biểu diễn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

biểu diễn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô cũng từng biểu diễn catwalk.

She has also done catwalk work.

WikiMatrix

Năm 2009 Rachel và ban nhạc của cô biểu diễn tại lễ hội Sauti za Busara ở Zanzibar.

In 2009 Rachel and her band performed at the Sauti za Busara festival in Zanzibar.

WikiMatrix

“Imagine” – được John Lennon sáng tác và biểu diễn lần đầu (1971).

“Imagine” – written and originally performed by John Lennon (1971).

WikiMatrix

Lượng cutin C18 chủ yếu được biểu diễn bằng 18-hydroxyoleate, 9,10-epoxy-18-hydroxystearate và 9,10,18-trihydroxystearate.

The C18 family consists mainly of 18-hydroxy oleic acid, 9,10-epoxy-18-hydroxy stearic acid, and 9,10,18-trihydroxystearate.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1973 truyền hình Nhật Bản ghi lại màn biểu diễn của nhóm Santana tại Budokan.

In July 1973 Japanese television recorded the Santana performance at Budokan.

WikiMatrix

Bà ta biểu diễn tại một kịch trường ở quãng trường Sheelba.

She performs at the theater in Sheelba Square.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó được biểu diễn tại một buổi hòa nhạc ở Czech với tên là “Hymnus Vitae Dedicatus”.

Later performed in a Czech concert as “Hymnus Vitae Dedicatus”.

WikiMatrix

Cole đã biểu diễn “1985” trong buổi biểu diễn Lễ hội âm nhạc vào ngày 11 tháng 5 năm 2018 tại Miami.

Cole performed “1985” during his Rolling Loud Festival performance on May 11, 2018 in Miami.

WikiMatrix

Tôi chuẩn bị biểu diễn cho các bạn xem đây.

I’m going to do some demonstrations .

QED

Anh đã biểu diễn trên sân khấu Saints and Sinners của Bamboozle Left vào ngày 4 tháng 4.

He performed on Bamboozle Left’s Saints and Sinners stage on April 4.

WikiMatrix

Ngày 9 tháng 7 năm 2012, nhóm biểu diễn bài hát lần thứ hai trên chương trình Hey!

On July 9, 2012, the group staged their second performance of the song on Fuji Television’s Hey!

WikiMatrix

The Australian Ballet và các công ty cấp bang khác biểu diễn Balê và vũ đạo.

Ballet and dance are represented by The Australian Ballet and various state companies.

WikiMatrix

Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

OpenSubtitles2018. v3

Các phần nhạc này thường được biểu diễn hòa tấu bên ngoài sân khấu.

Parts of all of these are often performed in concerts outside the context of the play.

WikiMatrix

Người biểu diễn cái gì?

So, an interpreter of what ?

QED

Nhưng còn một cách biểu diễn khác, đó là hệ tọa độ cực.

It’s five units in the X direction, two units in the Y direction .

QED

Tháng 8 năm 2009, Grohl tới Warren, Ohio và biểu diễn các bài “Everlong”, “Times Like These”, và “My Hero”.

In August 2009, Grohl was given the key to the city of Warren, Ohio and performed the songs “Everlong”, “Times Like These”, and “My Hero”.

WikiMatrix

Vaselinetjie đã được chuyển thể sang sân khấu và được biểu diễn tại Cape Town vào năm 2010.

Vaselinetjie was adapted for the stage and performed in Cape Town in 2010.

WikiMatrix

Sợ tôi sẽ biểu diễn à?

Scared I’ il show you up?

opensubtitles2

Cách biểu diễn bằng đĩa là một nguyên tố thể tích (volume element) 3 chiều của khối tròn xoay.

A representative disk is a three-dimensional volume element of a solid of revolution.

WikiMatrix

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2019

Sau đó, Knowles biểu diễn lại “Single Ladies” trên chương trình Saturday Night Live (SNL) ngày 15 tháng 11 năm 2008.

Beyoncé sang “Single Ladies” on Saturday Night Live (SNL) on November 15, 2008.

WikiMatrix

Hôm nay, Eddie biểu diễn với vớ hoa cúc.

Today, Ed is modelling laced daisies.

OpenSubtitles2018. v3

Ý tôi là, chỉ khoảng ba buổi biểu diễn chia tay của Rolling Stones nữa.

I mean, it’s about three Rolling Stones farewell concerts away .

ted2019

Tôi là một nghệ sĩ biểu diễn.

I’m a performer.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.