bewildered trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

bewildered trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The two disciples are clearly bewildered as to the meaning of what has occurred.

Rõ ràng hai môn đồ này rất bối rối, không hiểu ý nghĩa của chuyện đã xảy ra.

jw2019

I discovered this bar on Manhattan’s Lower East Side that hosted a weekly poetry open Mic, and my bewildered, but supportive, parents took me to soak in every ounce of spoken word that I could.

Tôi tìm thấy một quán bar ở phía Đông Manhattan có một chương trình trình diễn thơ nói tự do hàng tuần, và cha mẹ tôi, dù giật mình nhưng vẫn ủng hộ hết mình, đã đưa tôi đến đó để tận thưởng mọi thứ về thơ nói .

QED

Wealth has come, … [and] the world is filled with … inventions of human skill and genius, but … we are [still] restless, unsatisfied, [and] bewildered.

Đã có sự giàu sang; … [và] thế giới được đầy dẫy các phát minh do kỹ năng và thiên tài của con người tạo ra, nhưng … chúng ta [vẫn] còn băn khoăn, không hài lòng [và] đầy hoang mang… .

LDS

However bewildering this all may be, these afflictions are some of the realities of mortal life, and there should be no more shame in acknowledging them than in acknowledging a battle with high blood pressure or the sudden appearance of a malignant tumor.

Cho dù những căn bệnh này có thể rắc rối đến đâu đi nữa, thì những nỗi đau khổ này cũng là thực tế của cuộc sống trần thế, và không nên xấu hổ khi thừa nhận chúng chẳng khác gì thừa nhận một cuộc chiến đấu với bệnh huyết áp cao hoặc ung thư bướu bất ngờ.

LDS

2 Yet, because of the idea that the soul is immortal, religions of both the East and the West have developed a bewildering kaleidoscope of beliefs about the Hereafter.

2 Tuy vậy, vì tin linh hồn bất tử nên cả tôn giáo Đông Phương lẫn Tây Phương đã phát triển những học thuyết vu vơ về sự sống Đời Sau gây ra nhiều hoang mang.

jw2019

Want to bewildering just bewildering him to watch attentively me see.

Muốn bối rối chỉ bewildering anh ta để xem chăm chú tôi xem.

QED

They are filled instead with bewildered pain, dull aching, hopeless hunger.

Thay vì thế, cặp mắt đó đầy đau đớn hoang mang, rã rời, đói khổ tuyệt vọng.

jw2019

Already bewildering gloomy.

Bạn hoàn toàn có thể nhờ vào vào tôi sau này .

QED

However, James Hawes argues many of Kafka’s descriptions of the legal proceedings in Der Process—metaphysical, absurd, bewildering and nightmarish as they might appear—are based on accurate and informed descriptions of German and Austrian criminal proceedings of the time, which were inquisitorial rather than adversarial.

Tuy nhiên, James Hawes khẳng định rằng nhiều trong số những mô tả của Kafka về trình tự luật pháp trong “Vụ án” – dường như siêu hình, phi lý, như ác mộng và gây bối rối – thực tế dựa trên những mô tả thông thạo và chính xác về thủ tục hình sự Áo và Đức thời đó, có tính thẩm tra (inquisitorial) hơn là hồi tố (adversarial).

WikiMatrix

Despite the bewildering number of religious paths available today, you can find the one that leads to life.

Dù hiện nay có vô số tôn giáo trên thế giới, nhưng bạn cũng có thể tìm được con đường thật dẫn đến sự sống.

jw2019

And yet, he said, for many of the millions of Americans, trying to get out of debt has been made difficult and bewildering by their credit card companies .

Tuy nhiên, ông nói, các công ty thẻ tín dụng đã làm cho nỗ lực thoát khỏi nợ nần của hàng triệu người dân Mỹ trở nên khó khăn và rối rắm .

EVBNews

Even dictionaries offer a bewildering array of definitions.

Ngay cả các tự điển cũng đưa ra nhiều định nghĩa không rõ ràng.

jw2019

Because be man to bewilder crazy.

Biên tập Ji có phải vì anh Son Te mà cô để cho So In bị tai nạn thương tâm không ?

QED

Are you, is bewildering me.

Bạn có, bewildering tôi .

QED

I was bewildered, wondering what was happening.

Tôi hoang mang không biết chuyện gì xảy ra.

jw2019

‘Atticus, I don’t know, sir … I –’ I turned to Jem for an answer, but Jem was even more bewildered than I.

“Bố Atticus, con không biết… con…” Tôi quay sang Jem tìm câu trả lời, nhưng Jem thậm chí còn bối rối hơn tôi.

Literature

The guests are bewildered with James’ sudden departure.

Các vị khách mời đều bối rối khi James đột nhiên bỏ đi.

WikiMatrix

3 And the spirit of Egypt will become bewildered within it,

3 Tinh thần Ai Cập sẽ hoang mang giữa nó;

jw2019

These chemicals are themselves extraordinary proteins that have a bewildering array of functions, regulating and boosting our immune system’s response to invasion.

Các dấu hiệu hóa học này tự chúng cũng là các protein đặc biệt có hàng loạt phận sự rất phi thường: điều hòa và củng cố hệ thống miễn dịch của chúng ta chống lại sự xâm nhập.

jw2019

When the bewildered driver saw the security guard with his weapon brandished, he cried, “Don’t shoot!

Khi người lái xe bối rối thấy nhân viên bảo vệ chĩa súng vào mình thì đã kêu lên: “Đừng bắn!

LDS

So to help practice living with these mysteries, the meditating monks used a collection of roughly 1,700 bewildering and ambiguous philosophical thought experiments called kōans.

Vì vậy, để tập sống chung với chúng, những thiền sư sử dụng tuyển tập gồm 1.700 câu truyện chiêm nghiệm, tư duy triết học nhập nhằng được gọi là Công án ( kōans ) .

ted2019

I only found ‘Yahweh,’ and that bewildered me.

Tôi chỉ tìm thấy tên ‘Yavê’, và điều đó làm tôi cảm thấy hoang mang.

jw2019

We’re banishing practices that bewilder and disempower and creating a system that is beautiful and meaningful and transparent.

Chúng ta đang bỏ đi những hủ tục gây hoang mang và buồn bực, để tạo ra một hệ thống đẹp đẽ, ý nghĩa, và công khai.

ted2019

Every ox knew perfectly well his owner, and the way to his house, nor did it get bewildered for a moment in the mazes of the narrow and crooked alleys.

Mỗi con bò biết rất rõ chủ mình, biết đường về nhà và cũng chẳng ngơ ngác một giây phút nào trên những con đường hẹp và ngoằn ngoèo.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *