bộ trưởng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bộ trưởng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bộ trưởng nghĩ rằng chúng ta cần giúp đỡ nhiều hơn với các phương tiện truyền thông.

The minister thinks that we need more help with the media.

QED

Mutharika cũng từng là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 2011-2012.

Mutharika also served as Minister of Foreign Affairs from 2011 to 2012.

WikiMatrix

Thành phố đã tổ chức một cuộc họp của các Bộ trưởng Tài chính G20 vào tháng 2 năm 2010.

The city hosted a meeting of the G20 Finance Ministers in February 2010.

WikiMatrix

Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

WikiMatrix

Các bộ trưởng năng lượng và khí hậu hay là bộ trưởng tài chính?

The climate and energy minister or the finance minister?

OpenSubtitles2018. v3

Tưởng cha thăng chức cho con trai lên Bộ trưởng Quốc phòng từ năm 1965-1969.

He served as Minister for Defence from 1965 to 1969.

WikiMatrix

Bà là Bộ trưởng Quốc phòng Ecuador từ ngày 28 tháng 11 năm 2012 đến ngày 23 tháng 9 năm 2014.

She was Minister of National Defense of Ecuador from 28 November 2012 to 23 September 2014.

WikiMatrix

Anna Schmidt là con gái của một bộ trưởng Luther; John Heinz cũng là Lutheran.

Anna Schmidt was the daughter of a Lutheran minister; John Heinz was also Lutheran.

WikiMatrix

Émilien, chúng bắt lão bộ trưởng đi rồi!

They took the Secretary!

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó ông là Phó Thủ tướng và Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2006 đến năm 2008.

Later he was Deputy Prime Minister and Minister of Foreign Affairs from 2006 to 2008.

WikiMatrix

Kuroda được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Thương mại năm 1887.

In 1887, Kuroda was appointed to the cabinet post of Minister of Agriculture and Commerce.

WikiMatrix

Cuộc họp với Bộ trưởng Bộ Thương mại Malaysia bắt đầu bây giờ lúc 4:30.

The meeting with the Malaysian Trade Minister is now at 4:30.

OpenSubtitles2018. v3

ông bộ trưởng tài chính có vẻ đang rất sốt ruột đợi sự có mặt của ông

The finance minister’s anxiously awaiting your arrival.

OpenSubtitles2018. v3

Thưa sếp, có lệnh cho phép không kích từ bộ trưởng quốc phòng.

Sir, I have an authenticated air strike order from Sec Def .

OpenSubtitles2018. v3

Bộ trưởng Tư pháp có nhắn tôi rằng bà muốn một buổi lễ khiêm tốn hơn.

The Attorney General relayed to me your desire for a more modest ceremony.

OpenSubtitles2018. v3

Kính thưa các quý vị Bộ trưởng, Thứ trưởng các bộ ngành,

Honorable Ministers and Deputy Ministers,

worldbank.org

Pelham đã trở lại nắm quyền và George buộc lòng phải để cho Pitt làm Bộ trưởng.

Pelham returned to office triumphant, and George was forced to appoint Pitt to the ministry.

WikiMatrix

Năm 1977, ông trở thành Bộ trưởng Quốc phòng dưới Menachem Begin.

In 1977, he became Defense Minister under Menachem Begin.

WikiMatrix

Đó là Bộ trưởng Hải Quân.

It’s the secretary of the Navy.

OpenSubtitles2018. v3

Bà được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Bộ Nội vụ vào ngày 16 tháng 11 năm 2015.

She was appointed as Minister of Internal Affairs on 16 November 2015.

WikiMatrix

Theo Bộ trưởng Tài chính Andrew Mellon, thuế suất cao nhất đã giảm vào năm 1921, 1924, 1926 và 1928.

Under Treasury Secretary Andrew Mellon, top tax rates were reduced in 1921, 1924, 1926, and 1928.

WikiMatrix

Sau đó ông làm Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ trong nội các của tổng thống Calvin Coolidge 1925 – 1929.

He was United States Secretary of State in the Cabinet of President Calvin Coolidge 1925–1929.

WikiMatrix

Meta cũng từng là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao từ 2002 đến 2003 và một lần nữa từ 2009 đến 2010.

Meta also served as Minister of Foreign Affairs from 2002 to 2003 and again from 2009 to 2010.

WikiMatrix

Khi trở về, ông chấp nhận chức vụ Bộ trưởng Hoàng gia dưới quyền Ye Wanyong.

On his return, he accepted the post of Royal Household Minister under Ye Wanyong.

WikiMatrix

Từ 1977 đến 1984, bà là Bộ trưởng Tài nguyên & Tài nguyên thiên nhiên.

From 1977 to 1984, she was the minister of Mines & Natural Resources.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.