bột mì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bột mì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cái này sẽ đổi được một bao bột mì.

That ought to trade for a sack of flour.

OpenSubtitles2018. v3

Taiyaki thường được làm từ bột mì.

Usually made of ceramic.

WikiMatrix

Chị cũng làm việc trong một tiệm bánh, và chị được trả lương bằng bột mì.

She also works in a bakery, and her salary is paid in flour.

jw2019

Mật ong và bột mì có thể làm trắng da đó

Honey and dough can whiten the skin

OpenSubtitles2018. v3

Đây là bột mì.

This is flour.

OpenSubtitles2018. v3

Ai có bột mì?

You got flour?

OpenSubtitles2018. v3

Trong một số trại. bạn còn thấy chỉ có 15 bao bột mì cho 27 nghìn người.

In some of the camps you see 15 bags of flour for 27,000 people.

WikiMatrix

Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.

He bought flour and oil in quantity.

Tatoeba-2020. 08

Tất cả đều được bỏ vào phong bì, giấu dưới hộp đựng trà, đường, và bột mì.

I placed them in envelopes and put them at the bottom of my tins of tea, sugar, and flour.

jw2019

Bột mì, muối, dầu ăn, thuốc men olives, thịt muối

Flour, salt, oil, medicine, olives, bacon.

OpenSubtitles2018. v3

“””Cháu ngoan lắm””, Ucsula kết thúc, đong bột mì để làm bánh rồi trở về nhà bếp.”

“””That’s good of you,”” Ursula concluded and finished measur ing the flour for the bread and returned to the kitchen.”

Literature

Chiếc thùng đầu tiên gần như đầy tràn bột mì.

The first barrel was nearly full of flour.

Literature

Và chúng ta rất cần bột mì.

And we need flour bad.

OpenSubtitles2018. v3

Bé Desiree bột mì của tôi!

My flour baby Desiree!

OpenSubtitles2018. v3

Rất nhiều bột mì được mang đến.

Flour in abundance was forthcoming.

LDS

Nhưng tôi cần muối, bột mì, và mỡ.

But I’ll need salt, flour and grease!

OpenSubtitles2018. v3

Số khác nữa nghĩ tại vì quá nhiều bột mìbột khoai tây

Others think it’s too many refined grains and starches .

QED

Loại bột mì này được sản xuất từ nhà máy bột mì chuyên dụng.

Turtle soup is made from this species.

WikiMatrix

Bột tan trộn với bột mì.

Talcum powder laced with flour.

OpenSubtitles2018. v3

Mình thật sự cần một chút bột mì rồi, Charles.

“We really must have some flour, Charles.”

Literature

Đồ ăn Tyrol thường có pho mát, sữa, bột mì và mỡ.

Tyrolean food often contains milk, cheese, flour and lard.

WikiMatrix

Cuộc sống còn nhiều thứ khác hơn là cân bột mì.

There must be more to life than emptying barrels of flour.

OpenSubtitles2018. v3

Đề phòng lỡ ta quên mất, hãy mua cả mỡ, muối, bột mì và thịt xông khói nhé.

Lest I forget, pick up grease, salt, flour and bacon.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, tớ không thể giết ai với một bao bột mì.

Okay, well I cannot kill anybody by a sack of flour.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là một loại đặc biệt của mì làm bằng tay, được làm từ bột mì, nước và muối.

It is a special type of handmade noodle, made from flour, water, and salt.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.