bữa ăn tối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bữa ăn tối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Này mọi người, bữa ăn tối đã sẵn sàng.

Good people, supper is served.

OpenSubtitles2018. v3

A, không có gì hơn một chút thể dục trước bữa ăn tối.

There’s nothing like exercise before dinner.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ lo lắng lãng phí bữa ăn tối thôi.

I’m just worried about wasting dinner.

OpenSubtitles2018. v3

Loại của bữa ăn tối, nó là một đầu tiên với tôi.

This kind of dinner, it’s a first to me.

QED

Hay một bữa ăn tối sang trọng.

Or a sit-down supper party.

OpenSubtitles2018. v3

Sau bữa ăn tối, chúng tôi quỳ xuống cầu nguyện.

After supper we knelt in prayer.

LDS

Hãy giúp cha mẹ chuẩn bị bữa ăn tối.

Help your parents make dinner.

LDS

Vậy chuẩn bị bữa ăn tối nhá.

LET’S GET READY FOR DINNER, SHALL WE?

OpenSubtitles2018. v3

Và đây, Jamie Oliver và bữa ăn tối ở trường;

So, Jamie Oliver and school dinners;

QED

Thực tế là Bữa ăn tối cuối cùng…

A matter of fact, the last supper

OpenSubtitles2018. v3

Tại bữa ăn tối, mọi người đều không vui vì cuộc tranh luận đó.

At dinner everyone is unhappy because of the arguing.

LDS

Anna tha thứ cho Joseph và giúp sửa soạn bữa ăn tối.

Anna forgives Joseph and helps with dinner.

LDS

Không đi ăn bữa ăn tối.

Not come eat dinner.

QED

Xem thêm: Get on là gì

Thiết lập Bữa Ăn Tối Của Chúa (14-20)

Institution of the Lord’s Evening Meal (14-20)

jw2019

Tôi vẫn có đủ tiền trả tiền cho bữa ăn tối và những thứ khác, mặc dù.

I still have enough money to pay for dinner and things, though.

OpenSubtitles2018. v3

Người dân thì mua rau quả để nấu bữa ăn tối.

Locals buying fresh vegetables for dinner tonight.

OpenSubtitles2018. v3

Lúc 10 tuổi, tôi tiết kiệm tiền lẻ trong bữa ăn tối ở trường.

Age 10, it was saving my school dinner money change.

ted2019

Gia đình vui hưởng bữa ăn tối bên nhau.

The family enjoys being together at dinner.

LDS

* Để tưởng nhớ khi Ngài lập ra Tiệc Thánh trong Bữa Ăn Tối Cuối Cùng với họ.19

* To remember when He instituted the sacrament at the Last Supper with them.19

LDS

Tìm được bữa ăn tối tại ngôi làng dọc đường đi.

Got some supper from a village down that way.

OpenSubtitles2018. v3

Tối nào, cô ấy cũng bận rộn chuẩn bị bữa ăn tối .

Every evening she was busy preparing dinner .

EVBNews

Tôi muốn hiểu những người đứng sau sự lựa chọn bữa ăn tối của tôi.

I want to know the people behind my dinner choices.

QED

Bánh được dùng trong Bữa Ăn Tối của Chúa tượng trưng cho điều gì?

What is represented by the bread used during the Lord’s Evening Meal?

jw2019

Và bây giờ Rachel đã tay Eliza vui lòng, và dẫn đầu bảng- bữa ăn tối.

And now Rachel took Eliza’s hand kindly, and led the way to the supper– table.

QED

Ừ, ngay cả trong bữa ăn tối, họ cũng có nghe chúng ta đâu.

Well, they don’t listen to us at dinner, either.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.