bring back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

bring back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The antibiotics will bring back the pain!

Kháng sinh sẽ đem cơn đau trở lại.

OpenSubtitles2018. v3

Are we going to bring back the fear memory for the first box into this completely new environment?

Liệu chúng ta có thể mang lại những ký ức sợ hãi trong môi trường hoàn toàn mới này?

ted2019

Soon he will bring back to life those asleep in death.

Không lâu nữa, ngài sẽ làm người chết sống lại.

jw2019

We swear to bring back the head of the North Sea Gang master!

Chúng tôi phụng mệnh, thề lấy được thủ cấp của Bắc Hải bang chủ

OpenSubtitles2018. v3

The outgoing proconsuls were to bring back home the veterans who had spent a long time in Hispania.

Các cựu chấp chính quan sắp mãn nhiệm sẽ đưa những cựu chiến binh quay trở về quê hương sau khi đã ở Hispania suốt một thời gian dài.

WikiMatrix

The wise man asked him to go down to the lake and bring back a bucket of water.

Vị thông thái bảo anh ta đi xuống hồ và xách lên một xô nước.

Literature

If we kill you, we’ll certainly bring back your money.

Giết ông, Bọn ta sẽ đem được tiền của ông về.

OpenSubtitles2018. v3

The Halfhand ordered me to join your army and bring back whatever information I could to Castle Black.

Halfhand ra lệnh cho tôi trà trộn vào quân của ông và mang bất kỳ thông tin gì tôi có thể tìm được về Hắc Thành.

OpenSubtitles2018. v3

And may God help you bring back my daughter.

Cầu Chúa phù hộ cho các ngươi tìm thấy con gái ta.

OpenSubtitles2018. v3

But there are true masters like Stick who can use kimiguri to bring back the dead.

Nhưng có những người thầy chân chính như Stick mới có thể sử dụng Kimagure mang trả lại cái chết.

OpenSubtitles2018. v3

After being revived, Edward sacrifices his own life to bring back his brother in exchange.

Sau khi được hồi sinh, Edward liều mình để đem em trai trở về bằng việc trao đổi chính bản thân.

WikiMatrix

By bringing back to life those who sleep in death.

Bằng cách làm sống lại những người đang yên nghỉ nơi mồ mả.

jw2019

It takes a lot of paperwork to bring back a man.

Nó mất nhiều văn khố để mang trở về một người đàn ông.

OpenSubtitles2018. v3

I’ll drive ahead, see what I can bring back.

Tôi sẽ đi trước xem có tìm đượckhông.

OpenSubtitles2018. v3

And the last thing, I bring back this nudibranch.

Và điều sau cuối tôi mang về, ngành thân mềm này .

QED

I had gone into Afghanistan to bring back my half brother’s son.

Tôi đã vào Afghanistan để mang về đứa con trai của người em cùng cha khác mẹ của tôi.

Literature

This is the perfect time to bring back that glassy-eyed look.

Đây là thời gian thích hợp để đưa trở lại vẻ mặt đờ đẫn.

ted2019

Pictures and recordings can bring back fond memories when viewed at a later date.

Chụp hình và thâu băng có thể giúp hồi tưởng lại những kỷ niệm êm đềm khi xem hoặc nghe lại sau này.

jw2019

The smell of gasoline could Thi bring back memories of the first ferry crossing.

Mùi dầu máy có thể đem lại ký ức về chuyến đi phà lần đầu tiên của bạn.

OpenSubtitles2018. v3

It is our responsibility to avoid anything that would bring back old sinful memories.

Chúng ta có trách nhiệm để tránh bất cứ điều gì mà sẽ mang đến những ký ức về các tội lỗi trước đây.

LDS

Captive breeding will be a major part of bringing back these species.

Gây nuôi sinh sản sẽ là một phần quan trọng trong việc phục hồi các loài này.

ted2019

Rewilding, to me, means bringing back some of the missing plants and animals.

Rewilding, theo tôi, nghĩa là mang trở lại các động vật và thực vật đã mất.

ted2019

Francis asked me to bring back some information, but I can’t find him.

Francis yêu cầu thần mang đến vài thông tin, nhưng thần không thể tìm thấy ngài ấy,

OpenSubtitles2018. v3

Bring back as much as you can carry.

Chở được bao nhiêu thì cứ đem về.

OpenSubtitles2018. v3

(Haggai 2:2, 3) Would their efforts bring back the glory of the former temple?

(A-ghê 2:2, 3) Liệu nỗ lực của họ có mang lại vẻ nguy nga cho đền thờ như trước không?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.