bến cảng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bến cảng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tới bến cảng nào.

To the harbour.

OpenSubtitles2018. v3

bến cảng là phần góp của tôi.

And the pier is my buy-in.

OpenSubtitles2018. v3

Lẽ ra anh nên giết tôi ở bến cảng đó, Thanh tra.

You should have killed me in that dockyard, Detective.

OpenSubtitles2018. v3

Xác của nó được tìm thấy trong bến cảng.

Her body was found floating in the harbour.

OpenSubtitles2018. v3

Đầu mối liên lạc của tôi ở dưới bến cảng.

My contact is down at the docks.

OpenSubtitles2018. v3

Nói tôi nghe, Marty, cậu ở bến cảng bao lâu rồi?

Marty, how long have you been in port?

OpenSubtitles2018. v3

Bến cảng tự nhiên của Chittagong là một cửa ngõ cổ xưa đến vùng Bengal.

The natural harbour of Chittagong is an ancient gateway to the region of Bengal.

WikiMatrix

Công trình này được xây dựng giữa 1533 và 1540 để bảo vệ bến cảng San Juan.

It was built between 1533 and 1540 to defend the harbor of San Juan.

WikiMatrix

Sao ông bỏ neo xa bến cảng quá vậy?

Why do you moor so far from the harbour?

OpenSubtitles2018. v3

Trong tháng 8 năm 1849, đô đốc Pháp Louis Tromelin đến bến cảng Honolulu với La Poursuivante và Gassendi.

In August 1849, French admiral Louis Tromelin arrived in Honolulu Harbor with the La Poursuivante and Gassendi.

WikiMatrix

Thuyền đậu chật kín ở bến cảng, chở đầy lụa là và đá quý.

Fleets of boats lay at harbor… filled with silks and fine gems.

OpenSubtitles2018. v3

Cả hai phòng thể dục của hí viện và của bến cảng đều nằm trên con đường này.

The theater gymnasium and the harbor gymnasium, both of which were reserved for physical training, were also built along this route.

jw2019

Anh ta đến từ bến cảng Scotland mà, phải không?

He’s from the Scottish dockyards, isn’t he?

OpenSubtitles2018. v3

Ra bến cảng, bác Bilbo.

To the harbor, Bilbo.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một hành trình mà ta cùng đi qua khi không bao giờ rời bến cảng

It is a journey we both go through while never leaving from the port

opensubtitles2

Tàu Bismarck không thể về đến bến cảng nhà an toàn được.

The Bismarck could not reach the safety of home port.

LDS

Ý tôi là ở bên ngoài những bến cảng.

I mean, outside of harbors.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng không phải là những con hải cẩu bến cảng này.

They’re not these little harbor seals.

ted2019

Bến cảng ở đâu?

Look out !

QED

Mọi thứ từ bến cảng cho đến ngoài thị trường.

Everything from the harbor to the markets.

OpenSubtitles2018. v3

Funafuti là cảng duy nhất nhưng chỉ có một bến nước sâu trong bến cảng ở Nukufetau.

Funafuti is the only port, but there is a deep-water berth in the lagoon at Nukufetau.

WikiMatrix

Jane Manning nhìn theo chiếc tàu trôi từ bến cảng ra Hồ Erie.

Jane Manning watched the boat float from the harbor out to Lake Erie.

LDS

Tôi sẽ đưa anh số bến cảng.

I’ll get you the slip number.

OpenSubtitles2018. v3

Anh sẽ gặp em ở bến cảng.

I’ll meet you at the harbor.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi suýt không chạy thoát tới vịnh trước khi chúng tới bến cảng.

I barely made escape to the bay before they took the docks.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.