bác sĩ nội khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bác sĩ nội khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xin chào, Sara Scofield, thật ra tôi là bác sĩ nội khoa, ở Ithaca.

Sara Scofield, I’m an internist, actually, up at Ithaca.

OpenSubtitles2018. v3

Ông Stone là bác sĩ nội khoa, không phải chuyên gia về tội phạm.

He is not a criminologist.

OpenSubtitles2018. v3

Cô là con gái của Bennet Wang, một nhà đầu tư ngân hàng và Stephanie Crane, một bác sĩ nội khoa.

She is the daughter of Bennet Wang, an investment banker, and Stephanie Crane, an internist.

WikiMatrix

Brandon Combs, bác sĩ nội khoa ở Denver: ”Điều này đã đưa tôi tới gần với các bệnh nhân của mình.

Brandon Combs, an internist in Denver: “This has brought me closer to my patients.

ted2019

Tôi là bác sĩ nội khoa được chứng nhận… và tôi thực sự không thích khi người ta không lắng nghe tôi!

I am a board certified doctor of internal medicine… and I really don’t like it when people don’t listen to me!

OpenSubtitles2018. v3

Aaron Stupple, một bác sĩ nội khoa khác ở Denver: ”Tôi nói với các bệnh nhân rằng tôi hoàn toàn cởi mở với họ.

Aaron Stupple, an internist in Denver: “I tell my patients that I am totally open with them.

ted2019

Bác sĩ nội khoa chăm sóc và điều trị bệnh nhân nhập viện và có thể đóng một vai trò chính trong giảng dạy và nghiên cứu.

Internists care for hospitalized and ambulatory patients and may play a major role in teaching and research.

WikiMatrix

Vì các bệnh nhân nội khoa thường bị ốm nặng hoặc cần điều tra phức tạp, bác sĩ nội khoa chủ yếu làm việc trong bệnh viện.

Because internal medicine patients are often seriously ill or require complex investigations, internists do much of their work in hospitals.

WikiMatrix

Bác sĩ nội khoa cần có kỹ năng trong việc quản lý các bệnh nhân có quá trình bệnh không rõ ràng hoặc nhiều bệnh cùng lúc.

Internists are skilled in the management of patients who have undifferentiated or multi-system disease processes.

WikiMatrix

Bác sĩ nội khoa thường tách thành các chuyên môn riêng biệt về các bệnh tật ảnh hưởng đến các cơ quan hoặc hệ thống cơ quan nhất định.

Internists often have subspecialty interests in diseases affecting particular organs or organ systems.

WikiMatrix

Tôi chỉ là một bác sĩ nội khoa đã có đam mê với đề tài này khoảng 10 năm trước khi một bệnh nhân của tôi đặt ra một câu hỏi.

What I am is a doctor of internal medicine who became passionately interested in this topic about 10 years ago when a patient asked me a question.

ted2019

Trước Koplik, bác sĩ nội khoa người Đức Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt (1833-1902) năm 1874, bác sĩ người Đan Mạch N. Flindt năm 1879 và người Nga Nil Filatov (1847-1902) năm 1895, đã có những quan sát hiện tượng tương đương.

Before Koplik, the German internist Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt (1833-1902) in 1874, the Danish physician N. Flindt in 1879, and the Russian Nil Filatov (1847-1902) in 1895, had observed equivalent phenomena.

WikiMatrix

Từ năm 1987 tới 1989, Yamanaka làm bác sĩ nội trú khoa phẫu thuật chỉnh hình ở Bệnh viện quốc lập Osaka.

Between 1987 and 1989, Yamanaka was a resident in orthopedic surgery at the National Osaka Hospital.

WikiMatrix

Mặc dù nó là nhằm vào tất cả các thành viên của ngành y khoa, nó chủ yếu được sử dụng bởi các bác sĩ nội khoa và các bác sĩ mới bắt đầu trong lĩnh vực này, cũng như sinh viên y khoa.

Although it is aimed at all members of the medical profession, it is mainly used by internists and junior doctors in this field, as well as medical students.

WikiMatrix

Tôi đã gặp mọi chuyên gia bác sĩ về bệnh truyền nhiễm, chuyên khoa da liễu, chuyên khoa nội tiết bác sĩ chuyên khoa tim

I saw every kind of specialist: infectious disease doctors, dermatologists, endocrinologists, cardiologists.

ted2019

Sau 18 tháng phục vụ tại một bệnh viện quân sự ở Munich, Escherich trở về Würzburg vào năm 1882 để trở thành trợ lý thứ hai và sau đó là thứ nhất cho bác sĩ nội khoa Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt tại phòng khám y tế của Bệnh viện Julius, Würzburg.

After an 18-month service in a military hospital in Munich, Escherich returned to Würzburg in 1882 to become second and later first assistant to the internist Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt in the medical clinic of the Julius Hospital, Würzburg.

WikiMatrix

Vậy là nhóm chúng tôi, một nhà vật lý nguyên tử, một bác sĩ nội khoa, không lâu sau có thêm Carrie Hruska, một kỹ sư y sinh học, và hai bác sĩ chụp X- quang, chúng tôi đã thách thức thế giới bất khả phạm của chụp X- quang với một thiết bị lắp ghép bằng băng dính.

So here we were, a nuclear physicist, an internist, soon joined by Carrie Hruska, a biomedical engineer, and two radiologists, and we were trying to take on the entrenched world of mammography with a machine that was held together by duct tape.

QED

Tuy nhiên, nhiều nguyên nhân vô sinh sẽ được điều trị tốt nhất bởi một bác sĩ chuyên khoa nội tiết và sinh sản .

However, many causes of infertility are best treated by a board-certified reproductive endocrinologist .

EVBNews

Tiến sĩ Dorit Koren, tác giả của nghiên cứu và là bác sĩ chuyên khoa nội tiết nhi khoa tại bệnh viện nhi Philadelphia kết luận :

Dr. Dorit Koren, an author of the study and a pediatric endocrinologist at Children ‘s Hospital of Philadelphia concluded :

EVBNews

Nói chung, bác sĩ sản khoa // phụ khoa hoặc bác sĩ chuyên khoa nội tiết sinh sản sẽ đánh giá tình hình cụ thể và thực hiện các xét nghiệm trong cả người nam và nữ để xác định nguyên nhân vô sinh .

Generally, the OB/GYN or reproductive endocrinologist will evaluate specific situations and perform tests in both the male and female partners to determine the cause of infertility .

EVBNews

” Chúng tôi nhận thấy là những thứ trong tế bào ung thư thực tế là dạng biến thể này và vì vậy mà chúng tôi tập hợp và ( bắt đầu ) tìm hiểu prô-tê-in này như là một loại prô-tê-in gây ung thư, ” theo lời bác sĩ Peng Loh, bác sĩ chuyên khoa nội tiết – thần kinh tại Viện quốc gia .

” We found that what ‘s in cancer cells is in fact this variant form and so there we got together and ( began ) exploring this protein as this cancer protein, ” said Dr. Peng Loh, a neuro-endocrinologist at the National Institute .

EVBNews

Không phải nội khoa, va còn là một bác sĩ thần kinh.

Me, a psychologist, not an internal medicine doctor ?

QED

Như vậy, các bác sĩ phòng cấp cứu hoặc cấp cứu nên tham khảo các trường hợp liên quan đến phân đoạn phía sau của mắt hoặc các cơ quan nước ngoài nội nhãn cho bác sĩ nhãn khoa.

As such, general or emergency department doctors should refer cases involving the posterior segment of the eye or intraocular foreign bodies to an ophthalmologist.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *