at least trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

at least trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

At least in theory, opponents of democracy are also allowed due process under the rule of law.

Ít nhất trên lý thuyết, những người chống đối dân chủ cũng được xét xử đúng pháp luật.

WikiMatrix

“She says it at least once a week.”

“Bà ấy nói ít nhất một lần mỗi tuần.”

Literature

People typically do not comprehend all the relevant options, or at least not very clearly.

Nói chung, người ta thường không hiểu tất cả các giải pháp liên quan, hoặc hiểu không rõ ràng lắm.

Literature

Heracleo spoke the truth, at least upon one subject.

Heracleo đã nói đúng, ít ra là một điều.

OpenSubtitles2018. v3

Hence, only paid streaming is counted and should be played at least 30 seconds.

Vì thế, chỉ có truyền trực tuyến trả phí mới được tính và phải được chơi ít nhất 30 giây.

WikiMatrix

In 2015, at least 45 bloggers and rights activists were beaten by plainclothes agents.

Trong năm 2015, có ít nhất 45 nhà hoạt động nhân quyền và blogger bị nhân viên mặc thường phục đánh đập.

hrw.org

She’s not your wife for at least another 10 hours.

Phải 10 tiếng nữa nó mới là vợ chú.

OpenSubtitles2018. v3

However, it will likely be possible for them to support at least some meetings for service each week.

Tuy nhiên, anh chị có thể ủng hộ ít nhất vài buổi nhóm rao giảng mỗi tuần.

jw2019

At least pretend to be a little rattled.

ít nhất phải tỏ ra lo lắng chứ.

OpenSubtitles2018. v3

If your site hasn’t shown any ads for at least four months, then it’s considered inactive.

Nếu trang web của bạn không hiển thị bất kỳ quảng cáo nào trong ít nhất 4 tháng, thì chúng tôi sẽ coi trang web đó là không hoạt động.

support.google

At least I’m not cheating on my wife.

Ít nhất thì tôi cũng không phản bội vợ con.

OpenSubtitles2018. v3

About half become chronic carriers, and at least 1 in 5 develop cirrhosis or cancer of the liver.

Khoảng phân nửa trở thành người mang mầm bệnh mãn tính, và ít nhất 1 trong 5 người bị xơ gan hoặc ung thư gan.

jw2019

The river has taken at least three major courses through Beijing.

Dòng sông đã có ít nhất ba dòng chảy chính khi qua Bắc Kinh.

WikiMatrix

I mean, can’t we at least just sit down and eat a piece of pizza together?

Chẳng lẽ ta không hề ngồi xuống và cùng ăn một miếng pizza sao ?

OpenSubtitles2018. v3

Sorry, but tell me at least where you are going.

Xin lỗi, nhưng ít nhất cũng phải cho anh biết em đi đâu.

OpenSubtitles2018. v3

Can we at least call House?

Ít nhất chúng ta gọi House được không?

OpenSubtitles2018. v3

Well, we should at least ask.

Tt nhất chúng ta cũng nên hỏi.

OpenSubtitles2018. v3

The trigger group will only fire after all of the selected triggers have fired at least once.

Nhóm trình kích hoạt sẽ chỉ kích hoạt sau khi tất cả các trình kích hoạt được chọn đã kích hoạt ít nhất một lần.

support.google

At least half of them were expected to die before even reaching their destination.

Người ta ước lượng sẽ có ít nhất phân nửa trong số họ sẽ chết trước khi đến nơi.

jw2019

“But at least you can come in later or something, right?

“Nhưng ít ra anh có thể đến muộn chút hay gì đó chứ?

Literature

In the days that followed, I got them to at least try to work together.

Trong những ngày tiếp theo, tôi bắt họ ít nhất phải làm việc cùng nhau.

OpenSubtitles2018. v3

I mean, that’s, at least, how it made me happy.

Đó là, ít ra nó là cách nó khiến tôi niềm hạnh phúc .

QED

In 2011 alone, at least 21 people died in police custody according to state media.

Riêng trong năm 2011, ít nhất có 21 người bị chết trong khi bị công an giam giữ, theo báo chí nhà nước Việt Nam.

hrw.org

Fisk wants to sue me… at least I know a couple decent lawyers.

Fisk muốn kiện tôi… ít nhất là tôi có quen vài luật sư tử tế.

OpenSubtitles2018. v3

At least it wasn’t my car.

Ít nhất thì đó không phải xe tôi.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.