burst into tears trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

burst into tears trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Man bursts into tears.

Người ấy đột nhiên bật khóc:

OpenSubtitles2018. v3

At that, the stricken man burst into tears.

Nghe vậy, anh bật khóc.

jw2019

I move to the back of the hall and burst into tears.

Tôi đi ra phía sau hội trường và bật khóc.

ted2019

On some evenings, if clouds covered the sky, I’d burst into tears.

Lắm khi, nếu mây che phủ bầu trời, cháu sẽ bật khóc.

Literature

Man bursts into tears.

Người đàn ông bật khóc:

OpenSubtitles2018. v3

Suddenly, her eyes fix on the two plates in front of her. .. and she bursts into tears.

Chợt nhận ra mình đã đặt hai cái đĩa trên bàn,… chị bật khóc.

jw2019

/ Man bursts into tears.

Người đàn ông bật khóc:

OpenSubtitles2018. v3

The two brothers burst into tears and made peace.

Hai anh em bật khóc và làm hòa với nhau.

jw2019

I burst into tears, explained the situation, and asked for help.

Tôi òa khóc, giải thích vấn đề và xin cha mẹ giúp đỡ.

jw2019

On one occasion, Loida burst into tears when her sister read something to me from a school textbook.

Có một lần Loida khóc òa lên khi chị cháu đọc từ trong sách giáo khoa cho tôi nghe.

jw2019

He then told the king that ” dearest son hath departed to God,” and Henry burst into tears.

Sau đó ông nói với nhà rằng “con trai thân yêu nhất đã về với Chúa”, và Henry bật khóc.

WikiMatrix

Daisy didn’t burst into tears this time.

Lần này Daisy không bật khóc nữa.

Literature

Milady made no reply, only buried her beautiful face in her pillow and burst into tears.

Milady không trả lời gì, mà ngửa cái đầu xinh đẹp của mình ra trên gối, òa lên nức nở, nước mắt đầm đìa.

Literature

As the train departed, some women on the platform burst into tears.

Khi xe lửa lăn bánh khởi hành, một số phụ nữ đứng tiễn trên sân ga bật khóc.

jw2019

No sooner had she found him than she burst into tears.

Khi vừa tìm thấy anh ta, cô ấy đã bật khóc.

Tatoeba-2020. 08

Then she’d ruined everything by bursting into tears.

Rồi cô phá hỏng tất cả khi òa ra khóc.

Literature

I burst into tears and fled to Calpurnia.

Tôi khóc và chạy tới chỗ Calpurnia.

Literature

Right there in the hall, I burst into tears.

Ngay trong phòng họp, tôi bật khóc.

jw2019

At that the nun burst into tears and explained that she had serious health problems.

Nghe đến đó, bà bật khóc và giải thích rằng bà đang gặp phải những vấn đề sức khỏe trầm trọng.

jw2019

She burst into tears.

bật lên khóc.

jw2019

In fact, you burst into tears because you enjoyedwhat I’ve got in my jeans.””

Thực ra thì, cô đã bật khóc vì quá thích thứ tôi có trong quần jeans.”

Literature

Doubled over in shock and grief, she buried her face in her hands and burst into tears.

Quá bàng hoàng và đau đớn, chị ôm mặt khóc nức nở.

jw2019

(John 5:28, 29) At that, the lady burst into tears.

(Giăng 5:28, 29) Bấy giờ, người đàn bà bật khóc.

jw2019

With that Eʹsau cried loudly and burst into tears.

Rồi Ê-sau gào lênòa khóc.

jw2019

Bursting into tears, she ran back into the house.

Chị òa khóc và chạy vào nhà.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.