bì thư trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bì thư trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một cái mở bì thư?

A letter opener?

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta liếm bì thư lúc mấy giờ?

What time did he lick the envelopes?

OpenSubtitles2018. v3

Một số mảnh kính ở trong bì thư.

Dob been around?

OpenSubtitles2018. v3

(2) Cho dù bì thư bị thất lạc, người nhận vẫn có tên và địa chỉ người gửi.

(2) Even if the envelope gets misplaced, the recipient will still have the sender’s name and postal address.

jw2019

Bà Jack mời Farai ngồi xuống trong khi bà ấy mở bì thư và đọc.

Grandmother Jack invites Farai to sit down as she opens the envelope and reads.

ted2019

Họ mở bì thư, và tên trò chơi của chúng tôi được xướng lên.

They opened the envelope and they read the title of our video game.

ted2019

Còn có cả nội dung bì thư, mọi người xem qua đi.

Read the dossiers, your roles are explained in there .

QED

Nhưng, CDC không tìm thấy bằng chứng có độc trên bì thư.

But, the CDC didn’t find any evidence of poison on the envelopes.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng tôi đã làm 1 phép tính trên mặt sau của 1 bì thư — ( Tiếng cười )

I’m not an economist, very much not, but I did, quite literally, a back of the envelope calculation — ( Laughter )

QED

Dunford đưa một tay ra và cầm chiếc bì thư màu kem.

Dunford reached out one hand and took the cream-colored envelope.

Literature

Farai đưa Bà Jack một bì thư từ y tá của phòng khám.

Farai hands Grandmother Jack an envelope from the clinic nurse.

ted2019

Ngoài bì thư, luôn luôn ghi địa chỉ người gửi—tốt hơn hết là địa chỉ riêng của bạn.

On the outside of the envelope, always provide a return address —preferably your own postal address.

jw2019

Anh đưa ra hai bì thư, một được ghi Đọc ngay lập tức và một được ghi Đọc sau khi các cháu đã hòa giải.

He held out two envelopes, one marked, Read immediately and one marked Read after you’ve reconciled .

Literature

Anh đưa ra hai bì thư, một được ghi Đọc ngay lập tức và một được ghi Đọc sau khi các cháu đã hòa giải.

He held out two envelopes, one marked, Read immediately and one marked Read after you’ve reconciled.

Literature

Sau đó, Ricardo đã mở bì thư, và cả hai người đều vội liếc nhanh trên tờ tường trình dùng ngôn từ chuyên môn y khoa.

Then, Ricardo opened the envelope, and they hastily glanced over the medical language of the report.

jw2019

Khi đi bộ đến nhà thờ, người ấy thấy hai thầy trợ tế trẻ tuổi với các bì thư đựng của lễ nhịn ăn đi đến nhà của các tín hữu.

As he was walking to church he noticed two young deacons with fast-offering envelopes going to the homes of the members.

LDS

Khi chúng tôi về đến nhà, John đi kiếm cái bì thư nhỏ đựng tiền mặt khi cần kíp và trả tiền cho gia đình kia để sửa chiếc xe họ.

When we got home, John found our little envelope of emergency cash, and he paid the family to get their car repaired.

LDS

Giữ mỗi bộ hình trong một bì thư hay bao, cùng với tấm nhãn cho biết phải tìm câu chuyện thánh thư ở đâu phù hợp với hình các nhân vật.

Store each set in an envelope or bag, along with the label that tells where to find the scripture story that goes with the figures.

LDS

Giữ mỗi bộ hình trong một bì thư hay bao, cùng với ô chữ vuông cho biết phải tìm ở đâu câu chuyện thánh thư phù hợp với hình các nhân vật.

Store each set in an envelope or bag, along with the square that tells where to find the scripture story that goes with the figures.

LDS

Ta dùng vòi hoa sen để vận chuyển khí độc, cấy bệnh than vào bì thư, dùng máy bay như một thứ vũ khí, áp dụng hiếp dâm tập thể vào quân sự.

We use shower heads to deliver poison gas, letters with anthrax, airplanes as weapons, mass rape as a military strategy.

ted2019

Đây có phải là phong thư bên trong?

Is this the envelope the letter came in?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải là 1 nhà kinh tế, rất ư là không, Nhưng tôi đã làm 1 phép tính trên mặt sau của 1 bì thư — (Tiếng cười) — và có vẻ như là để có 1 mét khối bê tông chúng ta phải trả 90 đô la Mỹ.

I’m not an economist, very much not, but I did, quite literally, a back of the envelope calculation — (Laughter) — and it seems that for a cubic meter of concrete we would have to pay in the region of 90 dollars.

ted2019

Các phim khác cô đã đóng: ông chúa Hoài Ngọc, Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài, Thiên Kim Tình Duyên, Thiên Kim 100%, Yên Vũ Giang Nam… Tình yêu bì thư trắng Wind and Cloud 100% Senorita The Pawnshop No. 8 The Unforgettable Memory The Spirit of Love Mom’s House Night Market Life Imperfect Taste of Life ^ Tan Kee Yun (14 tháng 3 năm 2012).

Tomorrow Wind and Cloud 100% Senorita The Pawnshop No. 8 The Unforgettable Memory The Spirit of Love Mom’s House Night Market Life Imperfect Taste of Life Tan Kee Yun (March 14, 2012).

WikiMatrix

Ngày 30 tháng 3 bà lại chuyển bệnh và qua đời ngày 16 tháng 4 năm 1958 ở Chelsea, Luân Đôn do bị viêm cuống phổi, ung thư biểu thứ phát và ung thư buồng trứng.

She fell ill again on 30 March, and she died on 16 April 1958, in Chelsea, London, of bronchopneumonia, secondary carcinomatosis, and ovarian cancer.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.