bận trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bận trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi thích bận rộn.

I like being busy.

tatoeba

Liệu Tom có thật sự bận rộn như cậu ấy nói?

Could Tom really be as busy as he says he is?

Tatoeba-2020. 08

Đối với Anh và Scotland thì điều này chỉ chứng tỏ đây là một thất bại vô cùng tốn kém, nhưng với Tây Ban Nha và Pháp thì đây chỉ đơn thuần là một sự xao lãng nhỏ dành cho họ, vốn là những nước luôn bận rộn với các cuộc chiến tranh đang nhấn chìm cả châu Âu.

It had proven a costly fiasco for England and Scotland, but merely a minor distraction for the Spanish and French, who were occupied by the wars engulfing Europe.

WikiMatrix

Sau đó, cuộc nói chuyện của chúng tôi rất sống động và ông xin lỗi vì đã tỏ ra thiếu thân thiện hồi ban đầu vì quả thật ông rất bận.

A lively conversation followed, and he apologized for having been so unfriendly in the beginning because he was really very busy.

jw2019

Chắc ngài đang bận chuẩn bị nước cờ tiếp theo.

So, you must be busy planning your next move.

OpenSubtitles2018. v3

Trong vài năm trở lại, chúng tôi nhận ra rằng mình đang ở trong khủng hoảng sâu nhất về sự tồn tại của y học vì một vài điều ta thường không nghĩ tới khi đã là một bác sĩ bận tâm đến việc mình làm gì để tốt cho bệnh nhân, đó chính là giá thành của chăm sóc sức khỏe.

In the last few years we realized we were in the deepest crisis of medicine’s existence due to something you don’t normally think about when you’re a doctor concerned with how you do good for people, which is the cost of health care.

ted2019

Vì không vướng bận việc gia đình, thời gian biểu của tôi linh động hơn, do đó tôi có nhiều thì giờ hơn để học hỏi.

Since I am a single person, my schedule is more flexible, which allows more time for study.

jw2019

Chẳng hạn, khi lo lắng thái quá về những vấn đề mà chúng ta không giải quyết được, thay vì bận tâm với mối lo âu đó, chẳng phải tốt hơn là chúng ta nên thay đổi bầu không khí hoặc những sinh hoạt hằng ngày sao?

For example, when we feel anxious over matters that we have no control over, is it not better to change our routine or environment rather than occupy our mind with worry?

jw2019

Bộ lông đen và trắng của chim cánh cụt thường được ví như bộ cà vạt trắng và tạo ra những nhận xét hài hước về con vịt biết ăn bận.

Their striking black and white plumage is often likened to a white tie suit and generates humorous remarks about the bird being “well dressed“.

WikiMatrix

” Người ta nói ” Ai thèm bận tâm cơ chứ, chỉ là một biểu tượng thôi mà, ” nhưng chúng tôi không hề thấy thế, vì quy mô mức độ của vấn đề và vai trò của nó trong nền văn hóa hiện đại hiện nay, Allision Palmerm, người phát ngôn của GLADD nhóm bênh vực cho sự công bằng cho LGBT trong giới truyền thông .

” People can say Who cares, that ‘s just an icon, ” but we definitely do n’t see it as that because of scale of this platform and because of its role in culture today, ” Allison Palmer, spokeswoman for GLAAD, group advocates for fair inclusion of LGBT people in media .

EVBNews

Ngoài ra, chúng ta còn bận rộn với công ăn việc làm, việc nhà hoặc bài vở ở trường, và nhiều trách nhiệm khác nữa, tất cả đều chiếm thì giờ.

In addition, we are busy caring for secular work, housework or schoolwork, and many other responsibilities, which all take time.

jw2019

Thông thường, khi những người trẻ tuổi ở trong cùng một phòng với gia đình hoặc bạn bè nhưng lại bận rộn giao tiếp với một người nào đó không có mặt ở đó, do đó bỏ lỡ cơ hội để thăm hỏi những người bên cạnh.

Too often, young people find themselves in the same room with family or friends but are busy communicating with someone not present, thereby missing an opportunity to visit with those nearby.

LDS

Chắc là chưa, vì chị ấy còn đang bận khóc lóc tỉ tê và nói vơ vẩn với tôi về cuộc giải cứu.

I don’t believe she did because she was still prattling on tearfully to me about the rescue.

Literature

Mặc dù là một bác sỹ giải phẫu tim bận rộn, ông ấy ngay lập tức tìm một gia sư để học.

Although a busy heart surgeon, he immediately secured the services of a tutor.

LDS

chúng ta sẽ rất bận

will be very busy for us

opensubtitles2

Vì anh quá bận với công việc

Oh, I guess you won’t be able to come, Louis, because you’ll be too busy with business.

OpenSubtitles2018. v3

Mối bận tâm ở vi rút là sự nhân bản.

All the virus cares about is replicating.

OpenSubtitles2018. v3

Hôm sau là ngày 13 Ni-san, người ta bận rộn chuẩn bị những chi tiết chót cho Lễ Vượt Qua.

(Mark 14:1, 2) The next day, Nisan 13, people are busy making final arrangements for the Passover.

jw2019

Vị giám trợ nói: “Chúng tôi giữ cho Alex luôn bận rộn.

The bishop said: “We kept Alex busy.

LDS

Tại sao bận rộn trong công việc Nước Trời là điều quan trọng?

Why is it important to keep busy in Kingdom activities?

jw2019

Và, buồn thay, khi nghĩ rằng việc chúng ta bận rộn lại là một điều đáng vinh dự, thể như sự bận rộn tự nó là một thành tích hoặc dấu hiệu của một cuộc sống tốt lành.

And, sad to say, we even wear our busyness as a badge of honor, as though being busy, by itself, was an accomplishment or sign of a superior life.

LDS

Thôi, đừng bận tâm giải thích…

Don’t bother explaining.

OpenSubtitles2018. v3

Ý thức là công việc còn rất nhiều, ngay lập tức họ bắt đầu bận rộn với việc tổ chức một hội nghị vào tháng 9 năm 1919.

Aware that their work was far from over, they got busy immediately, organizing a convention for September 1919.

jw2019

7 trong số 9 sư đoàn của ông ta đang bận giao chiến trên sông Scheldt và cho dù có thể rút lui được đi nữa thì nó cũng sẽ tạo ra một lỗ hổng giữa quân Anh và Bỉ mà đối phương có thể lợi dụng nó để tiến hành tái bao vây họ.

Seven of his nine divisions were engaged on the Scheldt and even if it was possible to withdraw them, it would create a gap between the Belgians and British which the enemy could exploit and encircle the former.

WikiMatrix

Thật tình thì tôi đang hơi bận.

Actually, I’m a little busy right now.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.