bền trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bền trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một quá trình Toàn cầu hóa Bền vững Cho mọi người: Cách tiếp cận đa phương

An Inclusive & Sustainable Globalization: A Multilateral Approach

worldbank.org

Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian — tìm ra thuốc chữa kì diệu — quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets’ PTSD with time metaphors — getting miracle cures — promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.

ted2019

Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”.

Seemingly, then, this arrangement “should eliminate poor matches and make subsequent marriages more stable,” notes the Journal.

jw2019

Điều này đã được thay thế bởi Luật Quy Hoạch Bền Vững năm 2009 có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2009.

This has been replaced by the Sustainable Planning Act 2009 which came into force 18 December 2009.

WikiMatrix

Giống như các nhà thiết kế và xây dựng trong thời đại của chúng ta, Đức Chúa Cha yêu mến và nhân từ cùng Vị Nam Tử của Ngài đã chuẩn bị kế hoạch, công cụ và các nguồn lực khác cho chúng ta sử dụng để chúng ta có thể xây dựng và hỗ trợ cuộc sống của mình được chắc chắn và vững bền.

Like the designers and builders of our time, our loving and kind Father in Heaven and His Son have prepared plans, tools, and other resources for our use so that we can build and frame our lives to be sure and unshaken .

LDS

Chúng ta có thể chắc chắn rằng nhờ bền lòng cầu nguyện, chúng ta sẽ được sự an ủi và tâm thần bình thản.

We can be sure that by persistence in prayer, we will get the desired relief and calmness of heart.

jw2019

Tuy nhiên, sự tồn tại của một vách đứng dài 20 km có thể cho thấy tiểu hành tinh này có một sức bền kết cấu nhất định, vì vậy nó có thể chứa một số thành phần lớn bên trong.

However, the existence of a 20-km-long scarp may indicate that the asteroid does have some structural strength, so it could contain some large internal components.

WikiMatrix

Nhưng Cuộc chiến Hoa Hồng, cũng như bộ tiểu thuyết lấy cảm hứng từ nó cho chúng ta thấy chiến thắng không hẳn sẽ bền vững đồng minh cũng có thể không ổn định và thậm chí quyền lực của nhà vua cũng chỉ thoáng qua như các mùa.

But the Wars of the Roses, like the fiction they inspired, show us that victories can be uncertain, alliances unstable, and even the power of Kings as fleeting as the seasons .

ted2019

Cô cũng học tại Viện Quản lý Thụy Điển, và là cựu sinh viên của chương trình của họ về lĩnh vực “Trách nhiệm lãnh đạo doanh nghiệp bền vững và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp”.

She also studied at the Swedish Institute of Management, and is an alumnus of their program on “Sustainable Business Leadership and Corporate Social Responsibility”.

WikiMatrix

22 Hôn nhân có thể là một ân phước dồi dào nếu tồn tại lâu bền qua năm tháng.

22 Marriage can become a greater blessing as it endures over the years.

jw2019

Bà Andersen cũng gặp gỡ với hai Thứ trưởng Bộ Công thương, ông Trần Tuấn Anh và ông Hoàng Quốc Vượng để thảo luận cách thức phát triển năng lượng tốt nhất để đáp ứng nhu cầu phát triển ngày càng tăng của đất nước và đảm hiệu quả năng lượng và bền vững về môi trường.

Ms. Andersen also met with two Deputy Ministers of Industry and Trade, Mr. Hoang Quoc Vượng and Mr. Tran Tuan Anh to discuss how best to develop energy to meet the growing demands of the country while at the same time ensuring efficiency and environmental sustainability.

worldbank.org

Ở lưu vực Đại Tây Dương, NOAA cura Hoa Kỳ phân loại các cơn lốc xoáy cận nhiệt đới tương tự như các cơn bão nhiệt đới, dựa trên gió bề mặt bền vững tối đa.

In the Atlantic Basin, the United States NOAA classifies subtropical cyclones similarly to their tropical cousins, based on maximum sustained surface winds.

WikiMatrix

Đôi khi người ta xem xét việc tiết kiệm năng lượng hoặc độ bền của vật liệu và thấy giá trị phải trả chi phí ban đầu cao hơn để đổi lấy chi phí đời đời thấp hơn.

Sometimes people take into consideration the energy savings or durability of the materials and see the value of paying a higher initial cost in return for a lower lifetime cost.

WikiMatrix

+ 7 Nếu nó kiên quyết vâng giữ các điều răn và phán quyết của ta,+ như nó hiện đang làm, thì ta sẽ lập vương quyền của nó vững bền đến muôn đời’.

+ 7 I will firmly establish his kingship forever + if he resolutely observes my commandments and my judicial decisions, + as he is now doing. ’

jw2019

Bền đỗ nhờ Đức Giê-hô-va

Endurance Comes From Jehovah

jw2019

Đây là cái thang đo Logarit, vậy cái này giống như sự tăng trưởng bền vững như một gia tốc thực sự trong hoàn cảnh thực tế

This is a log scale, so what looks like steady growth is actually an acceleration in real terms .

QED

Ông dạy tôi rằng sự làm việc đều đặn và kiên định—bền chí kiên nhẫn—sẽ giúp tôi học hành.

He taught me that steady and consistent work—patient persistence—would help me to learn.

LDS

Sự can đảm đó giúp họ bền gan chịu đựng và vượt qua những sự thử thách và ngược đãi dữ dội của thời đại này.

And that courage buoys them up in times of intense hardship and persecution, as is evident from the following account .

jw2019

Vậy câu hỏi là: Tại sao mọi nỗ lực của nhân loại nhằm thiết lập hòa bình quốc tế đều thất bại cả? Tại sao con người không thể đem lại hòa bình thật sự và lâu bền?

So the question is, Why have all man’s efforts to establish international peace failed, and why is man incapable of bringing about true peace that will endure?

jw2019

Ta cần quan tâm tới sự bền vững như một thước đo, tiêu chí để cho ra các giải pháp tiết kiệm nhiên liệu một cách có hệ thống theo như tôi vừa trình bày với những sản phẩm đơn giản như vậy thôi Chúng sẽ góp phần vào việc giải quyết các vấn đề lớn lao này.

But in the regards to using sustainability as a parameter, as a criteria for fueling systems-based solutions, because as I’ve just demonstrated with these simple products, they’re participating in these major problems.

ted2019

Ngôn ngữ Slavic được ký hiệu bằng chữ cái lâu bền nhờ hai anh em này, đã được lưu truyền trở nên phong phú hơn, và sau đó còn có nhiều biến thể.

The Slavonic language, which was given a written and more permanent form by the two brothers, flourished, developed, and later became diversified.

jw2019

Ngựa lùn Sandalwood có sức bền tốt, và được coi là dễ quản lý.

Sandalwoods have good endurance, and are considered easy to manage.

WikiMatrix

Nhưng, như Ê-sai đã nói, nó là một vòng hoa không được bền lâu.

But, as Isaiah says, it was a fading garland that would not last much longer.

jw2019

Thật thế, cuốn sách tuyệt vời này không chỉ đem lại cho chúng tôi hy vọng trong tương lai, mà còn giúp chúng tôi có nhiều người bạn chân thật và một cuộc hôn nhân bền vững.

Indeed, this amazing book has given us not only a hope for the future but also genuine friends and a stronger marriage.

jw2019

Vậy, giải pháp lâu bền duy nhất là gì?

What, then, is the only enduring solution?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *