by no means trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

by no means trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

By no means put him to death!”

Xin ngài đừng giết nó!”.

jw2019

Ideas about fate, though, are by no means limited to the Western world.

Tuy nhiên, khái niệm về định mệnh tuyệt nhiên không phải chỉ ở thế giới Tây Phương mới .

jw2019

Also, I think that perception and creativity are by no means uniquely human.

Tôi cũng nghĩ rằng sự tri nhận và sáng tạo không thể nào chỉ con người mới có.

ted2019

19 When the people dwell in Zion, in Jerusalem,+ you will by no means weep.

19 Khi dân được về sống ở Si-ôn, ở Giê-ru-sa-lem,+ anh em* sẽ không hề khóc nữa.

jw2019

You’ll see that boundary conflicts are by no means limited to those who “can’t say no.”

Các bạn sẽ thấy các mâu thuẫn ranh giới không chỉ giới hạn ở những người “không thể nói không.”

Literature

The Encyclopedia Americana says: “The influence of the Bible is by no means limited to Jews and Christians.. . .

Cuốn The Encyclopedia Americana nói: “Chắc chắn Kinh Thánh không chỉ ảnh hưởng đối với người Do Thái và tín đồ Đấng Christ…

jw2019

It had by no means got the green light yet.

chưa được bật đèn xanh.

ted2019

He wasn’t Apollo, by no means, but when Erastes Fulmen was alive there was peace on the Aventine.

Ông ta không phải thánh Apollo, nhưng khi Eras tes Fulmen còn sống ở Aventine rất hòa bình.

OpenSubtitles2018. v3

By no means, though, was Jehovah heartlessly abandoning Paul.

Nhưng chắc chắn không phải là Đức Giê-hô-va nhẫn tâm bỏ Phao-lô.

jw2019

Now, I’m by no means the first person to realize how powerful a tool intervention is.

Và tôi giờ đây không có cách nào là người tiên phong nhận ra sức mạnh to lớn của những công cụ can thiệp này .

QED

It is a relatively small pelican, although by no means is it a small bird.

Đây là một loài bồ nông tương đối nhỏ, mặckhông phải một con chim nhỏ.

WikiMatrix

2 This concern is by no means new.

2 Vấn đề này không có gì mới mẻ.

jw2019

Landing on the African shore, he found it desolate, but by no means the gates of hell.

Đặt chân lên bờ biển châu Phi, anh thấy đất đai hoang vắng, nhưng hoàn toàn không phải là chỗ chết.

Literature

The priests were setting a poor example, and their conduct was by no means holy.

Các thầy tế lễ nêu gương xấu, và hạnh kiểm của họ không thánh thiện chút nào.

jw2019

What is more, DNA has by no means revealed all its secrets.

Hơn thế nữa, còn nhiều điều người ta chưa khám phá về DNA.

jw2019

It is, however, by no means compulsory.

Tuy nhiên đó không phải là điều bắt buộc.

WikiMatrix

And it’s an object with fascinating stories and stories that are by no means over yet.

Và đó là một đồ vật chứa đựng những câu chuyện thú vị và những câu chuyện vẫn chưa kết thúc cho đến bây giờ.

ted2019

Refraining from getting a license is by no means the solution!

Tránh không lấy bằng lái chắc hẳn không phải giải pháp!

jw2019

By no means, though, were Paul and his fellow workers the only positive influence on those believers.

Tuy nhiên, điều này hoàn toàn không có nghĩa là Phao-lô và anh em đồng sự là ảnh hưởng tích cực duy nhất cho những người tin đạo ấy.

jw2019

6 By no means!

6 Không hề!

jw2019

The list of health risks mentioned above is by no means exhaustive.

Những nguy cơ cho sức khỏe được đề cập ở trên vẫn chưa đầy đủ.

jw2019

+ 31 Heaven and earth will pass away,+ but my words will by no means pass away.

+ 31 Trời đất sẽ qua đi+ nhưng lời tôi sẽ chẳng bao giờ qua đi.

jw2019

12:1) Paul’s list of faithful ones, recorded in Hebrews chapter 11, is by no means complete.

Còn nhiều tôi tớ trung thành nữa của Đức Giê-hô-va mà Phao-lô không thể kể ra hết trong chương 11 sách Hêbơ-rơ.

jw2019

Enemies of God’s Kingdom “will by no means escape.”

Các kẻ thù của Nước Trời “sẽ không thể nào tránh khỏi”.

jw2019

This was by no means all that the visitors saw.

Đây chắc chắn không phải tất cả những gì khách đã xem.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *