branching tiếng Anh là gì?

branching tiếng Anh là gì?
branching tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng branching trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ branching tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm branching tiếng Anh
branching
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ branching

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: branching tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

branching tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ branching trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ branching tiếng Anh nghĩa là gì.

branching
– (Tech) rẽ nhánhbranch /brɑ:ntʃ/

* danh từ
– cành cây
– nhánh (sông); ngả (đường)…
=a branch of a river+ một nhánh sông
– chi (của một dòng họ…); chi nhánh (ngân hàng…); ngành (sản xuất; mậu dịch…)
!root and branch
– (xem) root

* nội động từ
– ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh
– phân cành, chia ngã
=the road branches here+ ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
!to branch off (away)
– tách ra, phân nhánh
!to branch out
– bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh

branch
– (Tech) nhánh (rẽ), cành; ngành; đại lý; rẽ nhánh (đ)

branch
– nhánh, cành
– b. of a curve nhánh của một đường cong
– b. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học
– analytic b. nhánh giải tích
– linear b. nhánh tuyến tính
– positive b. nhánh dương
– principal b. nhánh chính

Xem thêm: Get on là gì

Thuật ngữ liên quan tới branching

Tóm lại nội dung ý nghĩa của branching trong tiếng Anh

branching có nghĩa là: branching- (Tech) rẽ nhánhbranch /brɑ:ntʃ/* danh từ- cành cây- nhánh (sông); ngả (đường)…=a branch of a river+ một nhánh sông- chi (của một dòng họ…); chi nhánh (ngân hàng…); ngành (sản xuất; mậu dịch…)!root and branch- (xem) root* nội động từ- ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh- phân cành, chia ngã=the road branches here+ ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã!to branch off (away)- tách ra, phân nhánh!to branch out- bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánhbranch- (Tech) nhánh (rẽ), cành; ngành; đại lý; rẽ nhánh (đ)branch- nhánh, cành- b. of a curve nhánh của một đường cong- b. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học- analytic b. nhánh giải tích – linear b. nhánh tuyến tính- positive b. nhánh dương- principal b. nhánh chính

Đây là cách dùng branching tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ branching tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

branching- (Tech) rẽ nhánhbranch /brɑ:ntʃ/* danh từ- cành cây- nhánh (sông) tiếng Anh là gì?
ngả (đường)…=a branch of a river+ một nhánh sông- chi (của một dòng họ…) tiếng Anh là gì?
chi nhánh (ngân hàng…) tiếng Anh là gì?
ngành (sản xuất tiếng Anh là gì?
mậu dịch…)!root and branch- (xem) root* nội động từ- ((thường) + out tiếng Anh là gì?
forth) đâm cành tiếng Anh là gì?
đâm nhánh- phân cành tiếng Anh là gì?
chia ngã=the road branches here+ ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã!to branch off (away)- tách ra tiếng Anh là gì?
phân nhánh!to branch out- bỏ nhiều vốn ra kinh doanh tiếng Anh là gì?
mở rộng các chi nhánhbranch- (Tech) nhánh (rẽ) tiếng Anh là gì?
cành tiếng Anh là gì?
ngành tiếng Anh là gì?
đại lý tiếng Anh là gì?
rẽ nhánh (đ)branch- nhánh tiếng Anh là gì?
cành- b. of a curve nhánh của một đường cong- b. es of knownledge các ngành tri thức tiếng Anh là gì?
các ngành khoa học- analytic b. nhánh giải tích – linear b. nhánh tuyến tính- positive b. nhánh dương- principal b. nhánh chính

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.