be fond of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

be fond of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

10 Our being fond of Jehovah’s law leads to salvation.

10 Yêu-mến luật-pháp của Đức Giê-hô-va sẽ dẫn đến sự cứu-rỗi.

jw2019

+ 19 If you were part of the world, the world would be fond of what is its own.

+ 19 Nếu anh em thuộc về thế gian, thế gian sẽ thích những ai thuộc về mình.

jw2019

9 We may be fond of God’s reminders, but what if “princes” speak against us for some reason?

9 Có thể chúng ta ưa thích lời nhắc nhở của Đức Chúa Trời, nhưng nói sao nếu vì lý do nào đó “vua-chúa” nghị luận nghịch chúng ta?

jw2019

If you were part of the world, the world would be fond of what is its own.

Nếu anh em thuộc về thế gian, thế gian sẽ thích những ai thuộc về mình.

jw2019

Why Be Fond of God’s Word?

Tại sao nên ưa thích lời Đức Chúa Trời?

jw2019

In this prehuman existence, he was spoken of as beingfond of the sons of men.’

Trong sự hiện hữu trước khi làm người, ngài đã được nói đến là có «sự vuithích ở nơi con-cái loài người» (Châm-ngôn 8:31).

jw2019

10. (a) What do we have to be fond of, even as was the psalmist?

10. a) Chúng ta nên yêu-mến điều chi, giống như người viết Thi-thiên thời xưa?

jw2019

• Why should we be fond of God’s word?

• Tại sao chúng ta nên ưa thích lời Đức Chúa Trời?

jw2019

“If you were part of the world, the world would be fond of what is its own.

“Nếu anh em thuộc về thế gian, thế gian sẽ thích những ai thuộc về mình.

jw2019

The Great Teacher said: “If you were part of the world, the world would be fond of what is its own.

Ngài phán: “Nếu các người thuộc về thế-gian, thì người đời sẽ yêu kẻ thuộc về mình.

jw2019

Being fond of books, he picked it up, cleaned it, and noticed the title —The Truth That Leads to Eternal Life.

Vì rất ham thích sách nên anh đã lượm nó ra, lau chùi sạch sẽ, và để ý đến tựa đề sách là Lẽ thật duy-nhất dẫn đến sự sống đời đời.

jw2019

Shortly before his death, Jesus told his disciples: “If you were part of the world, the world would be fond of what is its own.

Ngay trước khi chết, Chúa Giê-su bảo các môn đồ: “Nếu anh em thuộc về thế gian, thế gian sẽ thích những ai thuộc về họ.

jw2019

Children and other people alike will be fond of them, pleasant to look at them and keeping them for a souvenir after the end of the Games.

Người lớn và trẻ nhỏ sẽ phải yêu quý hình tượng này, say mê ngắm nhìn và lưu giữ nó như một kỷ vật sau kì Đại hội.

WikiMatrix

(Psalm 145:16; Ecclesiastes 3:1; James 1:17) You may be fond of fruit, but what would you think of a host who served you fruit before it was ready to be eaten?

Bạn có lẽ rất thích ăn trái cây, nhưng bạn sẽ nghĩ gì về người chủ nhà mời bạn ăn trái cây chưa chín?

jw2019

The verb phi·leʹo, meaning “to have affection for, to be fond of, or to like (as one might feel about a close friend or a brother),” is used often in the Christian Greek Scriptures.

Động từ phi·leʹo nghĩa “có lòng yêu mến, trìu mến, hoặc thích (một người có thể có tình cảm này đối với bạn thân hoặc anh em)”. Động từ này thường được dùng trong phần Kinh Thánh tiếng Hy Lạp.

jw2019

You seem to be quite fond of the boob tube, Senator.

Ông có vẻ được Booth nuông chiều hơi quá, Thượng nghị sĩ.

OpenSubtitles2018. v3

If you were a bad person, how could I be so fond of you?

Nếu bạn là một người xấu, làm thế nào tôi hoàn toàn có thể như vậy ngây thơ của bạn ?

QED

Well, the admiral must not be too fond of you if he sent you here.

Cũng lạ ông ấy đẩy cô tới đây

OpenSubtitles2018. v3

You must be very fond of each other.

Cả hai chắc yêu nhau lắm nhỉ.

OpenSubtitles2018. v3

He’s very cheerful and easy-going, and is fond of being surrounded by beautiful women.

Anh rất vui tính và cởi mở, và thích được xung quanh bởi những cô gái xinh đẹp.

WikiMatrix

He described the bond this way: “I came to be the one he was specially fond of day by day, I being glad before him all the time.”

Mối liên lạc này đã được Chúa Giê-su miêu tả như sau: “Hằng ngày ta là sự khoái lạc Ngài, và thường vui vẻ trước mặt Ngài”.

jw2019

The Son “came to be the one [God] was specially fond of day by day.”

‘Hằng ngày Con sự khoáilạc của Cha’.

jw2019

Would the type of hairstyle that his peers are fond of make him seem to be a friend of God or a friend of the world?

Tuy nhiên, nếu anh chọn kiểu tóc mà bạn bè đồng lứa yêu thích, người khác nhìn vào sẽ thấy anh giống bạn của Đức Chúa Trời hay giống bạn của thế gian?

jw2019

As wisdom personified, this firstborn Son in his prehuman existence is represented as saying: “I came to be the one [Jehovah] was specially fond of day by day, I being glad before him all the time.”

Là sự khôn ngoan được nhân cách hóa, Con đầu lòng này trước khi làm người đã được miêu tả nói rằng: “Hằng ngày ta sự khoái-lạc Ngài [Đức Giê-hô-va], và thường thường vui-vẻ trước mặt Ngài”.

jw2019

When he prepared the heavens I was there;. .. then I came to be beside him as a master worker, and I came to be the one he was specially fond of day by day, I being glad before him all the time,. .. and the things I was fond of were with the sons of men.”

Khi Đức Chúa Trời lập các từng trời,… thì có ta đó… ta ở bên Ngài làm thợ cái, hằng ngày ta là sự khoái-lạc Ngài, và thường thường vui-vẻ trước mặt Ngài… Và sự vui-thích ta ở nơi concái loài người”.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.