bắt tay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bắt tay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bắt tay tôi nào.

Give me your hand.

OpenSubtitles2018. v3

+ Hãy trỗi dậy và bắt tay vào việc, nguyện Đức Giê-hô-va ở cùng con”.

+ Get up and begin the work, and may Jehovah be with you.”

jw2019

Thử và bắt tay làm là hai việc khác nhau.

Trying and doing are two different things.

OpenSubtitles2018. v3

“Tối nay Shay và tôi sẽ bắt tay vào việc tạo ra em bé.”

“””Shay and I are gonna get to work on making a baby tonight.”””

Literature

Dù trên sân là kẻ thù truyền kiếp, khi bắt tay nhau, chúng tôi lại là bạn thân.

On the court we are mortal enemies, but the second we shake hands, we are best friends again.

ted2019

Taeyeon bắt tay vào concert với tựa đề Butterfly Kiss.

Taeyeon embarked on a series of concerts titled Butterfly Kiss.

WikiMatrix

Vậy là ngài bắt tay vào làm con cá vàng thứ hai trong ngày.

So he started on the second little fish of the day.

Literature

Tôi bắt tay hơi lâu.

I’m shaking your hand too long.

OpenSubtitles2018. v3

Cả nhóm nhanh chóng bắt tay vào thực hiện kế hoạch.

The Allies immediately set their plan in motion.

WikiMatrix

Hắn đã bắt tay với tên phản bội đó.

He’s our only connection to the traitor.

OpenSubtitles2018. v3

Thuyền trưởng Gốp đã bắt tay và xưng “chúng ta” với anh.

“Captain Hop proffered him his hand and referred to the two of them as “”we””.”

Literature

Anh đặt một cụm lên mỗi người chúng tôi và nói, “Hãy bắt tay vào đan chúng lại.”

He put a pile on top of each of us, and he said, “Start threading them together.”

ted2019

Corrie nhớ lại: “Ông ấy đưa tay ra để bắt tay tôi.

“His hand was thrust out to shake mine,” Corrie recalled.

LDS

Sao anh không bắt tay làm ăn với anh ta?

Why don’t you just do a deal with him?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn bắt tay cậu.

I want to shake your hand.

OpenSubtitles2018. v3

Martin, tôi muốn bắt tay ông.

Martin, I wanna shake your hand.

OpenSubtitles2018. v3

Skolski đã nhận diện, ông ta bắt tay vào việc rồi.

Skolsky is in the loop. He’s already working on it .

QED

Giờ họ đang bắt tay.

Now they’re… shaking hands.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đến đó vào tháng 9, 2008 và hầu như là bắt tay vào việc ngay.

I arrived there in September 2008, and pretty much started to work right away .

QED

Có lẽ tất cả chúng ta nên bắt tay vào việc và kiếm cho anh 1 cái gậy đẹp.

Maybe we should all pitch in and get you a nice cane.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi luôn theo dõi quá trình trước khi bắt tay vào làm.

I always watch the process done the first time before I try it .

QED

Chúng cũng hôn, bắt tay, vỗ vào lưng nhau.

They also kiss, hold hands, pat one another on the back.

ted2019

Có rất nhiều bức ảnh chụp tôi và anh đang bắt tay nhau.

There are pictures of you and I shaking hands.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã bắt đầu say mê của mình như thế và bắt tay vào dự án TEEB.

That’s how my interests began and went to the TEEB project.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *