bậc thang trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bậc thang trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cái này có liên quan gì tới những bậc thang em bị té không?

This have something to do with those steps you fell down’?

OpenSubtitles2018. v3

Vườn nho tốt phải có một tường rào bảo vệ, ruộng bậc thang và chòi canh.

A protective wall, carefully fashioned terraces, and a watchman’s booth marked a well-kept hillside vineyard.

jw2019

Được rồi, vậy chúng ta hãy tìm hiểu xem ai ở trên các bậc thang đó.

All right, then let’s find out who’s on the ladder.

OpenSubtitles2018. v3

10 “Hãy lên các vườn nho bậc thang của nó mà tàn phá,

10 “Come up against her vineyard terraces and bring ruin,

jw2019

Dĩ nhiên, ruộng bậc thang không chỉ tìm thấy ở Phi-líp-pin.

Of course, agricultural terraces are hardly unique to the Philippines.

jw2019

Đây là bậc thang đi vào điều vô vọng.

It was a step towards the unknown.

ted2019

Nó đang trốn ở dưới mấy bậc thang.

They’re hiding under the stairs.

OpenSubtitles2018. v3

Những bậc thang cô nói…

The ones you were talking about?

OpenSubtitles2018. v3

Mình quên béng cái bậc thang.

I forgot about the stairs.

OpenSubtitles2018. v3

Việc này như một cái thang vậy, và con đang ở bậc thang cuối cùng.

Think of this as a ladder, and you’re at the bottom of this ladder.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi, Để xem tôi có thể đẩy nó đến đâu, chạy lên xuống các bậc thang vài lần.

Right, I’m going see how far I can push it, run up and down the stairs a few times.

OpenSubtitles2018. v3

Các bậc thang dẫn xuống hồ đôi khi được ngăn làm đôi bởi một bức tường thấp.

The steps leading down into the water were sometimes divided by a low partition wall.

jw2019

Anh có biết có bao nhiêu bậc thang ở Citadel không?

Do you know how many steps there are in the Citadel?

OpenSubtitles2018. v3

Các bậc thang.

The stairs.

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ cậu ta làm theo cách của mình, leo lên từng bậc thang.

Maybe he’s working his way up the ladder.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thả cho mình lăn theo các bậc thang sắt và đập xuống trước một cửa sổ.

‘I roll down the iron steps and fetch up in front of a window.

Literature

Những bậc thang này rất nguy hiểm.

Very dangerous are the stairs.

OpenSubtitles2018. v3

Trên bậc thang cửa nhà chúng ta.

On our doorstep.

OpenSubtitles2018. v3

Khi chúng tôi bước ra ngoài phố, lên bậc thang nhà ga thì trời lạnh ngắt.

When we went out to go up the street and climb the stairs to the station it was very cold.

Literature

Nhưng ngài có thể phò trợ người khác leo lên những bậc thang và chiếm ngôi báu.

But you could help another climb those steps and take that seat.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi xây xong các ruộng bậc thang, dần dần người ta xây thêm các tầng mới.

After the terraces were built, newer levels were added gradually.

jw2019

Cháu ngồi trên bậc thang của khán đài, chăm chú ngắm nhìn những khuôn mặt xung quanh.

I sat on the steps of the amphitheatre and attentively scrutinised the faces around me.

Literature

Bậc thang“, chính là thứ bạn bước lên.

Treads, which is the thing that you walk on .

ted2019

Từ các ruộng bậc thang tại Gô-mô-rơ.

And from the terraces of Go·morʹrah.

jw2019

Những Bậc Thang dẫn đến Đền Thờ Đây là những bậc thang dẫn đến đền thờ.

Steps to the Temple These are the actual steps that led to the temple.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.