beetle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

beetle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

But we have an advantage over the jewel beetle: our science and technology.

Nhưng chúng ta có thuận lợi hơn các con bọ Úc: đó là khoa học và công nghệ.

ted2019

The crucifix ground beetle is sometimes included in P. bipustulatus, but most modern authors consider it distinct.

Loài bọ cánh cứng này đôi khi bao gồm trong P. bipustulatus, nhưng hầu hết các tác giả hiện đại cho rằng nó khác biệt.

WikiMatrix

It actually is a Japanese beetle.

Thật ra nó là một con bọ cánh cứng Nhật Bản.

QED

For example, a drone might be programmed to search a collapsed building by mimicking the dung beetle’s navigation system.

Chẳng hạn, người ta có thể mô phỏng khả năng định hướng của bọ hung để tạo ra rô-bốt có khả năng xác định vị trí một tòa nhà bị sập.

jw2019

Listen to what the beetle is saying.”

Nghe xem bọ cánh cứng đang muốn nói gì.”

ted2019

So obviously beetles can see polarized light.

Vậy rõ ràng là lũ bọ hoàn toàn có thể nhìn thấy ánh sáng phân cực .

QED

The beetle exists only in the northern hemisphere (holarctic) and is restricted to areas in which beavers are found, North America and northern Europe and Asia.

Bọ cánh cứng Hải ly chỉ tồn tại ở bán cầu bắc (holarctic) và bị giới hạn ở các khu vực tìm thấy hải ly, Bắc Mỹ và Bắc Âu và Châu Á.

WikiMatrix

(New World Translation; Septuagint; Young) If the scarab beetle was involved, the Egyptians were plagued by insects they considered sacred, and people could not have walked about without crushing them underfoot.

Nếu đây nói về con bọ hung thì loại côn trùng này gây tai họa cho người Ê-díp-tô tuy được họ cho là thánh, và người ta không thể nào bước đi mà không đạp nát chúng.

jw2019

Carabus auratus, the golden ground beetle, is a member of the family Carabidae, or ground beetles, native to central and western parts of Europe.

Carabus auratus, Bọ mặt đất vàng, là một thành viên của họ Carabidae, nguồn gốc ở vùng trung tâm và phía tây của châu Âu.

WikiMatrix

He’s born in Cameroon, which is smack in the middle of my tropics map, and more specifically his skeleton wound up in the Smithsonian museum getting picked clean by beetles.

Ông được sinh ra ở Cameroon, đó là ở ngay giữa bản đồ khu vực nhiệt đới của tôi và cụ thể hơn là bộ xương của ông được treo trên bảo tàng Smithsonian, được chọn làm sạch bởi những con bọ cánh cứng.

ted2019

So what I want to share with you now are some of the experiments that myself and my colleagues have used to investigate how dung beetles deal with these problems.

Và điều àm tôi muốn chia sẻ với bạn ngay bây giờ là một vài thí nghiệm mà tôi và các cộng sự đã dùng để nghiên cứu cách bọ hung xử lí các vấn đề này.

ted2019

Beetles, I was reminded, have the most romantic flirtation in the animal kingdom.

Gián, tôi đã được nhắc nhở, có sự tán tỉnh lãng mạn nhất trong Vương Quốc động vật hoang dã .

QED

Anthia sexguttata, or the six-spot ground beetle, is a beetle of the Family Carabidae.

Anthia sexguttata hay bọ đất sáu chấm, là một loài bọ cánh cứng trong họ Carabidae.

WikiMatrix

1939–today Volkswagen Beetle

1939–ngày nay Volkswagen Beetle

jw2019

Amblytelus is a genus of ground beetle including 47 species distributed through southern Australia, including the Southwest and along the east coast up to North Queensland.

Amblytelus là một chi bọ cánh cứng bao gồm các loài 47 distributed qua miền nam Úc, bao gồm tây nam and along bờ biển phía đông tới North Queensland.

WikiMatrix

So watch this beetle, and there’s two things that I would like you to be aware of.

Hãy quan sát con bọ hung này và có hai điều tôi muốn bạn để ý tới

ted2019

So all we’re interested in here is comparing the temperature of the beetle against the background.

Tất cả những gì chúng tôi quan tâm ở đây là so sánh nhiệt độ giữa con bọ và môi trường xung quanh

ted2019

The slime-mold beetle Agathidium vaderi is named after Vader, and several buildings across the globe are regularly compared to him.

Một con bọ chất nhờn khuôn mẫu của Agathidium được đặt theo tên của Vader, và nhiều tòa nhà trên toàn cầu thường xuyên được so với ông .

WikiMatrix

Some authors, though, continued to classify new seed-beetles in Bruchus, creating a disorganized taxon full of species quite obviously unrelated to one another.

Tuy nhiên, một số tác giả tiếp tục phân loại bọ cánh cứng mới trong Bruchus, tạo ra một taxon vô tổ chức đầy đủ các loài khá rõ ràng không liên quan đến nhau.

WikiMatrix

Many authors prefer to call them seed-beetles or bean beetles, because they are not true weevils, and because in most species, the larvae develop inside seeds, particularly beans.

Nhiều tác giả thích gọi chúng là bọ cánh cứng hoặc bọ cánh cứng, vì chúng không đúng weevil, và bởi vì trong hầu hết các loài, larva phát triển bên trong seed, đặc biệt là đậu.

WikiMatrix

This beetle is native to South America but has been imported to areas where alligator weed is a problem.

Đây là loài bản địa của Nam Mỹ nhưng nó đã được mang đến một số nơi có nhiều loài cỏ alligator.

WikiMatrix

Something between 20 and 25 percent of all life forms on the planet, including plants, are beetles.

Khoảng 20, 25 Phần Trăm của toàn bộ những dạng thức sống trên hành tinh này, gồm có cả thực vật là gián

QED

And then at the back of the greenhouse, it condenses a lot of that humidity as freshwater in a process that is effectively identical to the beetle.

Và trở lại nhà kính, hơi ẩm tụ lại thành nước ngọt theo cách giống hệt như của chú bọ kia .

QED

But remember the jewel beetle.

Nhưng, hãy nhớ lại con bọ Úc.

ted2019

Because if Dung Beetle gets caught or killed, then we don’t have a mission anymore, do we?

Vì nếu Phân bọ bị bắt hoặc bị giết, thì ta chẳng còn nhiệm vụ nữa đâu.

Xem thêm: Get on là gì

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *