aspiration trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

aspiration trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

21 Solomon surveyed human toiling, struggles, and aspirations.

21 Sa-lô-môn nghiên cứu về công lao, nỗi khó khăn và khát vọng của loài người.

jw2019

Those who do not believe in or aspire to exaltation and are most persuaded by the ways of the world consider this family proclamation as just a statement of policy that should be changed.

Những người không tin vào hoặc không mong muốn có được sự tôn cao và dễ bị thuyết phục nhất bởi những đường lối của thế gian xem bản tuyên ngôn về gia đình này chỉ là một chính sách cần được thay đổi.

LDS

Studies, such as those by William Labov in the 1960s, have shown that social aspirations influence speech patterns.

Các nghiên cứu của William Labov (1960s), chỉ ra kỳ vọng xã hội ảnh hưởng đến cấu trúc ngôn ngữ.

WikiMatrix

In accordance with the treaty Russia had signed with the Georgians to protect them against any new invasion of their Persian suzerains and further political aspirations, Catherine waged a new war against Persia in 1796 after they had again invaded Georgia and established rule over it about a year prior and expelled the newly established Russian garrisons in the Caucasus.

Theo hiệp ước Nga đã ký hợp đồng với Gruzia để bảo vệ họ chống lại bất kỳ cuộc xâm lược mới nào của người Ba Tư và những khát vọng chính trị khác, Ekaterina đã tiến hành một cuộc chiến mới chống lại Ba Tư vào năm 1796 sau khi họ xâm chiếm Gruzia và thiết lập nó trong khoảng một năm trước và trục xuất các đồn điền mới được thành lập của Nga ở Kavkaz.

WikiMatrix

“Solskjaer, Western Sydney Wanderers and aspiring Bangladeshis”.

Truy cập ngày 9 tháng 7 năm năm trước. ^ “ Solskjaer, Western Sydney Wanderers and aspiring Bangladeshis ” .

WikiMatrix

And at the time, the aspirations of the World Bank Group, the organization I lead now, were extremely low for Korea.

Vào thời gian đó, kỳ vọng của Nhóm Ngân hàng quốc tế, cơ quan tôi đang chỉ huy lúc bấy giờ, dành cho Nước Hàn, là cực kỳ thấp .

ted2019

I don’t want him to aspirate.

Tôi không muốn anh ta bị sốc.

OpenSubtitles2018. v3

We need to remind ourselves once in a while, as I was reminded in Rome, of the wonderfully reassuring and comforting fact that marriage and family are still the aspiration and ideal of most people and that we are not alone in those beliefs.

Thỉnh thoảng chúng ta cần phải nhắc nhở bản thân mình, như tôi đã được nhắc nhở ở Rome, về sự kiện bảo đảm và an ủi một cách tuyệt vời rằng hôn nhân và gia đình vẫn là niềm khát vọng và lý tưởng của hầu hết mọi người, và rằng chúng ta không đơn độc một mình trong niềm tin đó.

LDS

They move into an apartment next to openly gay party boy Christian Markelli and his roommate Julie, an aspiring singer.

Họ chuyển tới một nhà ở kế bên căn hộ cao cấp của chàng trai đồng tính công khai minh bạch Christian Markelli và cô bạn cùng phòng Julie, một nữ ca sĩ tiềm năng .

WikiMatrix

And so we thought, what will it take to change their minds, to convince people that bamboo is worth building with, much less worth aspiring to?

Cho nên chúng tôi đã tự hỏi: sẽ làm gì để thay đổi suy nghĩ của họ, để thuyết phục họ rằng nhà bằng tre rất tuyệt, chứ không như chúng ta tưởng đâu?

ted2019

For aspiring authors, Funke says: “Read – and be curious.

Đối với những người đang mơ ước trở thành nhà văn, Funke khuyên: “Đọc – và hãy tò mò.

WikiMatrix

And if we move from the realm of the spirit to the realm of the physical, to the sacred geography of Peru — I’ve always been interested in the relationships of indigenous people that literally believe that the Earth is alive, responsive to all of their aspirations, all of their needs.

Và nếu chúng ta chuyển từ vương quốc của linh hồn tới vương quốc của vật chất, tới miền linh thiêng Peru — Tôi đã luôn hứng thú với những quan hệ của người bản địa mà tin rằng Trái Đất sống theo nghĩa đen, đáp lại mọi nguyện vọng của họ, mọi nhu cầu của họ.

ted2019

According to its recently approved Socio-Economic Development Strategy for 2011–2020, Vietnam aspires to achieve a per capita income level of US$3,000 (in current U.S. dollars) by 2020.

Theo Chiến lược Phát triển Kinh tế Xã hội, Việt Nam mong muốn đạt được mức thu nhập bình quân đầu người 3.000 đô la Mỹ vào năm 2020.

worldbank.org

Mahesh plays Vijay Surya, who later becomes Surya Bhai a ruthless man who comes to Mumbai from South India aspiring to become a mafia don.

Mahesh đóng Vijay Surya, một kẻ tàn nhẫn đến Mumbai từ Nam Ấn Độ với tham vọng trở thành một mafia don.

WikiMatrix

Has our ability to meet those aspirations risen as well?

Chúng ta phải có năng lực đáp ứng được những khát khao này phải không?

ted2019

The aspiration for Corsican independence, along with many of the democratic principles of the Corsican Republic, were revived by Paoli in the Anglo-Corsican Kingdom of 1794-1796.

Khát vọng vì nền độc lập của đảo Corse, cùng với rất nhiều nguyên tắc dân chủ của nước Cộng hoà Corse, đã được Paoli hồi sinh lại tại Vương quốc Corse năm 1794-1796.

WikiMatrix

Wright aspired for more progressive work.

Vậy nhưng Wright vẫn khao khát làm việc tiến bộ hơn.

WikiMatrix

Many present-day acts of terrorism throughout the world are due to the influence of men who are seeking to publicize their cause or aspirations.

Nhiều hành động khủng bố ngày nay trên khắp thế giới xảy ra do những người muốn làm cho dư luận chú ý tới đường lối hay mục tiêu mà họ theo đuổi.

jw2019

The question today for Vietnam is how social policy and institutions can play an equally crucial role in achieving the country’s aspirations over the next 20 years.

Vấn đề hiện nay là làm thế nào để các thể chế và chính sách xã hội có thể đóng vai trò quan trọng không kém trong việc đạt được những khát vọng của Việt Nam trong 20 năm tới.

worldbank.org

On the opposite side of the coin, in the 2008 video AV Actress Audition – Yuma Asami, the storyline has her acting as the company rep interviewing and coaching 10 aspiring AV actresses.

Trên mặt trái của đồng xu tiền, trong video 2008 AV Actress Audition – Yuma Asami, cô đóng vai một đại diện thay mặt công ty phỏng vấn 10 nữ diễn viên .

WikiMatrix

Imagine the privilege the Lord has given us of sustaining His prophet, whose counsel will be untainted, unvarnished, unmotivated by any personal aspiration, and utterly true!

Hãy tưởng tượng đặc ân Chúa đã ban cho chúng ta để tán trợ vị tiên tri của Ngài, mà lời khuyên dạy của vị ấy sẽ được thanh khiết, trong sạch, không bị thúc đẩy bởi bất cứ khát vọng cá nhân nào, và hoàn toàn chân chính!

LDS

Throughout most of the 1940s, Meher Baba worked with a category of spiritual aspirants called masts, whom he said are entranced or spellbound by internal spiritual experiences.

Trong suốt những năm 1940 Meher Baba làm việc với một nhóm đồ đệ gọi masts, là những người có những kinh nghiệm tâm linh từ trong nội tại.

WikiMatrix

Tremendous energies and aspirations were created amongst Indonesians; a new creative surge was seen in writing and art, as was a great demand for education and modernisation.

Sinh lực và khát vọng được hình thành trong người Indonesia; một làn sóng sáng tạo mới được nhận thấy trong văn nghệ, cùng nhu cầu lớn về giáo dục và hiện đại hóa.

WikiMatrix

And in a way, one aspect of this conversation was triggered on New Year’s Eve, when I was talking about the Olympic agenda in China in terms of its green ambitions and aspirations.

Khi tôi đang nói về phương án cho Olympic ở Trung Quốc về tham vọng và khát vọng xanh của .

ted2019

What he does serves to justify all the hopes and aspirations invested in literature.”

Những điều ông đã thật sự làm để biện hộ cho tất cả những hy vọng và ước vọng được dành cho văn học.”

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.