beginner trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

beginner trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

All are linked to a unique beginner synset, “entity”.

Tất cả được nối với một loạt đồng nghĩa tương quan gốc duy nhất, “ thực thể ” ( entity ) .

WikiMatrix

The Piano Sonata No. 16 in C major, K. 545, by Wolfgang Amadeus Mozart was described by Mozart himself in his own thematic catalogue as “for beginners“, and it is sometimes known by the nickname Sonata facile or Sonata semplice.

545, của Wolfgang Amadeus Mozart, được viết trong danh mục theo chủ đề riêng “dành cho người mới bắt đầu“, và đôi khi còn được gọi bằng tên “Sonata đơn giản” (Facile Sonata hoặc Sonata semplice).

WikiMatrix

Beginner’s luck.

Hên thôi mà.

OpenSubtitles2018. v3

We combine the translations of multiple beginners to get the quality of a single professional translator.

Chúng tôi kết hợp bản dịch của nhiều người mới học lại để tạo nên một bản dịch chất lượng cao.

ted2019

Our challenge is to get back there, to feel that frustration, to see those little details, to look broader, look closer, and to think younger so we can stay beginners.

Thử thách của chúng ta là trở lại lần đầu tiên đó, để cảm nhận sự bỡ ngỡ đó, để nhìn những chi tiết đó, để nhìn rộng hơn, nhìn gần hơn, và để nghĩ trẻ hơn khiến chúng ta cảm thấy như những người mới bắt đầu.

ted2019

Most such units transmit in full stereo, though some models designed for beginner hobbyists might not.

Hầu hết các thiết bị này đều truyền tải toàn bộ âm thanh nổi, mặc dù một số mô hình được thiết kế dành cho những người mới bắt đầu có thể không thích.

WikiMatrix

The first few missions are fairly beginner-friendly and easy, and they gradually get tougher and tougher as the player progresses.

Những màn chơi đầu tiên khá thân thiện với người mới bắt đầu và dễ dàng, và dần dần trở nên khó hơn nhiều khi người chơi tiến qua từng màn.

WikiMatrix

I got tricked, like a beginner.

Ta bị lừa, như một tay nghiệp .

OpenSubtitles2018. v3

You, beginner luck.

Hên thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Beginners in particular often practice techniques from grabs, both because they are safer and because it is easier to feel the energy and lines of force of a hold than a strike.

Người mới luyện tập thường tập các kĩ thuật từ các đòn nắm, bởi nó an toàn hơn và giúp người tập dễ dàng cảm nhận dòng năng lượng và hướng của lực nắm hơn là một đòn đánh.

WikiMatrix

So the way this works is whenever you’re a just a beginner, we give you very, very simple sentences.

Và cách nó hoạt động là khi bạn là một người mới học, chúng tôi cho các bạn những câu rất, rất đơn giản.

QED

And our mocha-yoga classes are offered in beginner or grande.

À, các lớp học Yoga được mở, cho những người mới

OpenSubtitles2018. v3

Ranging from complete beginners to private bankers

Khác nhau, từ người mới bắt đầu hoàn chỉnh cho các ngân hàng tư nhân.

QED

You can choose Beginner, Intermediate, or Advanced challenges.

Bạn hoàn toàn có thể chọn thử thách ở Lever Bắt đầu, Vừa phải hoặc Nâng cao .

support.google

A beginner in the language will rarely come across characters with long readings, but readings of three or even four syllables are not uncommon.

Người mới học tiếng Nhật có thể ít khi gặp phải các ký tự có cách đọc dài, nhưng những cách đọc có ba bốn âm tiết hay thậm chí nhiều hơn không hề hiếm.

WikiMatrix

Ponies trained by inexperienced individuals, or only ridden by beginners, can turn out to be spoiled because their riders typically lack the experience base to correct bad habits.

Những con ngựa Pony được huấn luyện bởi những người thiếu kinh nghiệm, hoặc được cưỡi bởi những người nuôi lần đầu, có thể biến thành những vật nuôi kém phẩm chất bởi vì những người cưỡi chúng đặc biệt thiếu kinh nghiệm căn bản đối với việc điều chỉnh những thói quen xấu của chúng.

WikiMatrix

Swamiji: The problem again is that of the beginner.

Swamiji: Lại nữa vấn đề là vấn đề của người bắt đầu.

Literature

Accompaniment parts range from so simple that a beginner can play them (e.g., simple three-note triad chords in a traditional folk song) to so complex that only an advanced player or singer can perform them (e.g., the piano parts in Schubert’s Lieder art songs from the 19th century or vocal parts from a Renaissance music motet).

Bè đệm dao động từ rất đơn giản đến mức một người mới chơi cũng có thể thực hiện (chẳng hạn hợp âm 3 nốt trong một bài hát dân ca), cho đến cực kỳ phức tạp mà chỉ một nhạc sĩ hoặc ca sĩ cao cấp mới có thể thực hiện (ví dụ, phần đệm piano trong tác phẩm của Schubert – Lieder trong các bài hát thế kỷ 19 hoặc phần hát thanh nhạc của các bản motet thời kỳ nhạc Phục hưng.

WikiMatrix

This is particularly helpful if you are a beginner.

Điều này đặc biệt giúp ích nếu bạn là người mới.

jw2019

He called it staying beginners, and wanted to make sure that we focused on those tiny little details to make them faster, easier and seamless for the new customers.

Ông ấy gọi đó là “đặt mình vào vị trí của người mới bắt đầu”, và muốn đảm bảo rằng chúng tôi luôn chú ý đến những chi tiết rất nhỏ khiến cho sản phẩm nhanh, dễ dùng hơn đối với khách hàng mới.

ted2019

Beginner’s luck.

Khởi đầu may mắn.

OpenSubtitles2018. v3

Harmonica for beginners?

Dạy thổi harmonica cho người mới?

OpenSubtitles2018. v3

Beginner’s luck.

Vô nghề may mắn đó.

OpenSubtitles2018. v3

We have not chosen your team, your team as we are beginners.

Cậu không thể chọn gia đình hoặc đội đua của cậu, khi cậu mới bắt đầu.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.