back out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

back out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Oh, she backed out.

Oh, cô ấy trốn rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Maksim wanted to back out, and Paul talked him into going through with it?

Maksim muốn quay lại, và Paul đã nói với thằng bé làm điều đó?

OpenSubtitles2018. v3

I’m heading back out there, Ford.

Bố quay lại ngoài đó, Ford.

OpenSubtitles2018. v3

They escort them into the world, and then back out.

Họ hộ tống bệnh nhân đến với thế giới, sau đó rút lui.

Literature

Elizabeth pulled the plate back, split the brutalized muffin remains in two, and pushed it back out.

Elizabeth kéo dĩa lại, bẻ miếng bánh nướng bị đối xử tàn bạo còn lại làm hai, và đẩy nó ra.

Literature

It took me forty-five minutes to find my way back out.

Mất tới bốn mươi lăm phút tôi mới có thể tìm đường ra.

Literature

You back out on your promise!

Anh trở ra lời hứa của bạn !

QED

I’m sorry I backed out of the differential.

Tôi xin lỗi vì đã rút lui không chẩn đoán.

OpenSubtitles2018. v3

We need to come back to base, rearm and regroup and then we can go back out.

Chúng tôi cần quay về căn cứ, chuẩn bị lại rồi quay lại đây sau.

OpenSubtitles2018. v3

But how glad I am that I backed out!

Nhưng mừng là tôi đã rút lui!

jw2019

Are you backing out?

Anh định rút lui à?

OpenSubtitles2018. v3

But if you back out now, Megan…

Nhưng nếu bây giờ cô rút lui

OpenSubtitles2018. v3

Well, how about you wander back out again?

Vậy ông hãy đi lang thang thế nào mà ra khỏi đây đi nhé.

OpenSubtitles2018. v3

The man’s finger on the trigger of his gun relaxed, and I cautiously backed out of his office.

Ông buông lỏng ngón tay trên cò súng và tôi đi thụt lùi ra khỏi văn phòng.

jw2019

But the rest of us never come back out.

Còn những kẻ như tôi, sẽ mãi mãi không được ra ngoài.

OpenSubtitles2018. v3

And we can’t ensure that anybody backing out remains healthy.

Và chúng tôi không thể đảm bảo rằng những ai rút lui vẫn còn sống.

OpenSubtitles2018. v3

I’ve swallowed enough microchips and shit them back out again… to make a computer.

Tôi nuốt đủ số vi mạch và thải chúng ra để ráp một cái máy tính.

OpenSubtitles2018. v3

For getting me back out here.

Vì đã tin tưởng mình.

OpenSubtitles2018. v3

Mr. Bateman wants to back out on his car and he wants to take Mr. Webb with him.

Ông Bateman muốn huỷ hợp đồng và đem theo Webb.

OpenSubtitles2018. v3

Back out of the harbor and over the horizon.

Rút khỏi cảng và ra khỏi tầm nhìn.

OpenSubtitles2018. v3

I’m gonna take Natalie home, then head back out to the forest.

Tôi sẽ đưa Natalie về nhà, rồi sẽ quay lại rừng.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s back out real slow.

Lùi lại, thật chậm thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Plus, if you back out now, she becomes the queen.

Vả lại nếu cậu bỏ, nó sẽ là nữ hoàng.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t hold back out of fear that you’ll lose your boyfriend.

Đừng sợ sẽ mất bạn trai.

jw2019

You really want to head back out there.

Hai người muốn quay lại ngoài kia đúng không?

Xem thêm: Get on là gì

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.