bệnh tật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bệnh tật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Còn về phương diện cá nhân, chúng ta bị bệnh tật, đau đớn, mất người thân.

And as individuals, we get sick, we suffer, we lose loved ones in death.

jw2019

Nước Trời sẽ chấm dứt chiến tranh, bệnh tật, đói kém và ngay cả sự chết.

God’s Kingdom will end wars, sickness, famine, even death itself.

jw2019

32 Giê-su đã chữa lành cho nhiều người có bệnh tật và đã làm nhiều việc tốt.

32 Jesus healed the sick and did many good things.

jw2019

Hàng trăm triệu người khác đã chết vì đói và bệnh tật.

Hundreds of millions of others have died from hunger and from sickness.

jw2019

Tại đây, cô qua đời vì bệnh tật vào ngày 22 tháng 5 năm 1944.

There she died of disease on 22 May 1944.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nhiều nỗ lực trên qui mô lớn đang được thực hiện nhằm ngăn chặn bệnh tật.

Nevertheless, large-scale efforts are being made to stem the tide of sickness and disease.

jw2019

” Thưa thầy, điểm khác biệt giữa khỏe mạnh và bệnh tật là gì? ”

” Hey, Swami, what’s the difference between wellness and illness? “

QED

Mùi hôi của rác rưởi, của bệnh tật

It reeks of filth, of disease.

OpenSubtitles2018. v3

Ngành y khoa có chận đứng được làn sóng của nhiều bệnh tật trên toàn thế giới không?

Has medical science stemmed the advance of disease throughout the world?

jw2019

Bệnhtật sắp bị tuyệt diệt!

The End of Disease at Hand!

jw2019

+ Ta sẽ loại bỏ bệnh tật khỏi ngươi.

+ I will remove sickness from among you.

jw2019

“Tôi nhất định không tập trung vào bệnh tật

“I Refuse to Dwell On My Illness

jw2019

Các bang có cải cách sai phạm dân sự mở rộng vẫn phải chịu mọi sự bệnh tật.

States with extensive tort reform still suffer all these pathologies.

QED

4 Thật ra, chính người mang lấy bệnh tật chúng con,+

4 Truly he himself carried our sicknesses,+

jw2019

Không chỉ vậy, chúng còn có thể được dùng làm các mô hình bệnh tật.

Not only that, but they can also be used for disease models.

ted2019

Cả hai có thể dành thời gian để nghỉ ngơi, tạm quên đi vấn đề bệnh tật.

Together you might take regular breaks from serious medical concerns.

jw2019

Nó đầy dẫy đau khổ và nước mắt, bệnh tật và chết chóc, nghèo đói và tai ương.

It is full of pain and suffering, sickness and death, poverty and disaster.

jw2019

Thật ra bệnh tật là chuyện bình thường, nó không phải là một điều tệ.

Normally, sickness is a normal thing, it’s not a bad thing .

QED

Việc khai thác và sử dụng than đá gây ra nhiều cái chết sớm và nhiều bệnh tật.

The extraction and use of coal causes many premature deaths and much illness.

WikiMatrix

Tại sao chúng ta có thể tin chắc rằng bệnh tật sẽ chấm dứt?

Why can we have confidence that physical ailments will end?

jw2019

Rửa tay với xà bông có thể ngăn ngừa bệnh tật, thậm chí giữ được sự sống.

Washing the hands with soap and water can prevent illness and actually save lives.

jw2019

Bệnh tật, thời tiết xấu, hoặc giới nghiêm đôi lúc có thể cầm chân bạn ở nhà.

Sickness, bad weather, or a curfew may at times confine you to your home.

jw2019

Các bệnh tật đã luôn luôn theo sát con người”.

Illness has forever dogged his footsteps.”

jw2019

Các y sĩ thời nay chống lại bệnh tật với thành quả mỹ mãn nhiều hơn.

Modern physicians have enjoyed much greater success in their battle against disease.

jw2019

Và những đứa nhóc bệnh tật đôi lúc trở thành những người đàn ông mạnh mẽ.

And sickly little boys sometimes become powerful men.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *