cảm thấy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cảm thấy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Điều tôi muốn làm là giúp mọi người bệnh Parkinson cảm thấy như chú tôi ngày hôm đó.

What I wish to do is make every Parkinson’s patient feel like my uncle felt that day.

ted2019

Marie-Claire, người không cảm thấy đồng cảm với thái độ này, đã từ chối nhận tiền.

Marie-Claire, who felt no sympathy for this attitude, refused the money.

WikiMatrix

Bạn cảm thấy gì?

What did you feel?

QED

” Sắt đá ” tới nỗi tỉ chẳng cảm thấy gì.

So hard-core, you don’t feel anything.

OpenSubtitles2018. v3

3, 4. (a) Anh chị cảm thấy thế nào khi có ai đó tặng cho mình một món quà?

3, 4. (a) How do you feel when someone gives you a gift?

jw2019

Và chính tôi cũng cảm thấy mệt nhoài và căng thẳng.

I too feel the tiredness and the stress.

jw2019

Mình cảm thấy chính mình đã mở đường cho gã hàng xóm hãm hại.

So I feel I gave my neighbor the opportunity to hurt me.

jw2019

Nó nói: “Con cảm thấy như ánh nắng mặt trời.”

He said, “It felt like sunshine.”

LDS

Anh ta sẽ cảm thấy thế nào nếu biết điều đó đẩy cô vào nguy hiểm?

How would he feel if doing that put you in harm’s way?

OpenSubtitles2018. v3

Mọi người đều cảm thấy rất tốt, chỉ là chúng tôi không cảm nhận được nó đang đến.

Everyone was feeling so good that we just didn’t see it coming.

OpenSubtitles2018. v3

Anh Adam, được đề cập ở trên, cảm thấy như vậy.

Adam, mentioned earlier, felt that way.

jw2019

Tôi có thể cảm thấy gì đó.

I can feel something. Ah.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cảm thấy rất may mắn khi được gặp cậu.

I feel very fortunate to have met you,

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.

I’m feeling a little bit dizzy.

OpenSubtitles2018. v3

Hay là chú cảm thấy chán đến nỗi không nhận ra được những sự tương đồng?

Or were you too bored to notice the pattern?

OpenSubtitles2018. v3

Marsha cảm thấy chán nản, bực bội, và thấy mình không được tôn trọng.

Marsha feels depressed, resentful, and unimportant.

Literature

Tôi cảm thấy hơi bất lương.

I feel it’s immoral.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tôi cảm thấy tôi nói sự thật.

I feel I speak the truth.

OpenSubtitles2018. v3

Anh cảm thấy như một bé gái vậy.

I feel just like a little girl.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thề là đôi khi tôi cảm thấy như tim mình muốn phát nổ vậy.

I swear I sometimes feel like my heart is gonna explode.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng bao giờ cảm thấy rằng các anh chị em quá không xứng đáng để cầu nguyện.

Never feel you are too unworthy to pray.

LDS

Tôi cảm thấy trong sạch, được sống và sống thỏa nguyện.

I feel clean, alive, and whole.

jw2019

Vùng thư giãn ( Relaxation ) ổn — bạn vẫn cảm thấy ok.

Relaxation is fine — you still feel OK.

QED

Ta cảm thấy quá già

I feel so old.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã cảm thấy phải nói với họ rằng tôi yêu thương họ.

I had felt to tell them that I loved them.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.