carry away trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

carry away trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Don’t get carried away!

Không phải lúc này!

OpenSubtitles2018. v3

Well, let’s not get carried away.

Đừng nghĩ chi cao xa.

ted2019

I see your idea, but don’t get carried away.

Tôi biết em nghĩ gì nhưng đừng phấn khích quá.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t get carried away.

Thôi vòng vo đi.

OpenSubtitles2018. v3

We were going to hold off for prom, but we just got carried away.

Chúng tôi đã định dừng lại từ buổi tiệc nhưng lại bị mất tự chủ.

OpenSubtitles2018. v3

She got a little carried away the other night.

Đêm đó cổ đã kích động hơi quá .

OpenSubtitles2018. v3

one will carry away the resources of Damascus and the spoil of Samaria before the king of Assyria.’”

thì người ta sẽ cất lấy sự giàu-có Đa-mách và của-cướp Sa-ma-ri trước mặt vua A-si-ri”.

jw2019

After this victory, Nader captured and sacked Delhi, carrying away many treasures, including the Peacock Throne.

Sau khi thắng lợi, Nader đã chiếm và cướp phá Delhi, mang đi rất nhiều kho báu, gồm cả chiếc Ngai Chim Công.

WikiMatrix

And we got carried away with the rhetoric of punishment.

Và chúng ta đã mất đi sự kiểm soát đối với mặt trái của các hình phạt.

ted2019

Questioner: Sometimes one is carried away, and therefore…

Người hỏi: Thỉnh thoảng người ta bị cuốn đi, và thế là. . .

Literature

“When he ascended on high he carried away captives; he gave gifts in men.” —EPHESIANS 4:8.

“Ngài đã lên nơi cao, dẫn muôn-vàn kẻ phu-, và ban các ơn cho loài người [“món quà dưới hình thức người”, “NW”]”.—Ê-PHÊ-SÔ 4:8.

jw2019

You see, when I’m in this idiom, I sometimes get a bit carried away.

Ngài biết đó, vì muốn giữ tiếng tăm của mình, đôi khi tôi hơi quá trớn.

OpenSubtitles2018. v3

Because the flock of Jehovah+ has been carried away captive.

Vì bầy Đức Giê-hô-va+ bị bắt đi đày.

jw2019

12 And the crowd will be carried away.

* 12 Đạo quân đó sẽ bị dẫn đi.

jw2019

Wherefore he says: ‘When he ascended on high he carried away captives; he gave gifts in men.’

Vậy nên có chép rằng: Ngài đã lên nơi cao, dẫn muôn vàn kẻ phu tù, và ban những người được ban cho.

jw2019

She felt herself being carried away by four devas (spirits) to Lake Anotatta in the Himalayas.

Bà cảm thấy được chở đi bởi 4 thiên thần đến hồ Anotatta bên dãy Himalaya.

WikiMatrix

Lina’s getting carried away.

Lina đã thắng rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Wherefore he says: ‘When he ascended on high he carried away captives; he gave gifts in men.’”

Vậy nên có chép rằng: Ngài đã lên nơi cao, dẫn muôn-vàn kẻ phu-, và ban các ơn cho loài người [“món quà dưới hình thức người”, NW]”.

jw2019

Like chaff before the wind, man-rule is carried away, with no trace being left.

Như trấu trước gió, sự cai trị của loài người sẽ bị đùa đi, không còn dấu vết gì nữa.

jw2019

Sacked Delhi, and carried away the Mughal emperor’s throne itself, the Peacock

Cướp phá Delhi, và mang đi của nhà vua Mughal ngai vàng cho chính nó, peacock quay lại Persia như chiến lợi phẩm của cuộc chiến tranh .

QED

They probably got a bit carried away with Reina.

Có lẽ chúng sẽ bị Reina mang đi xa thôi.

OpenSubtitles2018. v3

After his conquest of Jerusalem the Holy Cross was carried away in triumph.

Sau khi chinh phục Jerusalem, cây Thập tự thánh thiêng liêng đã bị ông đưa về làm chiến lợi phẩm trong lễ khải hoàn.

WikiMatrix

The Arsenal star did n’t get carried away though and was already thinking about the final .

Mặc dù vậy, ngôi sao của Arsenal không bị mất phương hướng và đã nghĩ về trận chung kết .

EVBNews

Idols of Babylonian gods will be carried away like “pieces of luggage.”

Hình tượng của các thần Ba-by-lôn sẽ bị mang đi như đồ đạc.

jw2019

They carried away from there silver, gold, and garments and went and hid them.

Họ lấy bạc, vàng và quần áo trong lều rồi đem đi giấu.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.