cấu tạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cấu tạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các quan sát bằng radar cho thấy nó được cấu tạo hầu như bằng kền-sắt thuần.

Radar observations indicate that it is composed of almost pure nickel-iron.

WikiMatrix

Vâng, bộ não, như các bạn biết đấy, cấu tạo từ các nơ- ron.

Well, the brain, as you know, is made up of neurons .

QED

Vách buồng tim gần như được cấu tạo hoàn toàn từ sợi cơ .

The walls of the heart ‘s chambers are composed almost entirely of muscle fibers .

EVBNews

Thành phần cấu tạo chính xác, không biết.

Exact composition unknown.

OpenSubtitles2018. v3

Đó không phải là nước bình thường cấu tạo bởi hai phần hyđrô và một phần oxy.

It is not ordinary water composed of two parts hydrogen and one part oxygen.

jw2019

Cấu tạo của đơn vị phá huỷ là gì?

What is the construction of the destructor unit?

OpenSubtitles2018. v3

Hộp sọ của trẻ do một vài xương riêng biệt cấu tạo thành .

The newborn’s skull is made up of several separate bones that will eventually fuse together .

EVBNews

Đó là nhờ một số cấu tạo tuyệt vời.

This comes down to some fine engineering .

ted2019

Các sao thuộc dải chính được cấu tạo chủ yếu bởi hydro ở trạng thái plasma.

Non-remnant stars are mainly composed of hydrogen in the plasma state.

WikiMatrix

Tất cả các phần này được cấu tạo bằng thép cứng (Wotan Hart).

All of these sections were composed of Wotan Hart (Wotan Hard) steel.

WikiMatrix

Các tính chất của một hợp chất thường ít giống với các thành phần cấu tạo nên nó.

The properties of a compound bear little similarity to those of its elements.

WikiMatrix

Bầu khí quyển hạn chế. Cấu tạo chủ yếu là khí craylon, cát… có gió vận tốc lớn.

Limited atmosphere dominated by Craylon gas… sand, high-velocity winds.

OpenSubtitles2018. v3

Cấu tạo nước của chúng ta là độc nhất.

It’s the composition of our water that’s unique.

OpenSubtitles2018. v3

Đức Giê-hô-va biết rõ sự cấu tạo của mỗi tôi tớ Ngài.

Jehovah well knows the genetic makeup of each of his servants.

jw2019

Chúng ta hãy xem xét con người, chất liệu cấu tạo triết lý chính trị.

Let us examine for a moment the human material with which political philosophy must deal.

Literature

Mỗi nhiễm sắc thể được cấu tạo từ hàng ngàn gen.

Each of these chromosomes is made up of thousands of genes .

QED

Các nhóm được coi là giống nhau nếu chúng có chung thành phần cấu tạo.

The men appear to be in the same room, thanks to identical sets.

WikiMatrix

Bất kể cấu tạo bên trong đó xấu hay tốt, tôi vẫn chụp nó.

And if it’s well made I show it, if it’s badly made I show it .

ted2019

Ở đây hãy đặt độ rộng (theo điểm ảnh) dùng để vẽ nét dẫn cấu tạo

Set here the brush size in pixels used to draw sketch

KDE40. 1

Khu xương của nó được cấu tạo từ aragonit, tương tự như khung xương của scleractinia.

This skeleton is formed of aragonite, similar to that of scleractinia.

WikiMatrix

Dưới lớp băng, sự sống phải được cấu tạo cực kì thích ứng mới có thể tồn tại.

Under the ice, life has to be extremely specialised to survive .

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi lớp hay tầng được cấu tạo bằng thủy tinh, với trái đất làm trung tâm.

Each layer was made of crystal, with the earth at the center.

jw2019

Thành phần xương cấu tạo gồm 2 loại vật chất đó là xương đặc và xương xốp .

Bones are made up of two types of material – compact bone and cancellous bone .

EVBNews

(b) Đa-vít nói gì về sự cấu tạo của ông?

(b) What did David say about his formation?

jw2019

Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

We learn about the structure of the heart in junior high school.

Xem thêm: Get on là gì

Tatoeba-2020. 08

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *