by means of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

by means of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Jehovah promised Abraham: “By means of your seed all nations of the earth will certainly bless themselves.”

Đức Giê-hô-va hứa với Áp-ra-ham: “Các dân thế-gian đều sẽ nhờ dòng-dõi ngươi mà được phước” (Sáng-thế Ký 22:18).

jw2019

The Bible promises that our loving Creator will soon intervene in human affairs by means of his Kingdom.

Kinh Thánh hứa là qua trung gian Nước Trời, Đấng Tạo Hóa đầy yêu thương của chúng ta sắp can thiệp để giải quyết các vấn đề của nhân loại.

jw2019

By means of earnest prayer.

bằng cách khẩn cầu thiết tha.

jw2019

At the critical moment, God intervened by means of an angel.

Ngay trước khi Áp-ra-ham hy sinh con mình, Đức Chúa Trời đã sai một thiên sứ cản ông lại.

jw2019

By means of the ransom —the greatest demonstration of Jehovah’s loyalty.

Bằng giá chuộc—biểu hiện lớn nhất của lòng trung tín của Đức Giê-hô-va.

jw2019

They meant to rule by means of repression.

Chúng muốn đàn áp để thống trị .

QED

If given the opportunity, emphasize that Jehovah will do this by means of his Kingdom, his heavenly government.

Nếu có cơ hội, hãy nhấn mạnh rằng Đức Giê-hô-va sẽ thực hiện điều này bằng Nước Trời, tức chính phủ trên trời của Ngài.

jw2019

Witches are credited with the power to inflict severe pain and even death by means of magic.

Người ta tin rằng với quyền lực của ma thuật, phù thủy thể gây ra sự đau đớn cùng cực và ngay cả cái chết.

jw2019

Everything else in heaven and on earth was created by means of that dearly loved firstborn Son.

Tất cả mọi vật khác trên trời và dưới đất đều được sáng tạo qua trung gian Con đầu lòng yêu dấu đó.

jw2019

By means of God’s spirit, what could Peter do during and after Pentecost 33 C.E.?

Nhờ thần khí Đức Chúa Trời, Phi-e-rơ đã làm gì trong và sau Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN?

jw2019

Yet, he is using them, and by means of his spirit, he shepherds his people on earth.

Dù vậy, Ngài vẫn dùng họ và qua thánh linh, Ngài chăn giữ dân sự trên đất.

jw2019

Such items are considered ownerless property and are free to be acquired by means of occupatio.

Những vật thể như thế được coi là tài sản vô chủ và thông thường thể được sở hữu một cách tự do.

WikiMatrix

How appropriate it is that we honor Jehovah by means of a special campaign!

Thật thích hợp để chúng ta tôn vinh Đức Giê-hô-va qua một đợt rao giảng đặc biệt!

jw2019

What love has Jehovah shown to humankind by means of the ransom?

Đức Giê-hô-va đã thể hiện tình yêu thương nào đối với loài người qua giá chuộc?

jw2019

5 Jehovah promised Abraham: “By means of your seed all nations of the earth will certainly bless themselves.”

5 Đức Giê-hô-va hứa với Áp-ra-ham: “Các dân thế-gian đều sẽ nhờ dòng-dõi ngươi mà được phước” (Sáng-thế Ký 22:18).

jw2019

They have drunk themselves into a spiritual stupor by means of their alliances with ungodly nations.

Họ say tới độ rơi vào trạng thái mụ mẫm về thiêng liêng bởi việc họ liên minh với các nước không kính sợ Đức Chúa Trời.

jw2019

He loved the principles that Jehovah taught by means of that passage.

Ngài yêu mến những nguyên tắc mà Đức Giê-hô-va đã dạy qua đoạn đó.

jw2019

Many cultures have diversified their foods by means of preparation, cooking methods, and manufacturing.

Nhiều nền văn hóa đã đa dạng hóa các chủng loại thực phẩm của mình bằng các phương pháp chế biến, nấu nướng và sản xuất.

WikiMatrix

Letters and packages are whisked from country to country by means of airmail.

Thư từ và các kiện hàng được vận chuyển vùn vụt từ nước này sang nước nọ qua đường hàng không.

jw2019

First, they could, as Paul put it, “live by means of the good news.”

Thứ nhất, theo lời diễn tả của Phao-lô, họ có thể “được nuôi mình bởi Tinlành”.

jw2019

9 Jehovah also speaks to us by means of “the faithful and discreet slave.”

9 Đức Giê-hô-va cũng nói với chúng ta quađầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan”.

jw2019

However, by means of the resurrection, Jehovah will expose all such lies for what they are.

Tuy nhiên, qua việc làm người chết sống lại, Đức Giê-hô-va sẽ vạch trần những lời dối trá ấy.

jw2019

In 1513 B.C.E., the nation of Israel was joined to Jehovah God by means of the Law covenant.

Vào năm 1513 TCN dân Y-sơ-ra-ên bước vào mối quan hệ đặc biệt với Đức Chúa Trời Giê-hô-va qua giao ước Luật Pháp.

jw2019

We show our respect for these authorities by means of our law-abiding conduct.

Chúng ta tỏ lòng vâng phục các nhà cầm quyền này bằng cách chấp hành luật pháp.

jw2019

At our conventions we receive Jehovah’s instructions and guidance by means of his Word and his appointed representatives.

Tại hội nghị, chúng ta được Đức Giê-hô-va chỉ bảo và hướng dẫn qua Lời Ngài và qua những người Ngài bổ nhiệm.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.