cảnh quay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cảnh quay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các cảnh quay bắt đầu vào tháng 1 năm 2008 ở Queenstown, New Zealand và kết thúc vào tháng 5.

Principal photography began in January 2008 in Queenstown, New Zealand, and ended in May .

WikiMatrix

Cảnh quay đầu tiên của cô là cho phòng thu SexArt.

Her first scene was for the studio SexArt.

WikiMatrix

Ai đó đã sử dụng thẻ thám tử giả để xem các cảnh quay tai nạn.

Somebody used a fake detective shield to get eyes on the crash footage.

OpenSubtitles2018. v3

Cảnh quay này được quay kín giữa Rihanna, Applebaum và trợ lý ghi hình.

The set was closed to Rihanna, Applebaum and a camera assistant.

WikiMatrix

Sau khi đã hoàn thành các cảnh quay, Coppola và Flack dành ra khoảng 10 tuần để dựng phim.

After filming, Coppola and Flack spent approximately 10 weeks editing the film.

WikiMatrix

Thêm nhiều cảnh quay hơn được trình chiếu tại sự kiện Asia Pop Comic Convention vào tháng 9 năm 2015.

Additional footage was shown in September 2015 at the Asia Pop Comic Convention.

WikiMatrix

Tất cả các cảnh quay đều được thực hiện ở California.

All the shows were in California.

WikiMatrix

Hình ảnh trên đĩa CD của album là cảnh quay một gạt tàn đầy thuốc lá.

The image on the CD itself is a shot of an ashtray full of cigarettes.

WikiMatrix

Tay ghita bass tạm thế chỗ Scott Koziol có thể thấy trong 2 cảnh quay của video.

Stand-in bassist Scott Koziol can be seen in several shots in the video.

WikiMatrix

cảnh quay hôm sau, ngay sau đó– Bạn có thể thấy những gì tôi đã làm.

And the very next shot, right after this — So you can see what I was doing.

ted2019

Cảnh quay phức tạp thế này sao cô có thể chỉ quay 1 lần là xong vậy?

How did you do it in just one try ?

OpenSubtitles2018. v3

Các cảnh quay ở Maroc được quay lại ở Malta.

All the scenes shot in Morocco were reshot in Malta.

WikiMatrix

Đó là 1 cảnh quay ở Broadway.

It’s for a play on Broadway.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ em sẽ tự hào về em lắm khi thấy các cảnh quay.

Your mom’s gonna be proud of you when she sees the footage.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là cảnh quay được từ 1 góc khác.

This is the same scene from another angle

QED

Phần còn lại của cảnh quay.

The rest of the scene.

OpenSubtitles2018. v3

Cảnh 6, quay lần 1.

Six, take one.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ muốn có một cảnh quay của lũ sói ở phía sau đàn bò.

Just want to get a shot of the wolves at the back of the pack.

OpenSubtitles2018. v3

Trong những cảnh quay gốc, Ben chỉ là anh trai của Claire.

In the original cut of the film, Ben is revealed to be Claire’s brother.

WikiMatrix

Tất cả cảnh quay từ chiến trường.

It’s all footage from the war.

OpenSubtitles2018. v3

Khi Chaplin muốn có một cảnh quay đẹp, ổng biết phải làm sao.

Listen, when Chaplin wanted to have a beautiful shot, he knew how.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều cảnh quay cũng được thực hiện tại Thành phố New York.

Scenes were also shot in New York City.

WikiMatrix

Ngoài ra, còn có một cảnh quay khác trong thang máy của cùng một tòa nhà.

In addition, there was another shot taken in the elevator of the same building.

WikiMatrix

Các cảnh quay của hai người sau đó đã được chiếu tại The Paul McCartney World Tour.

The footage of the pair was later shown at The Paul McCartney World Tour.

WikiMatrix

Về cảnh quay hôm nay với cô và Bruce…

About the scene today with you and Bruce…

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.