bottle up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

bottle up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Some keep what happened bottled up inside and are racked with guilt and other negative emotions.

Một số người đã chôn chặt nỗi đau trong lòng và bị mặc cảm tội lỗi cũng như những cảm xúc tiêu cực khác hành hạ.

jw2019

So do not bottle up anger and let it explode later.

Vì thế, đừng nén sự giận trong lòng và sau đó để nó bùng nổ.

jw2019

They certainly did not bottle up their feelings.

Những lời giãi bày nỗi đau của họ đã được ghi lại trong Kinh Thánh.

jw2019

Sink one good-sized ship in the channel and you’ve bottled up our whole fleet.

Chỉ cần nhấn chìm một chiếc tàu cỡ lớn ngay eo biển là ông chẹn họng được cả một hạm đội.

OpenSubtitles2018. v3

You think she should keep all her emotions bottled up inside?

Anh nghĩ cô ấy cứ phải dồn nén mọi cảm xúc vào bên trong sao?

OpenSubtitles2018. v3

Bottling up past trauma can lead to inadequate coping strategies in later life, apparently.

Gấp lại quá khứ đau thương có thể dẫn đến không xứng đáng với kế hoạch cho cuộc sống sau này, có lẽ vậy.

OpenSubtitles2018. v3

They’ve got factories, shipyards, coal mines… and a fleet to bottle up our harbors and starve us.

Họ có nhà máy sản xuất, xưởng tàu, những mỏ than và những hạm chiến đóng chặn những bến cảng của ta và tất cả chúng ta sẽ chết đói .

OpenSubtitles2018. v3

Indeed, how can a person be joyful if hatred and destructive feelings are bottled up inside of him?

Thật vậy, làm sao một người có thể vui vẻ nếu trong lòng chất chứa hận thù?

jw2019

Some people bottle up their feelings, have them come out as physical pain.

Có người cố giấu cảm xúc của mình, để rồi hóa thành vết đau trên người.

OpenSubtitles2018. v3

The suffering of the Jews who were again bottled up in the city is almost beyond belief.

Sự khổ sở của người Do Thái lần nữa bị cầm hãm trong thành thật quá sức tưởng tượng.

jw2019

Encourage him not to bottle up his feelings.

Khích lệ người ấy đừng che giấu cảm xúc.

jw2019

My dad kept his feelings bottled up for years, and then he exploded.

Tất nhiên là có quan trọng. và rồi ông ấy nổ tung .

OpenSubtitles2018. v3

They said the fate of the great Allied army bottled up in Flanders is sealed.”

Họ bảo rằng số phận đội quân vĩ đại của Đồng Minh bị hãm tại Flanders đã được định đoạt”.

WikiMatrix

Well, when you’re upset, you bottle up.

Khi anh buồn thì anh uống bia.

OpenSubtitles2018. v3

You kept it bottled up your whole life.

Cô đã giữ kín trong lòng suốt cuộc đời.

OpenSubtitles2018. v3

You can’t get out of town because he’s got it bottled up.

Anh không thể ra khỏi thị trấn bởi vì hắn đã phong tỏa hết rồi.

OpenSubtitles2018. v3

I don’t like your men sitting on the road bottling up this town.

Tôi không thích người của anh ngồi trên đường khống chế thị xã này .

OpenSubtitles2018. v3

The Mexicans played it for those Texas boys when they had them bottled up at the Alamo.

Người Mexico đã chơi cho các chàng trai Texas nghe khi chúng bao vây họ trong trận Alamo.

OpenSubtitles2018. v3

(Today’s English Version) Keeping your feelings bottled up inside may make it difficult for you to deal with your grief.

Nếu cứ đè nén cảm xúc, có lẽ bạn sẽ khó vượt qua nỗi đau.

jw2019

If you are being plagued by such feelings of guilt and anger, it is important not to bottle up these emotions.

Nếu những cảm xúc tội lỗi và tức giận như thế đang xâm chiếm bạn, điều quan trọng là không nên kìm nén những cảm xúc đó.

jw2019

However, he discovered that Elaine had been keeping her grief bottled up, so he recommended that she go home and try hard to cry.

Tuy nhiên, ông nhận thấy Elaine đã đè nén nỗi phiền muộn của mình nên khuyên chị khi về nhà cố gắng khóc để nguôi ngoai.

jw2019

The two-disc version also replaces the original version of “Bottle It Up” with the radio edit, which is renamed “Bottle It Up” (remix edit).

Phiên bản 2 đĩa cũng thay thế phiên bản gốc của “Bottle It Up” bằng phiên bản chỉnh sửa của đài phát thanh, với tên gọi “Bottle It Up” (phiên bản chỉnh sửa của đài phát thanh).

WikiMatrix

Meanwhile, Maj. Gen. Benjamin Butler was bottled up in the Bermuda Hundred area to the east of Richmond, Virginia, attempting to distract Lee by attacking Richmond.

Trong lúc này, thiếu tướng Benjamin Butler của miền Bắc đang bị sa lầy tại khu vực Bermuda Hundred ở phía đông Richmond, Virginia đã thử phân tán chú ý của Lee bằng cách tấn công Richmond.

WikiMatrix

I wish I could say it was all because of whatever Bivolo did to me, but I guess I had more feelings bottled up than I thought.

Tôi ước là tôi có thể nói tất cả là do Bivolo đã làm với, nhưng tôi đoán là tôi có nhiều cảm xúc kìm nén hơn là tôi nghĩ.

OpenSubtitles2018. v3

While the land campaigns had contributed to saving Canada, the Royal Navy had shut down American commerce, bottled up the U.S. Navy in port, and widely suppressed privateering.

Trong khi các chiến dịch đất đã đóng góp ít, Hải quân Hoàng gia đã bị phá hủy thương mại Mỹ, đóng chai lên của Hải quân Mỹ tại cảng và bị đàn áp nặng nề quyền tư nhân.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *