carpenter trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

carpenter trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Thus, Jesus was known not only as “the carpenter’s son” but also as “the carpenter.”

Vì thế, Chúa Giê-su không chỉ được gọi là “con người thợ mộc” mà còn được gọi là “thợ mộc”.

jw2019

Even as a boy he worked in a carpenter shop.

Ngay từ hồi còn nhỏ Giê-su đã làm việc trong xưởng thợ mộc.

jw2019

Carpenters are good at building stuff, measuring.

Thợ mộc giỏi về tạo đồ đạc, đo lường.

OpenSubtitles2018. v3

Carpenter, CR; Schuur, JD; Everett, WW; Pines, JM (August 2011).

Bệnh viện Sài Gòn ^ Carpenter, CR; Schuur, JD; Everett, WW; Pines, JM (tháng 8 năm 2011).

WikiMatrix

You’re just the son of some obscure carpenter, no?

Ngươi chỉ là con trai một gã thợ mộc tầm thường, đúng không?

QED

However, a first-century carpenter could not visit a lumber yard or a building supply store and pick up lumber cut to his specifications.

Tuy nhiên, vào thời đó không có nơi bán gỗ đã cắt sẵn theo kích cỡ nhu yếu .

jw2019

(Matthew 11:30; Luke 5:39; Romans 2:4; 1 Peter 2:3) As a professional carpenter, Jesus most likely had made plows and yokes, and he would know how to shape a yoke to fit so that maximum work could be performed as comfortably as possible.

Là một thợ mộc chuyên nghiệp, Giê-su rất có thể đã làm những cái cày và ách, và ngài biết cách bào cái ách sao cho vừa để con vật có thể vừa làm việc tối đa vừa cảm thấy dễ chịu.

jw2019

In Jesus’ day, a carpenter used only hand tools.

Vào thời Chúa Giê-su, thợ mộc chỉ dùng những dụng cụ cầm tay.

jw2019

You’re a frigging carpenter!

Loại xi-măng tốt sao hoàn toàn có thể nứt được. !

QED

Although, as the historian David Carpenter has noted, the charter “wasted no time on political theory”, it went beyond simply addressing individual baronial complaints, and formed a wider proposal for political reform.

Mặc dù, như nhận xét của sử gia David Carpenter, bản hiến chương “không lãng phí thời gian vào lý thuyết chính trị”, nó không chỉ đơn giản là văn bản trình bày những đòi hỏi cá nhân của các lãnh chúa, mà còn hình thành nên một đề xuất cải cách chính trị rộng lớn hơn.

WikiMatrix

+ 3 This is the carpenter,+ the son of Mary+ and the brother of James,+ Joseph, Judas, and Simon,+ is it not?

+ 3 Đây chẳng phải là người thợ mộc,+ con của bà Ma-ri,+ anh của Gia-cơ,+ Giô-sép, Giu-đa* và Si-môn sao?

jw2019

Because it survived the attack, Carpenter suggested that it may have outmaneuvered or outrun its attacker, or that the damage to its tail was incurred by the hadrosaurid using it as a weapon against the tyrannosaur.

Bởi vì nó sống sót sau cuộc mai phục, Carpenter cho rằng nó có thể đã nhanh hơn kẻ tấn công của nó, hoặc thiệt hại này đã được phát sinh bởi khủng long mỏ vịt sử dụng đuôi như một vũ khí chống lại các tyrannosaur.

WikiMatrix

They say: “Is this not the carpenter’s son?

Họ nói: “Người này chẳng phải là con của ông thợ mộc sao?

jw2019

FC Midtjylland was founded by Johnny Rune, a carpenter and owner of a private business in the wood-supply industry, and Steen Hessel, an authorized Mercedes Benz dealer.

Câu lạc bộ Midtjylland được thành lập bởi Johnny Rune, một thợ mộc và chủ sở hữu của doanh nghiệp cung cấp gỗ và Steen Hessel, một đạị lý của hãng Mercedes Benz.

WikiMatrix

He is the worst damn carpenter.

Ổng là một thợ mộc dở nhất trên đời.

OpenSubtitles2018. v3

Like David carpenter, the trailside killer.

Như David Carpenter, sát nhân Trailside.

OpenSubtitles2018. v3

Basing their opinions on outward appearances, all they saw was the son of a country carpenter.

Vì quan điểm của họ dựa vào vẻ bề ngoài. Tất cả những gì họ nhìn thấy chỉ là con trai của một thợ mộc quê mùa.

jw2019

The Lego Group began in the workshop of Ole Kirk Christiansen (1891–1958), a carpenter from Billund, Denmark, who began making wooden toys in 1932.

Tập đoàn Lego ra đời trong phân xưởng của Ole Kirk Christiansen (1891–1958), vốn là một thợ mộc đến từ Billund, Đan Mạch, bắt đầu làm các đồ chơi bằng gỗ từ năm 1932.

WikiMatrix

His father, carpenter Martin Lie, left the family to emigrate to the United States in 1902, and was never heard from again.

Cha của ông, thợ mộc Martin Lie, rời gia đình di cư sang Hoa Kỳ năm 1902, và không bao giờ gia đình họ nhận được tin gì từ ông nữa.

WikiMatrix

A wonder brought to us by Jesus, the carpenter from Nazareth.

Điều này là nhờ Jesus, người thợ mộc đến từ Nazareth.

OpenSubtitles2018. v3

Karen Anne Carpenter was born on March 2, 1950, in New Haven, Connecticut, the daughter of Agnes Reuwer (née Tatum, March 5, 1915 – November 10, 1996) and Harold Bertram Carpenter (November 8, 1908 – October 15, 1988).

Karen Anne Carpenter sinh tại New Heaven, Connecticut, là con gái của Agnes Reuwer (nhũ danh Tatum) (5 tháng 3 năm 1915 – 10 tháng 11 năm 1996) và Harold Bertram Carpenter (8 tháng 11 năm 1908 – 15 tháng 10 năm 1988).

WikiMatrix

Initially, he made miniature versions of the houses and furniture as he worked on as a carpenter, but in 1947 moved to using plastics, which were originally small plastic bears and rattles.

Ban đầu, ông đã thực hiện phiên bản thu nhỏ của ngôi nhà và đồ nội thất như ông làm việc như một người thợ mộc, nhưng vào năm 1947 đã di chuyển lên sử dụng nhựa, mà ban đầu gấu nhựa nhỏ và lắc.

WikiMatrix

Along with the emissaries came Portuguese priests, masons, carpenters and soldiers plus European goods.

Cùng với các sứ thần đã đến các linh mục Bồ Đào Nha, thợ mộc, thợ mộc và lính cùng với hàng hoá châu Âu.

WikiMatrix

In fact, part of the carpenter’s work involved construction.

Thật vậy, một phần công việc của người thợ mộc liên quan đến việc xây dựng.

jw2019

The Carpenter’s Toolbox

Thùng dụng cụ của thợ mộc

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.