băng tải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

băng tải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bell 230 EMS Phiên bản cứu thương, được trang bị một hoặc hai băng tải.

Bell 230 EMS Air ambulance version, equipped with one or two stretchers.

WikiMatrix

Đường cáp điện gọn gàng từ Motor băng tải xuống thùng

Route the Electrical Cable neatly from the Conveyor Motor down to the receptacle

QED

Di chuyển đến vành đai Tensioning chùi và thắt chặt họ inwards đối với động cơ băng tải

Move to the Belt Tensioning Bolts and tighten them inwards towards the Conveyor Motor

QED

Tất cả các máy khác có thể hoạt động nhanh hơn và được kết nối bằng băng tải.

All other machines can operate faster and are connected by conveyors.

WikiMatrix

Tất cả các hộp đều đang trên băng tải.

All the boxes are still on the conveyor belt.

ted2019

Cho nó vào băng tải đi.

Put him in the conveyor.

OpenSubtitles2018. v3

“Chúng tôi không thể viết về băng tải vì hệ thống của chúng tôi không sử dụng băng tải.

“We can’t write about conveyor belts because our systems don’t use belts.

Literature

Chỉ có giỏ hàng được thiết kế đặc biệt mới có thể được vận chuyển bằng băng tải giỏ hàng.

Only specially-designed shopping carts can be transported with a cart conveyor.

WikiMatrix

Kết nối cả hai dây cáp điện máy bơm nước làm mát cũng như cáp điện cho băng tải chip

Connect both coolant pump power cables as well as the power cable for the chip conveyor

QED

Nếu một Chip hướng dẫn khung là đi kèm với các phụ kiện băng tải, cài đặt nó bây giờ

If a Chip Guide Bracket is included with the Conveyor Accessories, install it now

QED

Sting jet này khác với khu vực gió mạnh thông thường liên quan đến băng tải ấm và frông lạnh chính.

The sting jet is distinct from the usual strong-wind region associated with the warm conveyor belt and main cold front.

WikiMatrix

Một số nhà hàng đã tự động phân phối thực phẩm cho khách hàng bảng sử dụng một hệ thống băng tải.

Some restaurants have automated food delivery to customers tables using a Conveyor belt system.

WikiMatrix

Vòng tuần hoàn nhiệt và gió kết hợp tạo thành một vòng lặp được gọi là vành đai băng tải toàn cầu.

Thermohaline circulation of deep water and wind-driven surface currents combine to form a winding loop called the Global Conveyor Belt.

ted2019

Vành đai băng tải toàn cầu hiện là dòng hải lưu dài nhất thế giới, uốn lượn khắp nơi trên Trái Đất.

The global conveyor belt is the longest current in the world, snaking all around the globe.

ted2019

Bắt đầu với vít chip băng tải bên theo sau là hai trong số bốn đinh vít bên trái của bảng điều khiển

Start with the screws on the chip conveyor side followed by two of the four screws on the left side of the panel

QED

Bạn có thể hoạt động băng chip trong thiết lập chế độ nhưng bạn phải bấm và giữ phím băng tải [ CHIP FWD ]

You can operate the chip conveyor in Setup mode but you must press and hold the conveyor key [ CHlP FWD ]

QED

Nó đã được chứng minh rằng sự cố con lăn băng tải trong các mỏ than ngầm là nguyên nhân hàng đầu của hỏa hoạn.

It has been shown that conveyor roller failure in underground coal mines is the premier cause of fires.

WikiMatrix

Một băng tải chuyển những hộp này vào kho mà nhiệt độ và độ ẩm được ấn định trước để đậu lên men và thành phẩm.

A conveyor moves them to storage, where preset temperature and humidity levels allow the beans to ferment and mature.

jw2019

Khi những “con dao” hai lưỡi này mẻ hay rụng đi, thì hàm răng giống như ‘băng tải’ đẩy các răng khác ra ngoài để thay thế.

As these double-edged “knives” chip or drop out, a dental ‘conveyor belt’ nudges replacements forward.

jw2019

Máy in quay lớn mà chúng tôi trìu mến gọi là chiến hạm cũ in ra các sách nhỏ và được chuyển xuống lầu dưới bằng băng tải.

The large rotary press that we affectionately called the old battleship churned out booklets that were sent down a conveyer belt to our floor below.

jw2019

Tới năm 1980, các nhà máy hiện đại quy mô lớn có năng suất lên tới 300.000 tới 450.000 bọc mỗi ngày bằng phương thức chế biến chiên ngập dầu qua băng tải.

By 1980 huge modern factories produced 300,000 to 450,000 pouches a day using conveyorized deep fryers .

WikiMatrix

Lưu ý rằng bất kỳ chip băng tải vít hỗ trợ hoặc dấu ngoặc không nên chạm vào mặt đất cho đến sau khi các thủ tục leveling hoàn tất

Note that any chip conveyor support screws or brackets should not be touching the ground until after the leveling procedure is complete

QED

Hệ thống băng tải được sử dụng rộng rãi để vận chuyển liên tục các vật liệu khối khô (ví dụ than, quặng sắt) trên các khoảng cách khác nhau.

Belt conveyor systems are widely utilized for continuous transport of dry bulk materials (i.e. coal, iron ore) over varying distances.

WikiMatrix

Trong một nhà máy khai thác, chẳng hạn, sáu mươi phần trăm thời gian ngừng hoạt động của nhà máy được quy cho các vấn đề về băng tải (Steinberg, 1983).

In a mining plant, for example, sixty percent of the plant downtime was attributed to conveyor problems (Steinberg, 1983).

WikiMatrix

Vayeron là một công ty có trụ sở tại Úc đã phát triển một thiết bị cảm biến phần cứng được thiết kế để nhúng vào chính con lăn băng tải.

Vayeron is an Australian based company that has developed a hardware sensor device which is designed to be embedded within the conveyor roller itself.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.