break away trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

break away trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

By threatening to break away, clubs in Division One managed to increase their voting power.

Bằng cách đe dọa sẽ ly khai, các câu lạc bộ ở Division One đã cố gắng làm tăng quyền chi phối biểu quyết của họ.

WikiMatrix

And she’s recognizing the dangers of mortality and why she should break away from mortality.

Và bà đang nhận ra mối nguy hiểm của sự trần tục và tại sao bà cần thoát khỏi sự trần tục.

ted2019

15 The Bible Students taught that it was necessary to break away from worldly churches.

15 Học viên Kinh Thánh dạy là phải ra khỏi các giáo hội.

jw2019

Breaking away from that pattern is not easy.

Không phải dễ gì để từ bỏ thói quen đó.

jw2019

One theory is that this represents the monarchs breaking away from the power of the priests at Napata.

Một giả thuyết cho rằng điều này là do các vị vua muốn phá vỡ quyền lực của các giáo sĩ tại Napata.

WikiMatrix

I couldn’t breathe, but I didn’t break away.

Không thể thở, nhưng tôi không phá vỡ.

OpenSubtitles2018. v3

The meeting was to pave the way for a break away from The Football League.

Mục đích của cuộc gặp là sự mở đường cho cuộc ly khai khỏi Football League.

WikiMatrix

These electoral victories represent a breakaway from the political machine of which Gaius Marius was boss.

Cuộc cuộc chiến tranh này đã góp thêm phần quan trọng vào sự nghiệp chính trị của Gaius Marius .

WikiMatrix

“There appears to be very little to prevent the iceberg from breaking away completely.”

“Có rất ít để ngăn chặn tảng băng trôi khỏi phá vỡ hoàn toàn.”

WikiMatrix

He resigned for a second time in 1963, breaking away from Mapai to form Rafi.

Ông đã từ chức trong một thời gian hai năm 1963, ly khai khỏi Mapai để lập Rafi.

WikiMatrix

This angered church leadership and caused the progressive movement to break away.

Điều này làm giới lãnh đạo giáo hội tức giận và khiến cho phong trào tiến bộ tách ra.

jw2019

Phil can’t seem to break away from his hipster harem and talk to me.

Phil dường như chẳng rời ra được khỏi lũ nghiện nhạc jazz đó và nói chuyện với mình.

OpenSubtitles2018. v3

They start in the lower corner, breaking away from the ground, struggling and trying to rise.

Họ bắt đầu ở góc thấp, tách khỏi mặt đất, vật lộn và bắt đầu bay lên.

ted2019

It took time for life to break away from water, and it still beckons all the time.

Sự sống tốn khá nhiều thời gian để thoát ra khỏi nước, và nó vẫn luôn luôn có dấu hiệu này.

ted2019

(John 8:32) Most Witnesses have had to break away from their former life-style and religious associations.

(Giăng 8:32) Phần lớn các Nhân Chứng đều đã phải từ bỏ lối sống và các quan hệ tôn giáo trước đây của mình.

jw2019

Now 3D printing can break away barriers in design which challenge the constraints of mass production.

Bây giờ in 3D hoàn toàn có thể phá vỡ rào cản trong phong cách thiết kế thử thách những hạn chế của việc sản xuất hàng loạt .

QED

Retrieved 18 February 2014. “Massive iceberg breaks away from Antarctica”.

Ngày 12 tháng 7 năm 2017. ^ “Massive iceberg breaks away from Antarctica”.

WikiMatrix

India was the first to break away, followed by Africa, and then New Zealand, which started to drift north.

Ấn Độ đã tách ra đầu tiên, sau đó là châu Phi, tiếp theo là New Zealand cũng bắt đầu trôi dạt về phía bắc.

WikiMatrix

Even the free-swimming feather stars sometimes go through this stage, with the adult eventually breaking away from the stalk.

Ngay cả những loài sao lông bơi tự do đôi khi cũng trải qua giai đoạn này, nhưng khi trưởng thành chúng dứt cuống ra.

WikiMatrix

JOSEPH looked longingly toward the east, wishing he could break away from the caravan and make a run for it.

Giô-sép đăm đăm nhìn về phía đông, ao ước được thoát khỏi đoàn lái buôn và chạy thật nhanh.

jw2019

Meyer also stated that the ribbon represents the idea that Bella is unable to completely break away from her human life.

Meyer cũng nói rằng dải ruy băng đó tượng trưng cho ý tưởng Bella không thể tách rời hoàn toàn với cuộc sống con người của cô.

WikiMatrix

Italian Renaissance artists were among the first to paint secular scenes, breaking away from the purely religious art of medieval painters.

Các nghệ sĩ Ý là những người đầu tiên vẽ các khung cảnh thế tục, bứt khỏi nghệ thuật thuần túy tôn giáo của thời Trung Cổ.

WikiMatrix

I’m just saying that everyone thinks the poem means to break away from the crowd and, like, do your own thing.

Tôi chỉ đang nói rằng mọi người nghĩ bài thơ đó có nghĩa là thoát ra khỏi đám đông và giống như, làm việc của mình.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.