Be trong tiếng Anh nghĩa là gì

Be trong tiếng Anh nghĩa là gì

Trong tiếng anh đây là động từ cơ bản nhất nhưng lại là một động từ vô cùng đặc biệt. Là một động từ đơn giản nhưng cách sử dụng thì đa dạng. Ở mỗi thid khác nhau, động từ be lại có những biến thể khác nhau. Bài viết này sẽ tổng hợp các trường hợp sử dụng động từ be ở các trường hợp.

1, Định nghĩa be trong Tiếng Anh

Động từ be để chỉ sự còn ở đó của sự vật, hoặc để chỉ trạng thái hoặc đặc thù của mổ vật, nó mang nghĩa thì / là / ở. Động từ này có rất nhiều biến thể. Tùy vào từ thì và từng biến thể đó mà ta có những chủ ngữ đi kèm và những trường hợp sử dụng khác nhau .Nội dung chính

  • 1, Định nghĩa be trong Tiếng Anh
  • 2, Cấu trúc be trong hiện tại
  • 3, Các ví dụ minh họa cách sử dụng động từ be, cách dùng be
  • 4, Động từ biến thể của be và cách sử dụng.
  • Động từ being
  • Động từ been
  • 5. Các cụm từ với be thông dụng

2, Cấu trúc be trong hiện tại

Như đã biết, am / is / are là thể hiện tại của động từ be ở thì hiện tại. Sau đây sẽ là bảng tổng hợp những cách chia động từ be theo ngôi và chủ ngữ .

Khẳng định

Phủ định Nghi vấn
I am I am not am I ?
You are You You arent are you ?
He is He he isnt is He ?
She is She she isnt is She ?
It is

It

it isnt is It ?
We are We we arent are We ?
They are They they arent are They ?

Động từ be với những chủ thể khác nhau

Ví dụ:

  • (+) She is my friend.
  • (-) She isnt my friend.
  • (?) Is she my friend?

Cách dùng be trong thì hiện tại

Đứng trước danh từ và tính từ

Ví dụ:

  • I am a doctor
  • She is beautiful

Đứng trước một cụm giới từ chỉ thời gian và nơi chốn

Ví dụ:

  • I am at school
  • It is 6:00
  • The cake are in the table

Đứng trước động từ V-ing trong thì hiện tại tiếp diễn

Ví dụ:

  • She is talking with my friend.
  • They are watching TV in the living room.

3, Các ví dụ minh họa cách sử dụng động từ be, cách dùng be

Để giới thiệu về ngành nghề:

Ví dụ:

  • She is a teacher/ He is a student/ I am a farmer

Để miêu tả ai đó hoặc đặc điểm của vật gì đó:

Ví dụ:

  • He is very tall/ she is beautiful/ this candy is so sweet

Để diễn tả hành động đang xảy ra trong hiện tại đơn

Ví dụ:

  • They are watching TV together/ she is reading book/ he is working.

4, Động từ biến thể của be và cách sử dụng.

Động từ being

Being+giới từ: để nói về các hành động hoặc cách cư xử của người khác nhưng lại khác với hành động thường ngày của họ

Ví dụ:

  • Why are you being so angry
  • Nghĩa: Tại sao anh ấy trở nên tức giận như vậy.
  • He is being annoying
  • Nghĩa: anh ấy trở nên thật phiền toái
  • You are being childish
  • Nghĩa: bạn thật là trẻ con
  • She is being beautiful
  • Nghĩa: cô ấy luôn xinh đẹp như vậy

Being + V3/ed: dùng trong câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn

Ví dụ:

  • This book is being read by Jane
  • Nghĩa: quyển sách này đang được đọc bởi Jane
  • That soup is being cooked
  • Nghĩa: nồi súp kia đang được nấu rồi

Động từ been

Have+been: như một quy tắc, bên luôn đứng sau have trong mọi trường hợp. Nó là biến thể của động từ be ở thì quá khứ

Dùng trong câu bị động ở quá khứ

Ví dụ:

  • He has been generous
  • Nghĩa: Anh ấy luôn rộng lượng như vậy
  • I have been served
  • Nghĩa: tôi đã được phục phụ rồi

Cách sử dụng be trong tiếng Anh

5. Các cụm từ với be thông dụng

Be + động từ sẽ tạo nên những cụm phrasal verb rất hay và được sử dụng thoáng rộng

Be up = be wakeup: nói về chuyện gì đó không vui, bất thường đang xảy ra

Be over: kết thúc

Be out of: hết, dùng hết

Be in for: sắp hứng chịu điều gì

Be After : muốn bắt hoặc truy tìm ai

Be on: được chiếu trên TV

Be off: vắng mặt

Các cụm từ thông dụng trong tiếng anh đi với beBài viết trên đã tổng hợp đủ từ định nghĩa cách dùng cấu trúc, … của động từ be, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn. Chúc những bạn học Tiếng Anh vui tươi

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.