bán kết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bán kết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô bơi một thời gian của 59.31 trong 100m nhiệt, và không được cho bán kết.

She swam a time of 59.31 in her 100m heat, and did not qualify for the semifinals.

WikiMatrix

Trận bán kết kế tiếp:

Next semifinal:

OpenSubtitles2018. v3

Christchurch, thành phố duy nhất thuộc Đảo Nam, tổ chức các trận bán kết.

Christchurch, the only host city in the South Island, hosted the semi-finals.

WikiMatrix

Các trận từ ngày 9 tháng 3 năm 2012 về trước (vòng bảng và bán kết) tính theo giờ EST (UTC−05:00).

All matches up to 9 March 2012 (group stage and semi-finals) are EST (UTC−05:00).

WikiMatrix

Kanouté ghi 4 bàn trong 4 trận đấu, giúp Mali lọt vào tới bán kết của giải đấu này.

Kanouté scored four goals in four matches helping Mali to the semi-finals, where they lost to Morocco.

WikiMatrix

Cả hai trận bán kết đều diễn ra tại Rhyl.

Both semifinals were held at Rhyl.

WikiMatrix

Chung kết là trận đấu giữa các đội thắng bán kết.

The final was played between the champions of the shifts.

WikiMatrix

Tuy nhiên, cô đã không thể thực hiện một cắt vào bán kết trong Final Show.

However she was unable to make a cut into the semifinalists in the Final Show.

WikiMatrix

Mặc dù không có Simonsen, đội tuyển Đan Mạch vẫn vào tới bán kết.

Even without Simonsen, Denmark reached the semi-finals.

WikiMatrix

Tuy nhiên, trước khi trận đấu chung kết, thì có trận đấu bán kết.

Prior to the final game, however, there was a semifinal game.

LDS

Trong đêm chung kết, Alejandra được tuyên bố là một thí sinh lọt vào trong Top 16 Bán kết.

At the conclusion of the pageant, Alejandra was declared as part of the Top 16 semifinalists.

WikiMatrix

Hôm nay sẽ diễn ra trận bán kết cúp bóng đá thế giới.

Today is the day of historic consolation game!

OpenSubtitles2018. v3

Tại mùa giải này, đội lọt vào được vòng bán kết.

In that season, the team was able to reach the quadrangulars.

WikiMatrix

bán kết, cháu phải có ba điểm để giành chiến thắng.

From now on, the semi-final matches, three points to win.

OpenSubtitles2018. v3

Trong trận bán kết vào ngày 30 tháng 6, họ để thua 0–1 trước Suriname.

In the semifinals on 30 June, they lost 0–1 to Suriname.

WikiMatrix

Anh ghi bàn trong trận bán kết vào lưới U-17 Uzbekistan.

He scored in the semifinals against Uzbekistan U-17.

WikiMatrix

Các trận Bán kết diễn ra vào các ngày 22 tháng 3 năm 2006 và 12 tháng 4 năm 2006.

The Semifinals took place on March 22, 2006 and April 12, 2006.

WikiMatrix

Các trận đấu sẽ quyết định đội nào đấu với nhau trong trận Bán kết 1 hay 2.

The matches would determine whether each team would be in semi-final 1 or 2.

WikiMatrix

Lendl đánh bại Agassi ở vòng bán kết và John McEnroe ở vòng chung kết.

Lendl went on to defeat Agassi in the semi-finals and John McEnroe in the finals of that edition.

WikiMatrix

Giữa tuần sau mình đá bán kết Cúp châu Âu với Juventus.

We’re at Juventus midweek, semi – final of the European Cup.

OpenSubtitles2018. v3

Dre Parker đã tiến vào bán kết.

Dre Parker advances to the semi-finals!

OpenSubtitles2018. v3

Well, em đã lỡ mất buổi bán kết, nên có lẽ em sẽ cho qua.

Well, I missed the semifinals, so I think I would just be lost.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu anh muốn bán kết quả thì đó là chuyện lớn đó – đừng hiểu lầm tôi.

If you want to sell your result then it’s a huge deal — don’t get me wrong.

ted2019

Sân vận động Fisht Olympic ở Sochi thi đấu trận bán kết 2 vào ngày 29 tháng 6.

The Fisht Olympic Stadium in Sochi hosted the second semi-final on 29 June.

WikiMatrix

Họ đã tới vòng bán kết nhưng thua Al-Ittihad từ Syria 2-1.

They reached the semi-final round but lost to Al-Ittihad from Syria 2–1.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.