at large trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

at large trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Reddington is, and always has been, a fugitive at large.

Reddington vẫn luôn là một kẻ bị truy nã gắt gao.

OpenSubtitles2018. v3

Radio-loud active galaxies can be detected at large distances, making them valuable tools for observational cosmology.

Các thiên hà giàu radio có thể được phát hiện những khoảng cách xa, giúp chúng trở thành công cụ giá trị cho vũ trụ học quan sát.

WikiMatrix

He is at present At Large, and from certain evidence it is supposed that he has — taken

Ông là hiện nay nói chung, và từ bằng chứng nhất định, nó là vụ mà ông đã thực hiện

QED

It is possible that some members of this household held high status in the community at large.

Tuy vậy, nhiều người trong gia tộc này vẫn tiếp tục nắm giữ những vị trí cao tronghội.

WikiMatrix

Closing the morning session was the baptism talk—always a highlight at large gatherings of Jehovah’s Witnesses.

Chương trình buổi sáng chấm dứt bằng bài giảng báp têm—luôn luôn là một cao điểm tại các cuộc họp lớn của Nhân-chứng Giê-hô-va.

jw2019

You have been told that a certain dark wizard is at large once again.

Các trò đã được bảo rằng một phù thủy hắc ám nào đó đã một lần nữa lớn mạnh trở lại.

OpenSubtitles2018. v3

Nighttime is dangerous on the reef, since many predators are at large.

Buổi tối là thời điểm nguy hiểm ở dải san hô vì có nhiều động vật săn mồi lùng sục xung quanh.

jw2019

The killer is still at large.

Tên sát nhân vẫn còn tự do.

OpenSubtitles2018. v3

We’ll call them ” at large delegates. ”

Ta sẽ gọi chúng là ” Phiếu đại cử tri “.

OpenSubtitles2018. v3

That is a principle needed in society at large.

Đó là một nguyên tắc cần thiết trong xã hội nói chung.

LDS

Closing the morning session was the baptism talk —always a highlight at large gatherings of Jehovah’s Witnesses.

Chương trình buổi sáng kết thúc với bài diễn văn báp têm—luôn luôn là cao điểm tại các cuộc họp mặt lớn của Nhân Chứng Giê-hô-va.

jw2019

… still at large and is considered extremely dangerous.

… vẫn đang biệt tăm và được cho là cực kì nguy hiểm.

OpenSubtitles2018. v3

The scientists wanted to make their discoveries known to the world at large.

Các nhà khoa học muốn cho cả quốc tế biết đến mày mò của họ .

Tatoeba-2020. 08

Did you know there are roughly 30 serial killers at large in the U.S. at any given time?

Chị có biết có khoảng 30 tên sát nhân hàng loạt còn tự do ở Mỹ ở bất kỳ thời điểm nào không?

OpenSubtitles2018. v3

And how many more of these escapees are at large?

Và còn bao nhiêu kẻ bỏ trốn đang ở ngoài kia?

OpenSubtitles2018. v3

There is a serial killer at large going after criminals.

Có một kẻ giết người hàng loạt vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp lý .

QED

Then, in 2001 during the 12th Congress, a Deputy Speaker “at large” was created.

Sau đó, năm 2001 trong Quốc hội khóa 12, một chức vụ Phó Phát ngôn viên “lưu động” (Deputy Speakerat large“) đã được thành lập.

WikiMatrix

All four council members are elected atlarge to serve four-year terms.

Tất cả bốn thành viên hội đồng được bầu lớn để phục vụ nhiệm kỳ bốn năm.

WikiMatrix

In the next Congress, another “at large” deputy speakership was created, along with a Deputy Speaker for women.

Trong kỳ Quốc hội khóa tiếp theo, một chức vụ Phó Phát ngôn viên ” lưu động ” khác được xây dựng cùng với Phó Phát ngôn viên cho đối tượng người dùng phái đẹp .

WikiMatrix

I especially miss him at large family gatherings.”

Tôi nhớ em tôi lắm, nhất là những lúc mọi người trong gia đình họp mặt”.

jw2019

In the 15th Congress starting in 2010, all six deputy speakers are “at large“.

Trong Quốc hội khóa 15 bắt đầu vào năm 2010, tất cả sáu Phó Phát ngôn viên là Phó Phát ngôn viên “lưu động“.

WikiMatrix

Not just in the community at large but at Oscorp, as well.

Không chỉ ngoài xã hộingay trong Oscorp cũng thế.

OpenSubtitles2018. v3

It will affect labor markets and pose new challenges for policy makers, employers and the population at large.

Nó sẽ ảnh hưởng lên thị trường lao độnh và mang lại nhiều thách thức đối với các nhà hoạch định chính sách, doanh nghiệp, và toàn bộ người dân nói chung.

worldbank.org

And, of course, societies at large are strengthened as families grow stronger.

Và dĩ nhiên, các xã hội nói chung được củng cố khi gia đình phát triển mạnh hơn.

LDS

My crankcase gasket at Large!

Vỡ hộp các-te rồi.

Xem thêm: Get on là gì

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *