biểu tình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

biểu tình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thế nhưng khi người Ai Cập không lên mạng được nữa, họ xuống đường biểu tình.

But once Netizens can’t go online, they go in the street.

ted2019

Có một cuộc biểu tình xảy ra: bạo loạn, hỗn chiến, người chạy khắp nơi.

There’s a crisis going on: rioting, violence, people running around.

ted2019

Ước tính số lượng người biểu tình khác nhau.

Estimates of the number of protesters vary.

WikiMatrix

Cuộc biểu tình diễn ra hoàn toàn không có bạo động.

The demonstration was non-violent.

WikiMatrix

Thế hệ trẻ cần những cánh tay để diễu hành và biểu tình.

The young generation needs arms for its marches and sit-ins.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều đơn vị đã thúc đẩy các hoạt động và biểu tình.

Many units have promoted activism and protests.

WikiMatrix

Đã có cuộc biểu tình rầm rộ.

There was massive protest .

QED

Các cuộc biểu tình, diễu hành, kiên quyết rằng nữ quyền chính là nhân quyền, đều dừng lại.

The protests, the marches, the uncompromising position that women’s rights are human rights, full stop.

ted2019

Tham gia đi khiếu kiện, biểu tình, ký đơn tập thể… thì nó là cái gì ì ì?

My comrades, pay attention, we must oppress seemly .

QED

Cho đến ngày 18 tháng 10, vẫn tiếp tục xảy ra các vụ biểu tình có quy mô lớn.

On March 18, a large demonstration occurred.

WikiMatrix

Chúng tôi sẽ tiếp tục biểu tình cho đến khi ngài hành động.

We will continue to demonstrate until you take action, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Một làn sóng biểu tình đã tràn vào Paris.

A large wave of riots had broken into the first projects of Paris.

ted2019

Ngăn chặn những người phản kháng Syria và các cuộc biểu tình chống Syria năm 2005.

Separating anti-Syrian protests and pro-Syrian counter protests in 2005.

WikiMatrix

[ Người biểu tình ]

[ Protesters ]

QED

Các cuộc biểu tình hầu như bị bỏ quên bởi các phương tiện truyền thông Việt Nam.

The demonstrations were mostly ignored by Vietnamese media.

WikiMatrix

Đi biểu tình nào.

Bend over.

OpenSubtitles2018. v3

Quyền tụ tập và quyền biểu tình bị giới hạn ở đây.

The right of assembly and the right to demonstrate are restricted there.

ted2019

Vì bạn biết phải làm gì với các cuộc biểu tình.

Because you know what to do about the protests .

QED

Biểu tình ngồi gồm khoảng 150 sinh viên tại Nhà Trưng Bày Quốc Gia

A sitin by about 150 students at the National Gallery

EVBNews

Những người biểu tình đã cố gắng chặn lối vào Quốc hội Catalan.

The protesters tried to block the entrance to the Catalan Parliament.

WikiMatrix

Tạp chí Time sau đó đã vinh danh Người& lt; br / & gt; của năm 2011 là ” Người biểu tình “.

Time Magazine would later name, as their 2011 Person of the Year, ” The Protester ” .

QED

họ bắt đầu dập tắt truyền thông nơi biểu tình đang xảy ra

They began to shut down the media that the protests were happening on.

ted2019

Những người biểu tình cố gắng vượt qua rào chắn của cảnh sát gần cung điện hoàng gia.

Demonstrators try to break through a police barricade close to the royal palace.

WikiMatrix

Họ đi đàn áp một cuộc biểu tình ở Suwon rồi.

They went to suppress a demonstration in Suwon city.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.