at the very least trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

at the very least trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

At the very least, I think that might be a two-man op.

Ít nhất thì tôi cũng nghĩ đó có thể là một nhiệm vụ hai người.

OpenSubtitles2018. v3

Well, criminal conspiracy, fraud, accessory after the fact, at the very least.

Ừm, âm mưu hình sự, lừa đảo, cuối cùng là tòng phạm phụ trợ.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, the question of Jesus’ existence merits our consideration.

Quả thật, câu hỏi về sự tồn tại của Chúa Giê-su thật đáng cho chúng ta xem xét.

jw2019

At the very least, I’ll make out with her.

Và với cái một ít đó, Tao sẽ làm việc đó cùng nàng.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, I should know the name of the person who’s gonna take my life.

Ít ra, tôi phải biết được tên Người sẽ kết liễu cuộc đời mình.

OpenSubtitles2018. v3

Because at the very least, I’m the most normal one in our family.

Trong nhà đó, chỉ có em là thông thường nhất .

QED

At the very least, the married flirt shows disrespect for the sacredness of God’s marital arrangement.

sao đi nữa, người đã lập gia đình mà tán tỉnh thì tỏ ra thiếu sự tôn trọng đối với sự sắp đặt thiêng liêng của Đức Chúa Trời về hôn nhân.

jw2019

At the very least I ‘m privy to the richly flavorful lives of my clients .

Ít ra là tôi cũng có thể bật mí với các bạn về cuộc sống giàu sang nhung lụa của những vị thân chủ của tôi .

EVBNews

Well, at the very least, this will be a good way to spend my last night alive, right?

Ít ra thì đây cũng là cách hay để hưởng thụ nốt đêm cuối đời, phải không?

OpenSubtitles2018. v3

We’d lose our jobs at the very least.

Ít nhất chúng cũng sẽ mất việc.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, this may involve embarrassment and shame.

Ít nhất, điều này có thể khiến họ ngượng ngùng và hổ thẹn.

jw2019

Hell, at the very least, we could see the beach.

Dù sao thì ta cũng thấy biển.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, you are entitled to truthful answers.

Dù thế nào, bạn cũng có quyền biết câu trả lời trung thực.

jw2019

I owe you a drink, at the very least.

Ít nhất là tôi nợ cô một bữa nhậu.

OpenSubtitles2018. v3

Perhaps you would agree that, at the very least, this book of prophecy is worth examining.

Có lẽ bạn sẽ đồng ý rằng cuốn sách tiên tri này ít nhất cũng đáng cho mình xem xét.

jw2019

At the very least, you can learn from the experience and resolve to do better next time.

Ít ra, bạn cũng học được qua kinh nghiệm ấy và quyết tâm làm tốt hơn trong lần kế tiếp.

jw2019

At the very least, families and congregations become havens of peace.

Gia đình và hội thánh sẽ trở thành nơi tràn ngập bình an .

jw2019

At the very least, I should be offered the same choice you were.

Ít nhật cậu cũng phải được lựa chọn như cháu chứ.

OpenSubtitles2018. v3

I think at the very least, they deserve that.

Ta nghĩ ít nhất, họ cũng xứng đáng với điều đó.

OpenSubtitles2018. v3

Or, at the very least, to tell me about them.”

Hoặc, ít nhất, nói cho tôi về chúng.”

Literature

At the very least, an illness is an inconvenience and an expense.

Bệnh tật gây bất lợi và tốn kém tiền bạc.

jw2019

Or at the very least, send Dr. Manhattan over for a visit.

Hoặc ít nhất cử Dr. Manhattan sang viếng thăm.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, marriage might spare you some embarrassment.

Ít ra điều đó cũng giúp bạn đỡ ngượng ngùng.

jw2019

At the very least, we stock up there before we find wheels.

Ít ra thì phải lấy đầy nước trước khi đi tìm xe.

OpenSubtitles2018. v3

At the very least, you deserve clarity.

Tối thiểu, bạn xứng đáng với sự rõ ràng.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.