breakthrough trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

breakthrough trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And that’s why, now, the new breakthroughs, the new frontiers in terms of oil extraction are scrambling about in Alberta, or at the bottom of the oceans.

Và đó là tại sao những đột phá mới, những giới hạn mới về khai thác dầu đang gây xáo trộn ở Alberta, và đáy của đại dương.

ted2019

The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

WikiMatrix

The hope was that there would be a breakthrough, some new cipher that would reestablish secrecy for military commanders.

Người ta hy vọng sẽ có một đột phá, một loại mật mã mới, có thể thiết lập lại bí mật cho các sĩ quan quân đội.

Literature

The Writing’s on the Wall has been credited as Destiny’s Child’s breakthrough album, spurring their career and introducing them to a wider audience.

The Writing’s on the Wall đã được ghi nhận như là album đột phá của Destiny’s Child, thúc đẩy sự nghiệp và đưa tên tuổi của họ đến với đông đảo công chúng hơn.

WikiMatrix

He commanded the massive artillery assault that allowed the Soviet breakthrough along the Mannerheim Line in 1940.

Trong vị trí này, ông đã tổ chức một trận công kích dữ dội bằng pháo giúp Hồng quân đột phá qua tuyến Mannerheim năm 1940.

WikiMatrix

This first minor breakthrough led to roles in the films Permanent Midnight (1998), Rushmore (1998), and Soldier (1998).

Bước đột phá nhỏ này dẫn Nielsen tới các vai diễn trong các phim như Permanent Midnight (1998), Rushmore (1998) và Soldier (1998).

WikiMatrix

This is the sort of thing you see after a fundamental breakthrough.

Đây là điều bạn nhận thấy sau bước đột phá.

ted2019

The contribution of the Vietnamese delegation led by him was extremely important, creating breakthroughs that brought the Conference to success.

Những đóng góp của đoàn Việt Nam do ông đứng đầu là vô cùng quan trọng, tạo ra những đột phá đưa Hội nghị tới thành công.

WikiMatrix

“Cd: Breakthrough, The – Caillat, Colbie – Pop”.

Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2011. ^ “Cd: Breakthrough, The – Caillat, Colbie – Pop”.

WikiMatrix

So, are cryptanalysts on the verge of another breakthrough, or is Zimmermann right?

Vậy phải chăng các nhà giải mã đang đứng bên bờ của một đột phá mới, hay là Zimmermann đúng?

Literature

“I still incorporate all the styles that I love that were on Breakthrough and Coco, but it’s a new chapter,” she said in a Billboard interview.

” Tôi vẫn sáp nhập tổng thể những phong thái mà tôi yêu quý trong hai album Breakthrough và Coco, nhưng đây là một chương trọn vẹn mới, ” cô có san sẻ như vậy trong một lần phỏng vấn cùng Tạp chí Billboard .

WikiMatrix

Aided by recent breakthroughs in genetic testing, the Grandmothers succeeded in returning 31 children to their biological families.

Nhờ một số đột phá gần đây trong lĩnh vực giám định gen, các grandmother đã thành công trong việc xác định 31 trẻ thất lạc cho gia đình của chúng.

WikiMatrix

That’s the price-improvement curve that — we need some breakthroughs in physics along the way, I’ll grant you that.

Đó là đường cong cải thiện giá – ta cần một số đột phá vật lí trên đường đi Tôi sẽ cho phép bạn điều đó.

ted2019

Reporter: Could you explain, in layman’s terms, how significant a breakthrough this is please?

Phóng viên : Ông có thể giải thích bằng thuật ngữ thông thường tầm quan trọng của bước đột phá này như thế nào ?

ted2019

In August 1917, Tudor conceived the idea of a surprise attack in the IV Corps sector, he suggested a primarily artillery-infantry attack, which would be supported by a small number of tanks, to secure a breakthrough of the German Hindenburg Line.

Vào tháng 8/1917, Todur đưa ra ý tưởng về cuộc tấn công bất ngờ vào quân khu IV, ông đề xuất tấn công chủ yếu bằng pháo binh- bộ binh, các đơn vị này sẽ được một ít xe tăng, thiết giáp hỗ trợ để đảm bảo việc đột phá thành công vào phòng tuyến Hindenburg của Đức.

WikiMatrix

In July 1915 Woyrsch was involved in the breakthrough battle of Sienno near Wongrowitz (Wągrowiec).

Vào tháng 7 năm 1915, Woyrsch đã tham gia trong trận đột phá Sienno gần Wongrowitz (Wągrowiec).

WikiMatrix

In 1992, Jon Pareles of The New York Times described that in the aftermath of the album’s breakthrough, “Suddenly, all bets are off.

Năm 1992, Jon Pareles của tờ The New York Times đã nói về những ảnh hưởng sau khi album được phát hành: “Đột nhiên, chẳng ai còn muốn đặt cược nữa.

WikiMatrix

At present, however, no major breakthroughs are on the horizon.

Tuy nhiên hiện nay, các đột phá lớn vẫn còn ngoài tầm tay.

jw2019

The main form of encircling, the “double pincer”, is executed by attacks on the flanks of a battle whose mobile forces of the era, such as light infantry, cavalry, tanks, or armoured personnel carriers attempt to force a breakthrough to utilize their speed to join behind the back of the enemy force and complete the “ring” while the main enemy force is stalled by probing attacks.

Hình thức bao vây chính, “gọng kìm kép”, được thực hiện bởi các cuộc tấn công trên các cánh của các lực lượng cơ động, như bộ binh nhẹ, kỵ binh, xe tăng hoặc xe bọc thép cố gắng tạo ra sự đột phá để sử dụng tốc độ theo đuổi sau lưng của lực lượng kẻ thù và hoàn thành “vòng” trong khi lực lượng kẻ thù chính bị ngưng trệ bởi các cuộc tấn công thăm dò.

WikiMatrix

Seems to be our most significant breakthrough to date.

Có vẻ là bước đột phá quan trọng nhất của chúng tôi đến nay.

QED

SOI is a major breakthrough because it advances chip manufacturing one-to-two years ahead of conventional bulk silicon .

SOI là bước đột phá lớn bởi vì nó cải tiến công nghệ sản xuất chip trong một hai năm tới so với công nghệ Bulk Silicon thông thường .

EVBNews

This was a breakthrough moment that led to building the bare bones chassis for other high-profile customers, including HP, IBM, and Apple.

Đây là thời điểm đột phá dẫn tới việc xây dựng khung gầm cho các khách hàng cao cấp khác, bao gồm HP, IBM và Apple.

WikiMatrix

The role garnered him a nomination for the London Film Critics Circle “British Breakthrough Acting Award”.

Vai diễn đã mang lại cho anh một đề cử cho Giải London Film Critics Circle – Giải thưởng của Giới Phê bình Điện ảnh London trong hạng mục “Diễn xuất đột phá nước Anh”.

WikiMatrix

And those breakthroughs from the fundamentals and great textbooks are available.

Và những đột phá từ các nguyên tắc cơ bản và sách giáo khoa tuyệt vời có sẵn.

QED

A crucial breakthrough for organic chemistry was the concept of chemical structure, developed independently in 1858 by both Friedrich August Kekulé and Archibald Scott Couper.

Bước đột phá quan trọng trong hóa hữu cơ là quan điểm về cấu trúc hóa học đã phát triển một cách độc lập và đồng thời bởi Friedrich August Kekulé và Archibald Scott Couper năm 1858.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.