at first trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

at first trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I thought you were nuts at first but you did it.

Lúc đầu em đã nghĩ là anh lẩn thẩn rồi nhưng anh đã làm đc.

OpenSubtitles2018. v3

At first, it certainly seemed like a great victory for the enemy,” admitted Isabel Wainwright.

Chị Isabel Wainwright thừa nhận: “Lúc đầu, dường như kẻ thù đã giành đại thắng.

jw2019

My relationship with God — it was not love at first sight.

Mối liên hệvới Thượng đế… không phải là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

ted2019

6 That symbolic “wild beast” was known at first as the League of Nations.

6 “Con thú” tượng-trưng đó lúc đầu đã được biết đến như là Hội Quốc-liên.

jw2019

If the language of the scriptures at first seems strange to you, keep reading.

Nếu thoạt tiên lời lẽ của kinh thánh dường như là xa lạ đối với các anh chị em, thì cứ tiếp tục đọc.

LDS

So again, what we focus on is prevention rather than treatment, at first rate.

Vì vậy, trước hết tất cả chúng ta cần tập trung chuyên sâu vào phòng bệnh hơn là chữa bệnh .

QED

(John 20:24-29) On several occasions, disciples of Jesus did not at first recognize their resurrected Lord.

(Giăng 20:24-29) Trong một số dịp, các môn đồ Chúa Giê-su đã không nhận ra ngay Chúa của họ được sống lại.

jw2019

At first his bosses tried to persuade him not to marry a foreigner, but he persisted.

Lúc đầu KGB đã cố gắng thuyết phục ông không kết hôn với người nước ngoài, nhưng ông ta vẫn kiên trì.

WikiMatrix

Remember that —especially at first— they may not be used to some local foods.

Đừng quên rằng họ có lẽ không quen với thức ăn của địa phương, đặc biệt là lúc đầu.

jw2019

At first, my husband didn’t want me to engage in the public preaching work.

Thoạt tiên, chồng tôi không muốn tôi đi rao giảng.

jw2019

At first, I didn’t even want to see people,” admits Anna, quoted earlier.

Chị Ánh, được đề cập ở đầu bài, thú nhận: “Lúc đầu, thậm chí tôi không muốn gặp ai cả.

jw2019

She kept following him, at first excited and then annoyed.

Bà bước theo, mới đầu còn căng thẳng, sau thành ra bực bội.

Literature

At first, some of the instructions may not have appeared to be a good strategy.

Lúc đầu, một số chỉ dẫn nghe có vẻ khác thường.

jw2019

At first, this competition was played as a single playoff match between champions of New Zealand and Australia.

Lúc đầu, giải đấu này được chơi như một trận đấu playoff duy nhất giữa nhà vô địch của New Zealand và Úc.

WikiMatrix

At first, I missed my family so much!

Thời gian đầu, tôi rất nhớ nhà!

jw2019

It was scary at first, but every great thing starts out a little scary, doesn’t it?

Lúc đầu cũng hơi sợ, nhưng mọi chuyện tuyệt vời đều khởi đầu bằng chút rùng rợn, đúng không?

OpenSubtitles2018. v3

At first, the Argentine government said, ” No, there’s no way.

Đầu tiên, cơ quan chính phủ Argentina nói, ” Không, không có cách nào

QED

And some changes that at first seem to be bad might turn out to be advantageous.

Một số thay đổi lúc đầu có vẻ bất lợi, nhưng sau này lại mang lại lợi ích.

jw2019

Well, not at first, but she can definitely hold her own out there.

nhưng cô ấy hoàn toàn có thể tự lo cho bản thân .

OpenSubtitles2018. v3

love at first sight… with a teacher, a friend, anybody.

Yêu từ cái nhìn đầu tiên… với một giáo viên, một người bạn, bất cứ ai.

OpenSubtitles2018. v3

At first, Abraham did not want to do that.

Lúc đầu, Áp-ra-ham không muốn làm thế.

jw2019

At first, his hair was pretty long.

Lúc đầu, tóc anh ấy cũng khá dài.

QED

At first sight the system seemed to be impregnable, but the Polish fjpiyptanalysts were undaunted.

Thoạt trông thì hệ thống này dường như không thể hóa giải, song các nhà giải mã Ba Lan đã không chịu khuất phục.

Literature

At first, you may feel that isolating yourself emotionally from your spouse is the safest course.

Lúc đầu, có thể bạn thấy không bộc lộ cảm xúc của mình cho người hôn phối là cách an toàn nhất.

jw2019

(Philippians 2:2-5) At first, Peter misses the point, refusing to let Jesus wash his feet.

Lúc đầu, Phi-e-rơ không hiểu ý Giê-su nên đã từ chối không chịu cho ngài rửa chân.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *