Cầu dao tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện

Cầu dao tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện

Bạn có biết cầu dao tiếng Anh là gì không? Có một vài lần khi bạn đang sử dụng thiết bị điện nhưng tự nhiên điện bị tắt mà bạn không rõ lý do Nhưng rất nhanh sau đó bạn thấy điện tự động có lại mà nguyên nhân không phải do cúp điện. Đó là do cầu dao tự động đã tự động tắt khi bạn sử dụng nguồn điện quá tải.

Cầu dao là công tắc nguồn hay thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch điện với cường độ vừa và lớn. Cầu dao là công tắc nguồn chung của những thiết bị trong nhà của bạn. Không giống như cầu chì, cầu dao hoàn toàn có thể đóng mở bằng tay hay tự động hóa để điện trở lại điều kiện kèm theo thông thường. Hiện nay cầu dao có những size khác nhau nếu bạn muốn sử dụng cho mái ấm gia đình thì nên dùng loại nhỏ .

Cầu dao tiếng Anh là gì?

cầu giao tiếng anh là gì

Cầu dao tiếng Anh là gì?  Câu trả lời là: knife switch.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện

Sau khi biết Cầu dao tiếng Anh là gì rồi thì hãy cùng đến với một số từ vựng khác nói về đồ dùng điện trong tiếng Anh bạn nhé:

  • Accesssories: phụ kiện
  • Active power: hiệu suất hữu công, hiệu suất tính năng, hiệu suất ảo .
  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
  • Alarm bell: chuông báo tự động hóa
  • Ammeter: Ampe kế
  • Announciation: báo động bằng âm thanh ( chuông hoặc còi ) .
  • Armature: phần cảm .
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục .
  • Busbar: Thanh dẫn
  • Bushing type CT: Biến dòng chân sứ .
  • Bushing: sứ xuyên .
  • Cable: cáp điện
  • Capacitor: Tụ điện
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Check valve: van một chiều .
  • Circuit breaker

    : máy cắt.

Cầu dao tiếng Anh là gì

  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng .
  • Conduit: ống bọc
  • Connector: dây nối .
  • Contactor: Công tắc tơ
  • Control board: bảng điều khiển và tinh chỉnh .
  • Control switch: cần tinh chỉnh và điều khiển .
  • Control valve: van tinh chỉnh và điều khiển được .
  • Cooling fan: Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Coupling: khớp nối
  • Current: dòng điện
  • Current transformer: Máy biến dòng
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường và thống kê .
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Direct current

    : điện 1 chiều

  • Disconnecting switch: Dao cách ly .

Hy vọng bài viết đã giải đáp rõ thắc mắc của bạn về vấn đề cầu dao tiếng Anh là gì, đừng bỏ lỡ bài viết về giáo dục tiếng Anh để khám phá nhiều thông tin bổ ích và thú vị nhé.

Bình luận

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *