cái gì đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cái gì đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

” Ông ấy sẽ giết tôi, ông có một con dao hay một cái gì đó.

” He’ll kill me — he’s got a knife or something.

QED

cái gì đó kỳ quặc ở đây.

Something really weird is going on here.

ted2019

Nó trông như như bụi đang rơi vào cái gì đó.

It looks like dust is falling on something.

OpenSubtitles2018. v3

Không, ông ta thả cái gì đó.

No, he was dropping something off.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ có cái gì đó không ổn.

I think something’s wrong.

OpenSubtitles2018. v3

Con chỉ cảm thấy mình phải làm cái gì đó

I just feel like it’s something I gotta do.

OpenSubtitles2018. v3

Anh sẽ kiếm cho em cái gì đó để uống.

I’ll get you something to drink.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi biết có cái gì đó khác trước khi tôi bắn nó.

I knew something was different before I got the shot off.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải nói cho cô ta cái gì đó.

I gotta tell her something.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu có cái gì đó?

What do you have there?

OpenSubtitles2018. v3

Bà ấy bắt đầu tạo ra cái gì đó trong anh.

She starts something in you.

OpenSubtitles2018. v3

Martha đã đưa ra một khởi đầu nhỏ, như thể cô nhớ một cái gì đó.

Martha gave a little start, as if she remembered something.

QED

Bạn nghĩ rằng đó là một cái gì đó để làm với sự mâu?

You think it’s something to do with the anomaly?

QED

Tôi đói rồi, chúng ta ăn cái gì đó đi

I’m hungry, gotta eat something.

OpenSubtitles2018. v3

Nên tôi ăn một cái gì đó mặn sau đó?

Should I eat something salty then?

QED

Nó có thể là cái gì đó mà chúng ta chưa bao giờ thấy trước đây.

This may be something we’ve never seen before.

OpenSubtitles2018. v3

Ồ, anh nghĩ tình huống này đòi hỏi cái gì đó kịch tính một chút.

Well, I thought the situation demanded something a little dramatic.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng, chúng ta xem cái gì đó trên điện thoại, mà nó to hơn chiếc điện thoại.

Another thing is, sometimes we watch things on a mobile phone, they are bigger than the phone itself .

QED

Vì vậy, đừng nghĩ sex toy là một cái gì đó chỉ để cho phụ nữ.

( Man ) So don’t see toys as something purely to use on a woman.

OpenSubtitles2018. v3

Điều gì xảy ra khi bạn dựng lên một bức tường chống lại cái gì đó?

What happens when you build a wall against something?

Literature

Tôi muốn cho bạn thấy một cái gì đó.

I want to show you something.

QED

cái gì đó bốc mùi

Something smells

opensubtitles2

Cô phải cần một cái gì đó lớn lao.

You must need something big.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nhìn thấy một cái gì đó.

I saw something.

OpenSubtitles2018. v3

Khi cô tuân thủ, Mucklow quan sát thấy Cooper buộc cái gì đó xung quanh eo của mình.

As she complied, Mucklow observed Cooper tying something around his waist.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.