có loại phân bón này.

Everybody knows that wheat plants grow bigger in the presence of nitrate than in its absence.

Literature

Nhưng nếu được gieo xuống đất và “chết đi” thì nó sẽ nảy mầm và dần mọc lên thành cây lúa có nhiều hạt.

Yet, if it is put into the soil and “dies” as a seed, it can germinate and in time grow into a productive stalk with many grains.

jw2019

Sau khi đâm chồi và lớn lên, cây lúa sẽ kết quả, nhưng quả đó không phải là một cây con, mà là hạt mới.

Well, after a wheat stalk sprouts and matures, it produces as fruit, not little wheat stalks, but new seed.

jw2019

Sau khi cây lúa mì đâm chồi và lớn lên, nó sẽ sinh ra hạt giống mới chứ không phải những cây lúa mì con.

13:23) After a wheat stalk sprouts and matures, the fruit it produces is not little wheat stalks, but new seed.

jw2019

Bandalâ (từ tiếng Tagalog từ mạn đà la, một chồng tròn của cây lúa được đập), bán hàng năm và trưng dụng mặt hàng như gạo.

Also there was the bandalâ (from the Tagalog word mandalâ, a round stack of rice stalks to be threshed), an annual forced sale and requisitioning of goods such as rice.

WikiMatrix

Nhiều loài giun tròn nhiễm cây lúa gây ra các bệnh như Ufra (Ditylenchus dipsaci), White tip disease (Aphelenchoide bessei), và bệnh thối rễ (Meloidogyne graminicola).

Several nematode species infect rice crops, causing diseases such as Ufra (Ditylenchus dipsaci), White tip disease (Aphelenchoide bessei), and root knot disease (Meloidogyne graminicola).

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.