at the same time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

at the same time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

At the same time, the Maoists refused to recognize the installation of a constitutional monarchy.

Đồng thời, các nhà Maoist từ chối công nhận việc xây dựng chế độ quân chủ lập hiến.

WikiMatrix

I can’t press the ” fire ” button and jump at the same time!

Mình chả thể nào bấm được nút ” fire ” và nút ” jump ” cùng một lúc cả!

OpenSubtitles2018. v3

You control your fear, your anger, the sword, and the curse, all at the same time.

Cô kiểm soát sự sợ hãi của cô, sự tức giận của cô, thanh kiếm, và lời nguyền, tất cả cùng một lúc.

OpenSubtitles2018. v3

At the same time my compassions are stirred.

Cùng lúc ấy, ta động lòng trắc ẩn.

jw2019

A series of singles charted poorly in the US and UK, though rarely both at the same time.

Một loạt đĩa đơn xếp hạng thấp ở Mỹ và Anh, mặc dù hiếm khi cả hai cùng một lúc.

WikiMatrix

You think I’ m gonna carry you and pay you at the same time?

Ông nghĩ là tôi sẽ giữ ông và trả lương cho ông ư?

opensubtitles2

We have all this at the same time.

Tất cả vào cùng một thời điểm.

ted2019

They looked determined… and-and-and reverent at the same time.

Trong những quyết định của họ… sự cung kính của họ.

OpenSubtitles2018. v3

But at the same time, a little cooperation…

Nhưng đồng thời, một chút hợp tác…

OpenSubtitles2018. v3

But aren’t there things that we believe and don’t believe at the same time?

Nhưng không phải có những thứ chúng ta tin và không tin cùng lúc hay sao?

ted2019

They all went out at the same time and returned at a specified time later in the evening.

Họ đều đi ra cùng lúc và trở về vào thời gian định rõ rất muộn vào buổi chiều.

LDS

and remarried him to someone else at the same time in a secret ceremony in Dorne.

Và tái hôn với người phụ nữ khác cũng trong khoảng thời gian đó trong một lễ đính hôn bí mật ở Dorne.

OpenSubtitles2018. v3

Midnight sounded, and almost at the same time the bell was rung in Milady’s chamber.

Nửa đêm đã điểm, và đồng thời chiếc chuông nhỏ trong phòng Milady cũng rung lên

Literature

At the same time that Charles was doing that chair, he was doing this film.

Cùng thời hạn Charles đang làm chiếc ghế đó, ông làm luôn đoạn phim này .

QED

And at the same time, I was doing these very large constructions, being 150 meters away.

Lúc đó, tôi đang tạo dựng những công trình rất đồ sộ, nằm cách nhau 150m.

ted2019

At the same time, rivers remained the most important means of transportation to coastal towns.

Vào đương thời, các con sông vẫn là phương thức vận chuyển quan trọng nhất đến các thị trấn duyên hải.

WikiMatrix

So we cannot expect the same events everywhere at the same time.

Do đó, chúng ta không cho rằng một tai ương sẽ xảy ra mọi nơi trong cùng một thời điểm.

jw2019

At the same time, though, I felt as if I were dying inside.

Nhưng đồng thời, tôi cảm thấy như tôi đang chết ở trong lòng.

jw2019

At the same time, lower-ranking staff officers began to discreetly discuss abandoning the island.

Tuy nhiên vào cùng thời điểm này, các sĩ quan cấp thấp hơn đã kín đáo thảo luận về việc từ bỏ hòn đảo.

WikiMatrix

That happened at the same time the Sabra and Shatila massacre took place.

Họ đã đến đây vào đúng thời điểm xảy ra cuộc thảm sát Sabra và Shatila.

WikiMatrix

Are you proud of them, but at the same time, do you sometimes wish they were nearer?

Bạn có hãnh diện về con mình, nhưng đôi lúc lại ao ước con ở gần mình không?

jw2019

At the same time, the disease is growing ever more resistant to once curative drugs.. . .

Đồng thời, bệnh lại gia tăng sức kháng dược (lờn thuốc) hơn bao giờ hết đối với các loại thuốc trước đây có hiệu nghiệm…

jw2019

This is the badge that you get for being the mayor of ten locations at the same time.

Đây là huân chương mà bạn đạt được nhờ trở thành thị trưởng của mười địa điểm cùng một lúc.

QED

At the same time, Black Prince was obliterated by accurate fire from the battleship Ostfriesland.

Cùng lúc đó, Black Prince bị tiêu diệt bởi hỏa lực pháo chính xác của thiết giáp hạm Ostfriesland.

WikiMatrix

At the same time, Rybak had two other singles in the top 3, “Funny Little World” and “Fairytale”.

Cùng một lúc, Rybak đã có hai đĩa đơn khác nhau đứng trong top 3, “Funny Little World” và “Fairytale”.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.